Bảng phân tích cổ phiếu

TXMCông ty Cổ phần VICEM Thạch cao Xi Măng
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần VICEM Thạch cao Xi Măng

TXMHNX
Penny Stock
Xây dựng và Vật liệuXây dựng và Vật liệu
4.300VND-2.3%
7D -8.5%3M -2.3%1Y -14.0%

Chỉ số chính

Vốn hóa30,1
P/E50.10
P/B0.27
EV/EBITDA46.36
EPS79
ROE0.5%
ROA0.4%
D/E0.26
Beta0.38
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

5
/ 9
Trung bình
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần VICEM Thạch cao Xi Măng (TXM), Tiền thân là Đoàn K3 thành lập năm 1978 và chuyển sang hoạt động theo mô hình cổ phần năm 2006. Hoạt động kinh doanh chính của công ty là sản xuất và kinh doanh thạch cao các loại và xi măng cho các nhà máy sản xuất thuộc Tổng Công ty Xi măng Việt Nam như Công ty Cổ phần Xi măng Bỉm Sơn, Xi măng Hoàng Thạch. Hiện tại, Công ty Thạch cao xi măng là đơn vị duy nhất trong Tổng Công ty Xi măng Việt Nam thực hiện nhiệm vụ cung cấp nguyên liệu thạch cao cho sản xuất xi măng của hầu hết các nhà máy sản xuất thuộc Tổng Công ty, do vậy công ty không có sự cạnh tranh lớn về mặt hàng. Công ty có 1 Trạm nghiền Xi măng tại Quảng Trị có công suất 250.000 tấn xi măng/năm. Xí nghiệp Xi măng Quảng Bình có công suất 70.000 tấn/năm. Trạm nghiền tại phường Bắc Lý,Thành phố Đồng Hới, Tỉnh Quảng Bình với diện tích 12.606m2. Nhà máy xi măng Bỉm Sơn - một đơn vị lớn trong ngành cung ứng xi măng là đối tác chiến lược của công ty. Công ty là đối tác cung ứng thạch cao duy nhất cho Công ty cổ phần xi măng Bỉm Sơn. Ngày 11/12/2006, TXM chính thức giao dịch tại Sở Giao dịch chứng khoán Hà Nội (HNX).

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

139,7

Tiền & ĐT8%
Phải thu91%
Khác1%

Tổng nợ phải trả

29,0

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio4.80x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio4.80x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.41x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

139,716.3%

Tiền & ĐT

11,85.0%

Nợ phải trả

29,048.9%

Vốn CSH

110,70.5%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025209,914,70,50,60.3%79
2024236,026,4−2,7−0,8-0.3%-108
2023111,018,4−4,7−4,7-4.2%-667
2022252,441,10,10,00.0%3
2021232,235,1−0,40,00.0%1

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202511,8139,4139,729,029,0110,7
202411,2166,6166,956,856,8110,1
20235,0134,9135,424,524,5110,9
20224,6196,2196,981,381,3115,5
20216,4160,9161,946,446,4115,5

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20250,6−6,7−0,0−0,77,0−0,4−6,8
2024−0,710,20,02,2−6,26,20,0
2023−4,719,0−0,00,6−19,10,519,0
20220,2−8,1−0,00,45,9−1,9−8,1
20210,1−46,6−0,20,719,4−26,5−46,9

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20250.5%0.4%4.800.261.37
2024-0.7%-0.5%2.930.521.56
2023-4.1%-2.8%5.500.220.67
20220.0%0.0%2.410.701.41
2021-1.3%-1.1%5.620.211.47

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)50.100.2746.36
202555.530.2846.41
2024-43.610.30-11.61
2023-6.600.28-5.42
20221344.980.2127.01
20215793.170.45-45.82

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán93%
Bán hàng3%
Quản lý DN3%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu209,9Giá vốn195,2LN gộp14,7Biên LN gộp7%Chi phí bán hàng7,1Chi phí quản lý7,2Chi phí tài chính0,1LN hoạt động0,5Biên Hoạt động0%LN ròng0,6Biên LN ròng0%0,052,5104,9157,4209,9

Nguồn tiền & sử dụng

2025
14,3Nguồn tiền
Vay mới14,098%
Cổ tức nhận0,32%
Bán/Mua TS0,11%
Chênh lệch TG0,00%
14,8Sử dụng
Trả nợ vay7,047%
Hoạt động KD6,746%
Cho vay/Thu hồi1,07%
CapEx0,00%

Dòng tiền đi đâu?

2025 0,4
11,2Tiền đầu kỳ−6,7CFO−0,0CapEx−0,7ĐT khác+7,0Tài chính10,8Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo