Bảng phân tích cổ phiếu

TYACông ty Cổ phần Dây và Cáp điện Taya Việt Nam
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Dây và Cáp điện Taya Việt Nam

TYAHOSE
Hàng & Dịch vụ Công nghiệpHàng & Dịch vụ Công nghiệp
18.800VND+0.5%
7D +2.5%3M +1.3%1Y +32.6%

Chỉ số chính

Vốn hóa576,8
P/E4.59
P/B0.86
EV/EBITDA7.30
EPS3.747
ROE19.9%
ROA8.4%
D/E1.49
Beta0.48
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

4
/ 9
Trung bình
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Dây và Cáp điện Taya Việt Nam (TYA) là doanh nghiệp 100 % vốn nước ngoài thành lập năm 1992. Hoạt động kinh doanh chính của công ty là sản xuất và kinh doanh các loại dây và cáp điện. Sản phẩm của công ty chủ yếu là các loại cáp điện cao thế, hạ thế, trung thế, cáp chịu nhiệt và chống cháy. TYA hiện đang vận hành 2 nhà máy sản xuất dây cáp, 1 ở Khu công nghiệp Biên Hòa II, 1 ở tỉnh Hải Dương. Thị trường của công ty chủ yếu tiêu thụ nội địa, tại các tỉnh phía Nam từ Đà Nẵng trở vào sẽ được trụ sở chính của công ty phụ trách kinh doanh, thị trường phía Bắc do chi nhánh tại Hải Dương phụ trách. Ngày 15/02/2006, TYA chính thức giao dịch tại Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE)

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

1.597,2

Tiền & ĐT38%
Phải thu23%
Tồn kho28%
TS cố định5%
Khác6%

Tổng nợ phải trả

956,2

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio1.59x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.11x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.64x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

1.597,230.3%

Tiền & ĐT

609,812.2%

Nợ phải trả

956,241.4%

Vốn CSH

641,016.6%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20252.346,6253,8149,7118,55.1%3.747
20241.860,9179,497,777,64.2%2.453
20231.467,8100,622,41,00.1%30
20222.087,7122,840,232,01.5%1.010
20212.127,1162,882,467,03.1%2.124

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025609,81.518,61.597,2956,2956,2641,0
2024543,61.143,31.225,8676,2676,2549,6
2023317,0871,6955,3475,6475,6479,7
2022234,6957,61.047,6555,7555,7491,9
2021241,91.115,11.215,9726,7726,7489,2

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025148,5−193,4−13,4−58,3244,1−7,6−206,8
202497,143,2−9,5−143,2174,774,633,6
202317,9174,2−7,8−119,5−96,3−41,5166,4
202240,3113,0−3,02,8−125,0−9,3110,0
202182,4−194,7−9,5−28,5189,5−33,7−204,2

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202519.9%8.4%1.591.491.66
202415.1%7.1%1.691.231.71
20230.2%0.1%1.830.991.47
20226.5%2.8%1.721.131.84
202114.4%5.9%1.451.741.82

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)4.590.867.300.34
20254.690.876.75
20245.280.756.98
2023317.650.6414.94
202211.430.7413.35
20219.031.2410.08

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán89%
Bán hàng2%
Quản lý DN2%
Tài chính2%
Thuế1%
Lợi nhuận5%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu2.346,6Giá vốn2.092,8LN gộp253,8Biên LN gộp11%Chi phí bán hàng42,6Chi phí quản lý44,9Chi phí tài chính16,7LN hoạt động149,7Biên Hoạt động6%Thuế & khác31,1LN ròng118,5Biên LN ròng5%0,0586,71.173,31.760,02.346,6

Nguồn tiền & sử dụng

2025
3.112,5Nguồn tiền
Vay mới2.203,771%
Thu hồi nợ879,728%
Cổ tức nhận29,01%
Bán/Mua TS0,10%
3.120,4Sử dụng
Trả nợ vay1.934,562%
Cho vay/Thu hồi953,731%
Hoạt động KD193,46%
Cổ tức trả25,21%
CapEx13,40%
Chênh lệch TG0,20%

Dòng tiền đi đâu?

2025 7,8
122,9Tiền đầu kỳ−193,4CFO−13,4CapEx−44,9ĐT khác+244,1Tài chính115,1Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo