Phân tích cổ phiếu TVA - Công ty cổ phần Sứ Viglacera Thanh Trì

TVA UPCOM
Penny
Xây dựng và Vật liệuXây dựng và Vật liệu

Công ty cổ phần Sứ Viglacera Thanh Trì thuộc nhóm Xây dựng và Vật liệu. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã TVA.

14.000 VND +0.0%
7D +0.0% 3M +12.0% 1Y -3.4%

Chỉ số chính

Vốn hóa: 88,2
P/E: 5.61
P/B:
EV/EBITDA:
EPS: 1.715
ROE: 11.3%
ROA: 7.7%
D/E: 0.43
Beta:
Div. Yield: 0.00%

Piotroski F-Score

9
/ 9
Rất mạnh
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty cổ phần Sứ Viglacera Thanh Trì (TVA) có tiền thân là Xưởng Gạch Thanh Trì, được thành lập vào năm 1961. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực sản xuất các sản phẩm sứ vệ sinh mang thương hiệu Viglacera. TVA chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2008. Sản phẩm sứ vệ sinh của Công ty hiện nay đạt tiêu chuẩn chất lượng châu Âu. Bên cạnh thị trường trong nước, các sản phẩm của TVA còn được xuất khẩu sang thị  trường các nước như: Italia, Nhật Bản, Nga, Ucraina, Banglades,Iraq, ... Công ty đang là thành viên của Viện Nghiên cứu Gốm Sứ Anh. TVA được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 04/2017.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

144,4

Tiền & ĐT30%
Phải thu17%
Tồn kho17%
TS cố định22%
Khác14%

Tổng nợ phải trả

43,7

Nợ NH95%
Nợ DH5%

Thanh khoản

Current Ratio2.32x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.72x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio1.07x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

144,44.8%

Tiền & ĐT

44,05.0%

Nợ phải trả

43,78.7%

Vốn CSH

100,812.0%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025216,230,712,410,85.0%1.715
2024173,811,3−1,6−1,6-0.9%-259
2023162,610,6−0,70,10.0%12
2022215,223,97,56,53.0%1.027
2021196,916,83,93,41.7%545

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202544,095,8144,441,343,7100,8
202441,998,9137,845,247,890,0
202340,5128,3170,475,478,492,0
202240,9133,6178,879,582,296,6
202140,1114,2155,563,063,691,9

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202513,513,7−2,3−0,7−11,31,611,4
2024−1,031,4−1,7−1,3−30,00,129,7
20230,1−4,4−2,0−1,53,7−2,1−6,4
20228,1−3,6−7,6−9,410,3−2,7−11,2
20214,27,6−2,7−2,5−5,4−0,34,9

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202511.3%7.7%2.320.431.53
2024-1.8%-1.1%2.190.531.13
20230.1%0.0%1.700.850.93
20226.9%3.9%1.680.851.29
202112.5%8.0%2.250.501.44

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)5.61
20258.160.885.82
2024-56.011.0229.28
2023917.500.7718.81
202212.960.879.53
202137.401.4016.60

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán86%
Bán hàng2%
Quản lý DN7%
Tài chính1%
Thuế1%
Lợi nhuận5%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu216,2Giá vốn185,5LN gộp30,7Biên LN gộp14%Chi phí bán hàng3,8Chi phí quản lý15,3Chi phí tài chính0,7LN hoạt động12,4Biên Hoạt động6%Thuế & khác1,6LN ròng10,8Biên LN ròng5%0,054,1108,1162,2216,2

Nguồn tiền & sử dụng

2025
150,5Nguồn tiền
Vay mới134,890%
Hoạt động KD13,79%
Cổ tức nhận2,01%
Chênh lệch TG0,00%
148,9Sử dụng
Trả nợ vay146,198%
CapEx2,32%
Cho vay/Thu hồi0,50%
Thuê TC0,10%

Dòng tiền đi đâu?

2025 1,6
1,1Tiền đầu kỳ+13,7CFO−2,3CapEx+1,6ĐT khác−11,3Tài chính2,7Tiền cuối kỳ

Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán

Phân tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
Luồng nghiên cứu liên quan

Tiếp tục nghiên cứu từ TVA

Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty cổ phần Sứ Viglacera Thanh Trì trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.