Bảng phân tích cổ phiếu

TV3Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Điện 3
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Điện 3

TV3HNX
Penny Stock
Hàng & Dịch vụ Công nghiệpHàng & Dịch vụ Công nghiệp
16.000VND-1.8%
7D +0.0%3M -9.6%1Y +39.2%

Chỉ số chính

Vốn hóa152,3
P/E9.18
P/B0.90
EV/EBITDA11.13
EPS1.603
ROE10.6%
ROA6.1%
D/E0.75
Beta0.57
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

6
/ 9
Tốt
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Điện 3 (TV3), tiền thân của Công ty là Phòng Thiết kế điện được thành lập năm 1975. Năm 2007, Công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh hoạt động là Công ty Cổ phần. Công ty tham gia vào việc cung cấp các dịch vụ kỹ thuật dân dụng cho ngành điện. TV3 liên quan đến việc cung cấp dịch vụ đấu thầu, đánh giá môi trường, khảo sát địa chất, lập kế hoạch và quản lý các dự án năng lượng tái tạo và các dự án xây dựng của các nhà máy điện, hệ thống dây điện và trạm biến áp. Ngoài ra, Công ty cũng tham gia vào việc cung cấp dịch vụ tư vấn, thẩm định, thiết kế và giám sát cho các cấu trúc điện và cấu trúc thủy lợi. TV3 đã cung cấp dịch vụ tư vấn cho một số dự án tiêu biểu như dự án Nghi Sơn 2, nhà máy nhiệt điện Long Phú 2, nhà máy nhiệt điện Vĩnh Tân, nhà máy nhiệt điện Duyên 2, nhà máy điện Nghi Sơn 1, nhà máy điện Lee & Man, Đồng Nai 5 nhà máy thủy điện, nhà máy thủy điện Sông Bung 2, nhà máy thủy điện Xekaman 1. Ngày 01/12/2009, TV3 chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX)

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

289,7

Tiền & ĐT9%
Phải thu37%
Tồn kho15%
TS cố định5%
Khác35%

Tổng nợ phải trả

124,3

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio1.42x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.06x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.20x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

289,79.1%

Tiền & ĐT

24,737.0%

Nợ phải trả

124,312.0%

Vốn CSH

165,46.9%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025315,486,019,916,95.4%1.603
2024185,152,013,411,86.4%1.111
2023200,968,117,614,87.4%1.402
2022251,293,823,219,97.9%1.880
2021312,295,724,020,16.5%1.830

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202524,7176,0289,7124,3124,3165,4
202439,2153,5265,7110,9110,9154,7
202326,5178,4283,9134,5134,5149,4
202217,5153,8269,5127,4127,4142,0
202140,2207,7328,2203,3203,3124,9

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202519,93,0−4,98,7−26,5−14,7−1,8
202413,07,8−1,19,8−4,912,86,7
202317,76,1−0,85,4−2,78,95,3
202223,6−33,4−0,910,83,9−18,7−34,2
202125,2−20,7−1,0−26,39,4−37,7−21,7

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202510.6%6.1%1.420.751.14
20247.7%4.3%1.380.720.67
202310.2%5.4%1.330.900.73
202214.9%6.7%1.210.900.84
20218.9%3.9%0.961.230.93

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)9.180.9011.13
20259.550.9812.42
20249.310.7116.76
20237.830.787.51
20226.700.947.23
202110.271.666.53

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán73%
Bán hàng7%
Quản lý DN18%
Tài chính1%
Thuế1%
Lợi nhuận5%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu315,4Giá vốn229,4LN gộp86,0Biên LN gộp27%Chi phí bán hàng21,4Chi phí quản lý56,3Chi phí tài chính11,7LN hoạt động19,9Biên Hoạt động6%Thuế & khác3,0LN ròng16,9Biên LN ròng5%0,078,8157,7236,5315,4

Nguồn tiền & sử dụng

2025
40,9Nguồn tiền
Vay mới24,059%
Cổ tức nhận13,333%
Hoạt động KD3,07%
Bán/Mua TS0,31%
Chênh lệch TG0,21%
55,4Sử dụng
Trả nợ vay45,883%
CapEx4,99%
Cổ tức trả4,79%

Dòng tiền đi đâu?

2025 14,5
38,9Tiền đầu kỳ+3,0CFO−4,9CapEx+13,6ĐT khác−26,5Tài chính24,5Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo