Phân tích cổ phiếu TVM - Công ty Cổ phần Tư vấn đầu tư Mỏ và công nghiệp - Vinacomin

TVM UPCOM
Penny
Hàng & Dịch vụ Công nghiệpHàng & Dịch vụ Công nghiệp

Công ty Cổ phần Tư vấn đầu tư Mỏ và công nghiệp - Vinacomin thuộc nhóm Hàng & Dịch vụ Công nghiệp. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã TVM.

7.200 VND +14.3%
7D +14.3% 3M -30.8% 1Y -31.4%

Chỉ số chính

Vốn hóa: 17,3
P/E: 2.51
P/B: 0.61
EV/EBITDA:
EPS: 753
ROE: 5.1%
ROA: 1.1%
D/E: 4.23
Beta:
Div. Yield: 0.00%

Piotroski F-Score

7
/ 9
Tốt
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Tư vấn đầu tư mỏ và công nghiệp – Vinacomin (TVM) có tiền thân là Viện nghiên cứu thiết kế mỏ được thành lập năm 1965. Hoạt động sản xuất chính của Công ty là (i) Tư vấn đầu tư và xây dựng các công trình mỏ, điện lực, công nghiệp, giao thông vận tải, bưu chính viễn thông, (ii) Khảo sát, thiết kế xây dựng công trình, công nghiệp mỏ, công trình giao thông, công trình hạ tầng, (iii) Thiết kế công trình điện năng, và (iv) Thiết kế công trình cấp thoát nước khu công nghiệp, dân dụng, giao thông. TVM được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 12/2015.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

168,0

Tiền & ĐT16%
Phải thu60%
Tồn kho13%
TS cố định9%
Khác1%

Tổng nợ phải trả

135,9

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio1.12x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.96x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.20x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

168,01.5%

Tiền & ĐT

27,658.9%

Nợ phải trả

135,93.2%

Vốn CSH

32,117.5%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025173,637,45,91,81.0%753
2024161,831,94,41,81.1%754
2023160,532,24,31,81.1%736
2022166,521,92,11,50.9%625
2021181,323,32,41,20.7%520

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202527,6152,2168,0135,9135,932,1
202417,4155,5170,7131,7131,739,0
202324,8190,0205,7156,3156,349,4
202215,4182,8200,3147,9149,850,5
202114,5167,9187,5131,0134,952,7

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20255,012,3−3,7−1,5−0,310,58,6
20243,7−4,5−1,6−1,4−1,5−7,4−6,2
20232,89,60,00,1−0,39,40,0
20222,05,6−0,22,2−5,42,35,4
20212,35,9−0,4−0,1−7,7−2,05,5

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20255.1%1.1%1.124.231.03
20244.1%1.0%1.183.380.86
20233.5%0.9%1.223.160.79
20222.9%0.8%1.242.970.86
20212.4%0.5%1.154.440.93

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)2.510.61
202513.810.872.34
202414.580.923.63
202310.870.671.64
202219.220.465.72
202119.220.465.72

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán78%
Quản lý DN18%
Thuế2%
Lợi nhuận1%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu173,6Giá vốn136,3LN gộp37,4Biên LN gộp22%Chi phí bán hàng0,2Chi phí quản lý31,7Chi phí tài chính0,1LN hoạt động5,9Biên Hoạt động3%Thuế & khác4,1LN ròng1,8Biên LN ròng1%0,043,486,8130,2173,6

Nguồn tiền & sử dụng

2025
67,5Nguồn tiền
Vay mới53,179%
Hoạt động KD12,318%
Thoái vốn1,93%
Cổ tức nhận0,20%
57,3Sử dụng
Trả nợ vay52,391%
CapEx3,76%
Cổ tức trả1,12%
Chênh lệch TG0,20%

Dòng tiền đi đâu?

2025 10,2
17,4Tiền đầu kỳ+12,3CFO−3,7CapEx+2,1ĐT khác−0,3Tài chính27,6Tiền cuối kỳ

Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán

Phân tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
Luồng nghiên cứu liên quan

Tiếp tục nghiên cứu từ TVM

Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần Tư vấn đầu tư Mỏ và công nghiệp - Vinacomin trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.

Cổ phiếu liên quan

Xem tất cả

Nhóm cổ phiếu để so sánh