Bảng phân tích cổ phiếu

UDCCông ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng UDCons
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng UDCons

UDCUPCOM
Penny Stock
Xây dựng và Vật liệuXây dựng và Vật liệu
2.900VND-3.3%
7D +0.0%3M -17.1%1Y -31.0%

Chỉ số chính

Vốn hóa100,6
P/E
P/B0.90
EV/EBITDA52.48
EPS-1.697
ROE-38.8%
ROA-7.0%
D/E5.08
Beta0.53
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

2
/ 9
Yếu
Sinh lời
1/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng UDCons (UDC) tiền thân là Xí nghiệp Dịch vụ Xây lắp Côn Đảo được thành lập năm 1995. Năm 2009 công ty chuyển sang hoạt động theo mô hình công ty cổ phần. Hoạt động kinh doanh chính của Công ty là thi công xây lắp và kinh doanh bất động sản. Doanh thu của Công ty hiện nay phần lớn đến từ hoạt động xây lắp (chiếm khoảng 60% tổng doanh thu). Công ty đã tham gia xây dựng nhiều dự án lớn của tỉnh như: Dự án Khu nhà ở Á Châu, Chi cục thuế Bà Rịa, KCN Phú Mỹ 1, Trung tâm Thương mại Bà Rịa; Khách sạn Golf Cần Thơ; Khách sạn Golf 3 Đà Lạt. Hiện Công ty đã xây dựng hoàn thành dự án mô hình Nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao tại thị trấn Ngãi Giao - huyện Châu Đức, với quy mô 02 ha gồm: nhà màng 1,5ha, nhà nuôi cấy mô 0,3ha và các hạng mục phụ trợ kèm theo…Đây là dự án nhằm đưa vào sản xuất, cung cấp rau sạch cho toàn địa bàn. 

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

836,1

Tiền & ĐT2%
Phải thu26%
Tồn kho26%
TS cố định8%
Khác39%

Tổng nợ phải trả

698,6

Nợ NH87%
Nợ DH13%

Thanh khoản

Current Ratio0.75x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.39x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.02x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

836,12.2%

Tiền & ĐT

13,156.9%

Nợ phải trả

698,66.5%

Vốn CSH

137,530.8%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025276,4−2,6−57,7−61,2-22.1%-1.697
2024344,130,5−34,4−46,7-13.6%-1.109
202396,0−16,6−67,4−79,7-83.0%-2.117
2022131,35,0−36,6−40,3-30.7%-1.155
2021303,328,1−19,8−21,2-7.0%-675

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202513,1453,0836,1607,7698,6137,5
202430,5447,9854,6543,0655,9198,7
202310,6429,6869,4487,9624,0245,4
202214,7446,0914,4423,4584,4330,0
202112,6557,01.049,1494,9676,0373,2

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025−59,3−20,7−0,42,70,7−17,3−21,1
2024−43,2−37,70,080,7−22,720,30,0
2023−77,3−22,80,02,216,5−4,20,0
2022−37,718,8−0,6−0,3−16,42,118,2
2021−19,163,1−1,90,9−66,5−2,561,3

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
2025-38.8%-7.0%0.755.080.33
2024-19.2%-4.5%0.823.300.40
2023-25.6%-7.5%0.902.370.11
2022-11.4%-4.1%1.051.770.13
2021-2.1%-0.8%1.151.730.32

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)0.9052.48
2025-1.880.9164.30
2024-5.221.1121.60
2023-1.740.51-40.33
2022-3.330.4535.39
2021-17.631.1921.72

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán101%
Quản lý DN5%
Tài chính15%
Thuế1%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu276,4Giá vốn278,9LN gộp2,6Biên LN gộp-1%Chi phí bán hàng0,1Chi phí quản lý13,8Chi phí tài chính41,2LN hoạt động57,7Biên Hoạt động-21%LN ròng61,2Biên LN ròng-22%0,069,1138,2207,3276,4

Nguồn tiền & sử dụng

2025
7,8Nguồn tiền
Vay mới4,761%
Bán/Mua TS3,038%
Cổ tức nhận0,11%
25,1Sử dụng
Hoạt động KD20,783%
Trả nợ vay4,016%
CapEx0,41%

Dòng tiền đi đâu?

2025 17,3
30,5Tiền đầu kỳ−20,7CFO−0,4CapEx+3,1ĐT khác+0,7Tài chính13,1Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo