Bảng phân tích cổ phiếu

TV4Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Điện 4
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Điện 4

TV4HNX
Penny Stock
Hàng & Dịch vụ Công nghiệpHàng & Dịch vụ Công nghiệp
13.000VND+1.6%
7D -1.5%3M -17.7%1Y -4.5%

Chỉ số chính

Vốn hóa257,2
P/E5.90
P/B0.90
EV/EBITDA12.16
EPS2.160
ROE15.7%
ROA10.6%
D/E0.53
Beta0.28
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

6
/ 9
Tốt
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ Phần Tư Vấn Xây Dựng Điện 4 (TV4), tiền thân là Phân viện Quy hoạch thiết kế điện miền Nam được thành lập năm 1976. Năm 2007, công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh hoạt động là Công ty Cổ phần. Công ty hoạt động trong lĩnh vực tư vấn xây dựng các công trình nguồn điện, lưới điện. Hiện tại công ty có đầy đủ hệ thống máy móc thiết bị phục vụ công tác thi công, tiêu biểu có máy khan xuyên tĩnh 100KN, máy khoán XY-1, máy đo điện trở suất CA6415. Đặc biệt trong thời gian qua Công ty đã phối hợp thực hiện công tác Tư vấn một số dự án thủy điện và lưới điện với các tổ chức Tư vấn nước ngoài như: Viện Khảo sát Thiết kế Hoa đông (ICIDI) - Trung Quốc, Công ty Colenco - Thuỵ Sĩ, Công ty Fitchner - Đức, Công ty Tepco - Nhật Bản để thực hiện các dự án như Đường dây 500 kV Quảng ninh-Thường tín, dự án Thủy điện Buôn Tua Srah, Dự án thủy điện Bản Uôn. Ngày 22/07/2008, TV4 chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

429,2

Tiền & ĐT28%
Phải thu33%
Tồn kho3%
TS cố định10%
Khác26%

Tổng nợ phải trả

148,0

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio1.84x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.76x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.81x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

429,214.6%

Tiền & ĐT

119,494.4%

Nợ phải trả

148,034.8%

Vốn CSH

281,26.2%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025279,061,846,442,715.3%2.160
2024207,152,234,330,714.8%1.223
2023202,061,036,532,816.2%1.656
2022299,789,548,541,513.9%1.827
2021291,986,641,535,312.1%1.997

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025119,4272,7429,2148,0148,0281,2
202461,4220,9374,5109,8109,8264,7
202351,4228,6373,9114,9114,9259,0
202270,0263,8406,0150,6150,6255,3
202185,8211,9354,1136,4136,4217,7

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202545,760,8−6,3−46,0−19,8−5,054,5
202433,518,4−11,811,0−19,89,76,6
202336,2−11,9−7,327,1−23,7−8,5−19,2
202247,7−31,3−4,512,60,0−18,8−35,9
202141,415,0−6,0−9,80,05,29,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202515.7%10.6%1.840.530.69
202411.7%8.2%2.010.410.55
202312.7%8.4%1.990.440.52
202217.6%10.9%1.750.590.79
202120.4%12.0%1.490.650.85

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)5.900.9012.160.81
20257.081.0815.75
20249.351.0814.97
20238.331.0513.89
20226.191.015.31
202110.521.709.27

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán78%
Quản lý DN18%
Thuế1%
Lợi nhuận15%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu279,0Giá vốn217,2LN gộp61,8Biên LN gộp22%Chi phí quản lý50,1Chi phí tài chính34,7LN hoạt động46,4Biên Hoạt động17%Thuế & khác3,6LN ròng42,7Biên LN ròng15%0,069,7139,5209,2279,0

Nguồn tiền & sử dụng

2025
84,1Nguồn tiền
Hoạt động KD60,872%
Cổ tức nhận23,328%
89,1Sử dụng
Cho vay/Thu hồi63,071%
Cổ tức trả19,822%
CapEx6,37%
Chênh lệch TG0,00%

Dòng tiền đi đâu?

2025 5,0
52,4Tiền đầu kỳ+60,8CFO−6,3CapEx−39,7ĐT khác−19,8Tài chính47,4Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo