Bảng phân tích cổ phiếu

TV1Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Điện 1
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Điện 1

TV1UPCOM
Hàng & Dịch vụ Công nghiệpHàng & Dịch vụ Công nghiệp
22.600VND+0.0%
7D -3.8%3M -30.9%1Y -5.3%

Chỉ số chính

Vốn hóa603,2
P/E3.97
P/B1.11
EV/EBITDA2.97
EPS4.782
ROE33.2%
ROA14.2%
D/E1.11
Beta1.44
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

8
/ 9
Rất mạnh
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây dựng Điện 1 (TV1) có tiền thân là Công ty Khảo sát thiết kế điện được thành lập năm 1982. Từ năm 2008, Công ty chuyển sang hoạt động theo mô hình công ty cổ phần. Hoạt động chính của Công ty là tư vấn khảo sát, thiết kế, cung cấp dịch vụ tư vấn kỹ thuật cho các công trình nguồn điện, lưới điện, thủy lợi và các công trình công nghiệp dân dụng khác. Công ty là chủ đầu tư của dự án thủy điện sông Bung 5 và thực hiện một số công trình lớn như: Thủy điện Sơn La, thủy điện Tuyên Quang, thủy điện Bản Vẽ, thủy điện SêSan 4, SêSan 4A, nhiệt điện Uông Bí MR1, 2, nhiệt điện Mông Dương, nhiệt điện Quảng Ninh 1,2. Công ty hiện đang khai thác Nhà máy thủy điện Sông Bung 5 với công suất 57MW. TV1 được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 06/2018.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

1.078,9

Tiền & ĐT8%
Phải thu33%
Tồn kho9%
TS cố định49%
Khác1%

Tổng nợ phải trả

567,6

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio0.95x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.78x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.15x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

1.078,93.7%

Tiền & ĐT

83,4114.2%

Nợ phải trả

567,612.2%

Vốn CSH

511,329.6%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025708,6245,9192,7150,221.2%4.782
2024564,3215,8117,887,515.5%3.278
2023533,3175,596,668,812.9%2.576
2022644,4261,7153,0120,718.7%4.523
2021644,3181,353,938,76.0%1.451

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202583,4537,71.078,9567,1567,6511,3
202438,9467,11.040,9534,6646,4394,5
202323,8548,21.160,2538,1798,8361,4
202246,1553,91.193,2660,1897,7295,5
202138,6627,71.308,4730,31.130,3178,1

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025189,9208,4−5,0−53,4−159,1−4,2203,4
2024109,2211,2−2,8−4,8−194,012,5208,5
202395,778,0−4,0−3,9−96,5−22,574,0
2022144,4207,1−2,0−1,8−199,16,2205,1
202151,2149,3−1,0−1,0−137,011,3148,3

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202533.2%14.2%0.951.110.67
202423.2%8.0%0.871.640.51
202320.9%5.8%1.022.210.45
202251.0%9.7%0.843.040.52
202116.6%3.1%1.054.070.43

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)3.971.112.970.07
20255.981.764.21
20246.771.505.21
20238.161.555.90
20222.761.133.61
202122.980.957.93

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán65%
Quản lý DN6%
Tài chính2%
Thuế6%
Lợi nhuận21%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu708,6Giá vốn462,7LN gộp245,9Biên LN gộp35%Chi phí quản lý44,1Chi phí tài chính9,1LN hoạt động192,7Biên Hoạt động27%Thuế & khác42,5LN ròng150,2Biên LN ròng21%0,0177,2354,3531,5708,6

Nguồn tiền & sử dụng

2025
233,6Nguồn tiền
Hoạt động KD208,489%
Vay mới22,410%
Thu hồi nợ2,71%
Cổ tức nhận0,20%
Bán/Mua TS0,00%
Chênh lệch TG0,00%
237,8Sử dụng
Trả nợ vay166,070%
Cho vay/Thu hồi51,322%
Cổ tức trả15,57%
CapEx5,02%

Dòng tiền đi đâu?

2025 4,1
36,3Tiền đầu kỳ+208,4CFO−5,0CapEx−48,4ĐT khác−159,1Tài chính32,1Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo