Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư và Xây dựng Giao thông Vận tải thuộc nhóm Xây dựng và Vật liệu. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã TVG.
Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư và Xây dựng Giao thông Vận tải (TVG) có tiền thân là Viện thiết kế Đường sắt được thành lập vào năm 1959. Công ty cung cấp các dịch vụ thuộc lĩnh vực kinh doanh như: đường sắt, đường bộ, cầu, hầm, xây dựng dân dụng, công nghiệp trong phạm vi toàn quốc và quốc tế. Trong đó doanh thu từ thiết kế công trình chiếm tỷ trọng lớn trong tổng doanh thu của công ty. Công ty đã thực hiện các quy hoạch và dự án lớn như điều chỉnh quy hoạch tổng thể phát triển ngành GTVT Đường sắt Việt Nam đến năm 2020, dự án đường sắt đô thị Hà Nội tuyến 1,2,3,5 và các tuyến giao thông đô thị TP HCM. Công ty là liên danh tư vấn của các đối tác nước ngoài như Công ty Tư vấn giao thông Nhật Bản (JTC), ITOCHU, TONICHI, Hiệp hội dịch vụ kỹ thuật đường sắt Nhật Bản (JARTS), Công ty Tư vấn Dosh Consult (DC) và một số công ty Tư vấn khác của Pháp, Trung Quốc, Hàn Quốc. TVG được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 01/2010.
Tổng tài sản
87,2
Tổng nợ phải trả
56,6
Ngưỡng: 1.0x
Ngưỡng: 1.0x
Ngưỡng: 0.5x
Tổng tài sản
Tiền & ĐT
Nợ phải trả
Vốn CSH
| Kỳ | Doanh thu | LN gộp | EBIT | LN ròng | Biên | EPS |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 44,3▲ | 23,2▲ | 2,8▲ | 0,1▲ | 0.3%▲ | 73▲ |
| 2024 | 23,2▼ | 10,6▼ | 0,7▼ | 0,1▼ | 0.2%▼ | 28▼ |
| 2023 | 34,1▼ | 12,8▼ | 1,0▼ | 0,2▼ | 0.5%▼ | 81▼ |
| 2022 | 71,7▲ | 24,8▲ | 3,2▲ | 1,7▲ | 2.4%▲ | 842▲ |
| 2021 | 30,3▼ | 13,3▼ | 1,9▼ | 0,1▼ | 0.4%▼ | 65▼ |
| Kỳ | Tiền & ĐT | TS NH | Tổng TS | Nợ NH | Tổng nợ | Vốn CSH |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 11,0▲ | 63,3▼ | 87,2▼ | 47,5▼ | 56,6▼ | 30,5▲ |
| 2024 | 0,7▼ | 89,1▼ | 92,6▼ | 57,6▼ | 62,2▼ | 30,4▲ |
| 2023 | 1,3▲ | 90,3▼ | 94,4▼ | 59,4▼ | 64,1▼ | 30,3▼ |
| 2022 | 0,7▼ | 98,4▼ | 103,1▼ | 66,7▼ | 71,3▼ | 31,8▲ |
| 2021 | 1,5▼ | 113,4▲ | 118,8▲ | 83,8▲ | 88,6▲ | 30,1▼ |
| Kỳ | LN ròng | CFO | CapEx | CFI | CFF | Δ Tiền | FCF |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 0,0 | 31,2▲ | −18,0 | −18,0▼ | −2,9▼ | 10,3▲ | 13,2 |
| 2024 | 0,0 | −2,3▼ | 0,0 | 0,1▲ | 1,7▲ | −0,6▼ | 0,0 |
| 2023 | 0,0 | 6,6▼ | 0,0 | 0,0▲ | −6,0▲ | 0,6▲ | 0,0 |
| 2022 | 0,0 | 17,0▲ | 0,0 | 0,0▼ | −17,9▼ | −0,8▲ | 0,0 |
| 2021 | 0,0 | −10,6▼ | 0,0 | 0,0▼ | 6,8▲ | −3,8▼ | 0,0 |
| Kỳ | ROE | ROA | HS hiện hành | D/E | Vòng quay TS |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 0.5%▲ | 0.2%▲ | 1.33▼ | 1.85▼ | 0.49▲ |
| 2024 | 0.2%▼ | 0.1%▼ | 1.55▲ | 2.05▼ | 0.25▼ |
| 2023 | 0.5%▼ | 0.2%▼ | 1.52▲ | 2.11▼ | 0.34▼ |
| 2022 | 5.5%▲ | 1.5%▲ | 1.48▲ | 2.24▼ | 0.65▲ |
| 2021 | 0.4%▼ | 0.1%▼ | 1.35▼ | 2.94▲ | 0.26▼ |
| Kỳ | P/E | P/B | EV/EBITDA | PEG |
|---|---|---|---|---|
| TTM (2025) | 15.61▼ | — | — | — |
| 2025 | 218.20▼ | 1.06▲ | 9.00▼ | — |
| 2024 | 341.23▲ | 0.65▲ | 17.21▲ | — |
| 2023 | 50.66▲ | 0.27▼ | 9.38▼ | — |
| 2022 | 21.01▼ | 1.13▲ | 10.80▼ | — |
| 2021 | 139.57▲ | 0.61▼ | 14.24▲ | — |
Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán
Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư và Xây dựng Giao thông Vận tải trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.