Bảng phân tích cổ phiếu

TV2Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Điện 2
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Điện 2

TV2HOSE
Hàng & Dịch vụ Công nghiệpHàng & Dịch vụ Công nghiệp
29.300VND+3.5%
7D -3.0%3M -31.5%1Y -26.4%

Chỉ số chính

Vốn hóa1.978,5
P/E14.86
P/B1.49
EV/EBITDA18.41
EPS1.401
ROE7.3%
ROA3.7%
D/E1.34
Beta0.67
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

6
/ 9
Tốt
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Điện 2 (TV2), tiền thân là Công ty Khảo sát Thiết kế Điện 2, được thành lập năm 1985. Năm 2007, Cổ phần hóa và lấy tên là Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Điện 2. Hoạt động chính của công ty là tư vấn xây dựng điện; xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng; kinh doanh bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt trong xây dựng..., kinh doanh bất động sản; sản xuất truyền tải điện. Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Điện 2 là một trong bốn Công ty tư vấn điện hàng đầu của Việt Nam, chuyên khảo sát thiết kế lập dự án đầu tư xây dựng phát triển điện. Với lợi thế hơn 30 năm hoạt động trong lĩnh vực khảo sát thiết kế và giám sát xây dựng các công trình nguồn và lưới điện. Nhắc đến TV2, Công ty gắn liền với hàng chục công trình nguồn điện và hàng trăm công trình lưới điện đã được đưa vào vận hành. Các công trình tiêu biểu như: Thủy điện Trị An, Thác Mơ, Cà Mau, Nhơn Trạch, Sơn Mỹ, Đường dây 500kV Phú Mỹ - Nhà Bè - Phú Lâm, 500kV Bắc Nam mạch 1 & 2...Ngày 06/06/2019, TV2 chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

2.979,9

Tiền & ĐT37%
Phải thu31%
Tồn kho2%
TS cố định13%
Khác16%

Tổng nợ phải trả

1.704,0

Nợ NH95%
Nợ DH5%

Thanh khoản

Current Ratio1.30x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.27x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.69x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

2.979,937.2%

Tiền & ĐT

1.110,8266.7%

Nợ phải trả

1.704,097.3%

Vốn CSH

1.275,92.5%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20251.334,6198,889,995,67.2%1.401
20241.336,2192,078,164,74.8%958
20231.061,3209,264,053,15.0%787
20221.322,1185,946,652,94.0%783
20213.629,1330,7323,0271,87.5%3.613

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20251.110,82.110,42.979,91.618,11.704,01.275,9
2024302,91.331,52.172,5836,2863,51.309,0
2023272,31.609,92.461,01.086,71.127,31.333,7
2022344,32.098,12.988,81.595,91.632,41.356,3
2021513,73.614,44.465,73.039,33.089,51.376,2

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025111,3933,2−13,7−80,9−125,5726,9919,5
202480,0193,1−21,311,0−133,570,6171,8
202365,5−149,7−20,5−9,586,7−72,5−170,3
202263,38,1−43,4−57,1−74,5−123,4−35,3
2021337,7−272,9−80,2245,245,818,1−353,1

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20257.3%3.7%1.301.340.52
20244.9%2.8%1.590.660.58
20234.0%2.0%1.480.850.39
20223.9%1.4%1.311.200.35
202126.1%8.8%1.232.461.27

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)14.861.4918.41
202526.081.9423.68
202432.161.5917.23
202346.501.8519.94
202230.711.2015.08
20218.851.756.96

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán85%
Quản lý DN11%
Thuế1%
Lợi nhuận7%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu1.334,6Giá vốn1.135,8LN gộp198,8Biên LN gộp15%Chi phí bán hàng3,2Chi phí quản lý144,1Chi phí tài chính11,0LN hoạt động89,9Biên Hoạt động7%LN ròng95,6Biên LN ròng7%0,0333,6667,31.000,91.334,6

Nguồn tiền & sử dụng

2025
1.315,4Nguồn tiền
Hoạt động KD933,271%
Vay mới239,418%
Thu hồi nợ127,010%
Cổ tức nhận12,21%
Tăng vốn2,00%
Chênh lệch TG1,50%
Bán/Mua TS0,20%
587,1Sử dụng
Trả nợ vay299,251%
Cho vay/Thu hồi206,535%
Cổ tức trả67,712%
CapEx13,72%

Dòng tiền đi đâu?

2025 728,3
199,9Tiền đầu kỳ+933,2CFO−13,7CapEx−67,2ĐT khác−125,5Tài chính928,3Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo