Bảng phân tích cổ phiếu

TVDCông ty Cổ phần Than Vàng Danh - Vinacomin
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Than Vàng Danh - Vinacomin

TVDHNX
Penny Stock
Tài nguyên Cơ bảnTài nguyên Cơ bản
10.100VND+1.0%
7D +0.0%3M -12.9%1Y -8.0%

Chỉ số chính

Vốn hóa454,1
P/E5.75
P/B0.67
EV/EBITDA3.99
EPS1.703
ROE11.5%
ROA3.0%
D/E2.91
Beta0.20
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

4
/ 9
Trung bình
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Than Vàng Danh - Vinacomin (TVD), tiền thân là Mỏ than Vàng Danh được thành lập năm 1964.  Năm 2008, Công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh hoạt động là Công ty Cổ phần. Hoạt động kinh doanh chính của Công ty là: Khai thác chế biến kinh doanh than và các khoáng sản khác; Bốc xúc, than và đất đá; Chế tạo, sửa chữa, phục hồi thiết bị mỏ, phương tiện vận tải... Ngoài ra các sản phẩm dịch vụ bao gồm hoạt động xây lắp, khoáng sản, vật liệu xây dựng và các loại hình kinh doanh dịch vụ khác. Công ty là đơn vị đứng đầu Tập đoàn Công nghiệp Than Khoáng sản Việt Nam về sản lượng khai thác than hầm lò. Các đơn vị sản xuất: 28 đơn vị thuộc khối khai thác và đào lò (các phân xưởng khai thác than, đào lò), 10 đơn vị dây chuyền, mặt bằng và 1 đơn vị làm công tác phục vụ. Các phân xưởng khai thác than: Công ty có 16 phân xưởng khai thác than. Ngày 11/01/2011, TVD chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

2.563,1

Tiền & ĐT1%
Phải thu37%
Tồn kho9%
TS cố định36%
Khác17%

Tổng nợ phải trả

1.906,9

Nợ NH63%
Nợ DH37%

Thanh khoản

Current Ratio1.03x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.84x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.02x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

2.563,13.7%

Tiền & ĐT

29,412.4%

Nợ phải trả

1.906,96.3%

Vốn CSH

656,23.2%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20256.668,9370,691,376,61.1%1.703
20246.473,5388,6119,995,31.5%2.120
20236.536,6472,0184,4144,02.2%3.203
20226.754,2490,6216,0176,32.6%3.921
20215.339,6461,7140,6109,22.0%2.428

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202529,41.225,12.563,11.192,01.906,9656,2
202433,61.402,52.472,21.227,81.794,4677,8
202350,21.155,32.125,6915,71.418,1707,5
202212,91.612,82.704,91.381,42.040,6664,3
202113,0768,12.366,11.073,11.807,0559,2

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202597,4360,1−486,4−477,7113,4−4,2−126,3
2024120,9224,1−373,0−370,9130,2−16,6−148,8
2023182,8421,6−162,0−161,7−222,637,2259,6
2022220,8224,4−222,2−216,0−8,4−0,02,2
2021137,0699,6−250,1−249,9−447,32,4449,5

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202511.5%3.0%1.032.912.65
202413.8%4.1%1.142.652.82
202320.1%5.7%1.262.002.71
202233.2%8.0%1.183.022.87
202111.7%2.2%0.804.161.85

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)5.750.673.991.39
20256.230.733.63
20245.280.741.96
20234.650.912.17
20223.771.001.95
20217.521.392.31

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán94%
Quản lý DN3%
Tài chính1%
Lợi nhuận1%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu6.668,9Giá vốn6.298,2LN gộp370,6Biên LN gộp6%Chi phí bán hàng15,2Chi phí quản lý212,1Chi phí tài chính52,0LN hoạt động91,3Biên Hoạt động1%Thuế & khác14,7LN ròng76,6Biên LN ròng1%0,01.667,23.334,45.001,66.668,9

Nguồn tiền & sử dụng

2025
1.833,9Nguồn tiền
Vay mới1.465,180%
Hoạt động KD360,120%
Bán/Mua TS8,50%
Cổ tức nhận0,20%
1.838,1Sử dụng
Trả nợ vay1.315,772%
CapEx486,426%
Cổ tức trả35,92%

Dòng tiền đi đâu?

2025 4,2
33,6Tiền đầu kỳ+360,1CFO−486,4CapEx+8,7ĐT khác+113,4Tài chính29,4Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo