Bảng phân tích cổ phiếu

TVWCông ty Cổ phần Cấp thoát nước Trà Vinh
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Cấp thoát nước Trà Vinh

TVWDELISTED
Penny Stock
Điện, nước & xăng dầu khí đốtĐiện, nước & xăng dầu khí đốt
6.500VND-13.3%
7D -13.3%3M -17.7%1Y -36.4%

Chỉ số chính

Vốn hóa94,9
P/E9.48
P/B0.56
EV/EBITDA4.07
EPS328
ROE2.8%
ROA1.5%
D/E0.84
Beta
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

5
/ 9
Trung bình
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Cấp thoát nước Trà Vinh (TVW) có tiền thân là Công ty TNHH MTV Cấp thoát nước Trà Vinh, được thành lập vào năm 1992. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực cung cấp và kinh doanh nước sạch phục vụ sinh hoạt, sản xuất trên địa bàn tỉnh Trà Vinh. TVW chính thức hoạt động theo hình thức công ty cổ phần với từ năm 2016. Công ty hiện đang quản lý vận hành hệ thống cấp nước sạch với tổng công suất cấp nước lên tới 28.000m3/ngày đêm, chủ yếu cấp nước cho thành phố Trà Vinh và thị Trấn Châu Thành. 

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

313,8

Tiền & ĐT2%
Phải thu4%
Tồn kho4%
TS cố định84%
Khác5%

Tổng nợ phải trả

143,0

Nợ NH63%
Nợ DH37%

Thanh khoản

Current Ratio0.38x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.22x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.09x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

313,80.3%

Tiền & ĐT

7,7581.2%

Nợ phải trả

143,01.4%

Vốn CSH

170,91.7%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2022122,032,86,14,83.9%328
2021102,936,913,611,010.7%526
2020103,442,117,814,414.0%989
201997,241,715,112,412.8%853
201891,239,015,611,212.2%764

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20227,733,9313,890,4143,0170,9
20211,130,3314,875,7141,0173,8
20202,622,7308,667,9131,5177,1
20192,721,9316,971,5151,1165,8
20183,122,1313,261,2150,4162,7

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20220,029,9−14,4−14,4−8,96,615,5
20210,022,8−15,2−15,0−9,1−1,37,6
20200,044,5−1,1−1,2−43,4−0,143,4
201915,636,7−23,7−23,7−13,7−0,713,0
201814,024,1−5,1−5,1−20,8−1,819,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20222.8%1.5%0.380.840.39
20216.2%3.5%0.390.790.33
20208.4%4.6%0.330.740.33
20197.6%4.0%0.310.910.31
20186.9%3.5%0.360.920.28

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2022)9.480.564.07
202230.140.857.37
202115.000.956.94
20204.850.404.15
20198.090.615.57
201833.252.3014.11

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2022
Giá vốn hàng bán73%
Bán hàng8%
Quản lý DN11%
Tài chính3%
Thuế1%
Lợi nhuận4%

Doanh thu → Lợi nhuận

2022
Doanh thu122,0Giá vốn89,2LN gộp32,8Biên LN gộp27%Chi phí bán hàng9,8Chi phí quản lý13,6Chi phí tài chính3,2LN hoạt động6,1Biên Hoạt động5%Thuế & khác1,3LN ròng4,8Biên LN ròng4%0,030,561,091,5122,0

Nguồn tiền & sử dụng

2022
71,3Nguồn tiền
Vay mới41,458%
Hoạt động KD29,942%
Cổ tức nhận0,00%
64,7Sử dụng
Trả nợ vay49,576%
CapEx14,422%
Cổ tức trả0,81%

Dòng tiền đi đâu?

2022 6,6
1,1Tiền đầu kỳ+29,9CFO−14,4CapEx+0,0ĐT khác−8,9Tài chính7,7Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo