Bảng phân tích cổ phiếu

TVNTổng Công ty Thép Việt Nam - Công ty Cổ phần
Đang tải báo cáo

Tổng Công ty Thép Việt Nam - Công ty Cổ phần

TVNUPCOM
Tài nguyên Cơ bảnTài nguyên Cơ bản
10.800VND+0.9%
7D -9.2%3M +12.5%1Y +47.9%

Chỉ số chính

Vốn hóa7.322,4
P/E11.91
P/B0.82
EV/EBITDA17.66
EPS806
ROE6.4%
ROA2.1%
D/E1.72
Beta1.72
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

8
/ 9
Rất mạnh
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Tổng công ty Thép Việt Nam (TVN) được thành lập trên cơ sở hợp nhất những đơn vị sản xuất kinh doanh của ngành thép Việt Nam là Tổng công ty Kim khí và Tổng công ty Thép. Hiện VNSTEEL đang hoạt động theo mô hình công ty cổ phần với 6 đơn vị trực thuộc, 13 công ty con và 18 công ty liên kết trực tiếp. Sản phẩm chính của Công ty gồm phôi thép, thép xây dựng, thép cán dẹt. Hiện tại các doanh nghiệp trong hệ thống VNSTEEL cung cấp trên 50% nhu cầu thép xây dựng và khoảng 30% nhu cầu thép cán nguội trong nước.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

28.075,7

Tiền & ĐT14%
Phải thu15%
Tồn kho23%
TS cố định10%
Khác38%

Tổng nợ phải trả

17.748,1

Nợ NH80%
Nợ DH20%

Thanh khoản

Current Ratio1.06x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.61x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.27x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

28.075,711.8%

Tiền & ĐT

3.826,17.7%

Nợ phải trả

17.748,112.8%

Vốn CSH

10.327,610.1%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
202544.458,41.819,6624,3577,51.3%806
202436.154,61.189,8207,5310,00.9%422
202330.305,1999,3−292,9−289,7-1.0%-382
202238.492,2726,6−752,7−758,3-2.0%-1.136
202140.572,22.174,91.041,7877,72.2%1.073

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20253.826,115.089,428.075,714.211,417.748,110.327,6
20243.552,412.878,625.116,012.463,415.734,89.381,2
20233.335,810.706,523.346,310.907,214.070,19.276,2
20222.523,210.129,523.234,310.301,713.348,09.886,3
20212.953,913.382,627.413,213.348,516.525,710.887,6

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025660,1701,1−81,8−580,0−366,1−245,1619,2
2024357,5−1.281,1−52,81.352,7775,3847,0−1.333,8
2023−251,8944,9−63,5−750,2−330,8−136,2881,4
2022−721,078,8−81,7256,5−1.003,2−667,8−2,9
20211.051,6−1.365,0−102,789,61.891,2615,8−1.467,7

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20256.4%2.1%1.061.721.67
20243.5%1.2%1.031.681.49
2023-3.1%-1.1%0.981.521.30
2022-7.4%-3.0%0.981.351.52
202110.8%4.6%0.981.411.54

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)11.910.8217.66
202510.640.6619.95
202416.220.5628.56
2023-15.940.5124.34
2022-4.490.4050.59
202111.860.8812.91

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán96%
Bán hàng1%
Quản lý DN2%
Tài chính1%
Lợi nhuận1%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu44.458,4Giá vốn42.638,7LN gộp1.819,6Biên LN gộp4%Chi phí bán hàng471,3Chi phí quản lý912,8Chi phí tài chính96,4LN hoạt động624,3Biên Hoạt động1%Thuế & khác46,7LN ròng577,5Biên LN ròng1%0,011.114,622.229,233.343,844.458,4

Nguồn tiền & sử dụng

2025
34.166,1Nguồn tiền
Vay mới30.973,791%
Thu hồi nợ1.752,25%
Hoạt động KD701,12%
Cổ tức nhận337,71%
Tăng vốn298,21%
Thoái vốn98,80%
Chênh lệch TG2,60%
Bán/Mua TS1,90%
34.408,7Sử dụng
Trả nợ vay31.617,492%
Cho vay/Thu hồi2.475,97%
Đầu tư213,01%
CapEx81,80%
Cổ tức trả20,60%

Dòng tiền đi đâu?

2025 242,5
2.199,2Tiền đầu kỳ+701,1CFO−81,8CapEx−498,2ĐT khác−366,1Tài chính1.956,7Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo