Phân tích cổ phiếu TVG - Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư và Xây dựng Giao thông Vận tải

TVG UPCOM
Penny
Xây dựng và Vật liệuXây dựng và Vật liệu

Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư và Xây dựng Giao thông Vận tải thuộc nhóm Xây dựng và Vật liệu. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã TVG.

16.000 VND +13.5%
7D +13.5% 3M +93.0% 1Y +93.0%

Chỉ số chính

Vốn hóa: 32,5
P/E: 15.61
P/B:
EV/EBITDA:
EPS: 73
ROE: 0.5%
ROA: 0.2%
D/E: 1.85
Beta:
Div. Yield: 0.00%

Piotroski F-Score

8
/ 9
Rất mạnh
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư và Xây dựng Giao thông Vận tải (TVG) có tiền thân là Viện thiết kế Đường sắt được thành lập vào năm 1959. Công ty cung cấp các dịch vụ thuộc lĩnh vực kinh doanh như: đường sắt, đường bộ, cầu, hầm, xây dựng dân dụng, công nghiệp trong phạm vi toàn quốc và quốc tế. Trong đó doanh thu từ thiết kế công trình chiếm tỷ trọng lớn trong tổng doanh thu của công ty. Công ty đã thực hiện các quy hoạch và dự án lớn như điều chỉnh quy hoạch tổng thể phát triển ngành GTVT Đường sắt Việt Nam đến năm 2020, dự án đường sắt đô thị Hà Nội tuyến 1,2,3,5 và các tuyến giao thông đô thị TP HCM. Công ty là liên danh tư vấn của các đối tác nước ngoài như Công ty Tư vấn giao thông Nhật Bản (JTC), ITOCHU, TONICHI, Hiệp hội dịch vụ kỹ thuật đường sắt Nhật Bản (JARTS), Công ty Tư vấn Dosh Consult (DC) và một số công ty Tư vấn khác của Pháp, Trung Quốc, Hàn Quốc. TVG được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 01/2010.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

87,2

Tiền & ĐT13%
Phải thu53%
Tồn kho7%
TS cố định24%
Khác4%

Tổng nợ phải trả

56,6

Nợ NH84%
Nợ DH16%

Thanh khoản

Current Ratio1.33x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.21x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.23x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

87,25.9%

Tiền & ĐT

11,01493.2%

Nợ phải trả

56,69.0%

Vốn CSH

30,50.5%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
202544,323,22,80,10.3%73
202423,210,60,70,10.2%28
202334,112,81,00,20.5%81
202271,724,83,21,72.4%842
202130,313,31,90,10.4%65

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202511,063,387,247,556,630,5
20240,789,192,657,662,230,4
20231,390,394,459,464,130,3
20220,798,4103,166,771,331,8
20211,5113,4118,883,888,630,1

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20250,031,2−18,0−18,0−2,910,313,2
20240,0−2,30,00,11,7−0,60,0
20230,06,60,00,0−6,00,60,0
20220,017,00,00,0−17,9−0,80,0
20210,0−10,60,00,06,8−3,80,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20250.5%0.2%1.331.850.49
20240.2%0.1%1.552.050.25
20230.5%0.2%1.522.110.34
20225.5%1.5%1.482.240.65
20210.4%0.1%1.352.940.26

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)15.61
2025218.201.069.00
2024341.230.6517.21
202350.660.279.38
202221.011.1310.80
2021139.570.6114.24

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán48%
Quản lý DN43%
Tài chính4%
Thuế3%
Khác3%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu44,3Giá vốn21,1LN gộp23,2Biên LN gộp52%Chi phí quản lý18,8Chi phí tài chính1,6LN hoạt động2,8Biên Hoạt động6%Thuế & khác2,6LN ròng0,1Biên LN ròng0%0,011,122,133,244,3

Nguồn tiền & sử dụng

2025
80,5Nguồn tiền
Vay mới49,261%
Hoạt động KD31,239%
70,2Sử dụng
Trả nợ vay52,274%
CapEx18,026%

Dòng tiền đi đâu?

2025 10,3
0,7Tiền đầu kỳ+31,2CFO−18,0CapEx−2,9Tài chính11,0Tiền cuối kỳ

Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán

Phân tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
Luồng nghiên cứu liên quan

Tiếp tục nghiên cứu từ TVG

Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư và Xây dựng Giao thông Vận tải trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.