Phân tích cổ phiếu UCT - Công ty Cổ phần Đô thị Cần Thơ

UCT UPCOM
Penny
Hàng & Dịch vụ Công nghiệpHàng & Dịch vụ Công nghiệp

Công ty Cổ phần Đô thị Cần Thơ thuộc nhóm Hàng & Dịch vụ Công nghiệp. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã UCT.

7.000 VND +0.0%
7D +0.0% 3M +0.0% 1Y +2.9%

Chỉ số chính

Vốn hóa: 37,4
P/E:
P/B:
EV/EBITDA:
EPS: 699
ROE: 12.0%
ROA: 8.5%
D/E: 0.32
Beta:
Div. Yield: 0.00%

Piotroski F-Score

7
/ 9
Tốt
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Đô thị Cần Thơ (UCT), có tiền thân là Doanh nghiệp Nhà nước Công ty Công trình Đô thị thành phố Cần Thơ được thành lập vào ngày 05/02/1994. Công ty hoạt động chủ yếu trong lĩnh vực dịch vụ công ích, thu gom xử lý rác thải, trồng chăm sóc cây xanh, và thi công lắp đặt, quản lý vận hành, bảo dưỡng hệ thống chiếu sáng trên địa bàn thành phố Cần Thơ. UCT chính thức hoạt động dưới hình thức công ty cổ phần từ năm 2015. UCT được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 11/2016.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

44,3

Tiền & ĐT44%
Phải thu48%
Tồn kho1%
TS cố định6%

Tổng nợ phải trả

10,9

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio3.81x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio3.76x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio1.78x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

44,30.3%

Tiền & ĐT

19,40.9%

Nợ phải trả

10,926.4%

Vốn CSH

33,512.7%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
202591,313,04,03,84.2%699
202479,8−2,1−10,4−10,3-12.9%-1.895
202383,22,3−6,3−6,5-7.8%-1.202
202278,45,8−3,2−3,7-4.7%-683
202163,52,9−4,9−5,6-8.8%-1.034

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202519,441,444,310,910,933,5
202419,239,744,514,814,829,7
202320,943,050,010,010,040,0
202221,046,254,37,87,846,6
202127,047,757,06,76,750,3

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20250,0−0,30,05,40,05,20,0
20240,0−1,10,01,3−2,0−1,70,0
20230,0−2,0−1,0−0,12,0−0,1−3,0
20220,0−6,80,0−1,30,0−8,00,0
20210,01,70,00,90,02,50,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202512.0%8.5%3.810.322.06
2024-29.5%-21.8%2.690.501.69
2023-15.1%-12.5%4.300.251.59
2022-7.6%-6.7%5.940.171.41
2021-10.6%-9.4%7.110.131.07

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)
202510.011.125.44
2024-5.651.93-4.86
2023-3.910.63-4.00
2022-15.371.20-23.47
2021-9.191.01-9.59

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán86%
Quản lý DN10%
Lợi nhuận4%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu91,3Giá vốn78,3LN gộp13,0Biên LN gộp14%Chi phí quản lý9,4Chi phí tài chính0,4LN hoạt động4,0Biên Hoạt động4%Thuế & khác0,2LN ròng3,8Biên LN ròng4%0,022,845,668,491,3

Nguồn tiền & sử dụng

2025
5,4Nguồn tiền
Thu hồi nợ5,092%
Cổ tức nhận0,48%
0,3Sử dụng
Hoạt động KD0,3100%

Dòng tiền đi đâu?

2025 5,2
3,7Tiền đầu kỳ−0,3CFO+0,0CapEx+5,4ĐT khác8,9Tiền cuối kỳ

Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán

Phân tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
Luồng nghiên cứu liên quan

Tiếp tục nghiên cứu từ UCT

Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần Đô thị Cần Thơ trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.

Cổ phiếu liên quan

Xem tất cả

Nhóm cổ phiếu để so sánh