Bảng phân tích cổ phiếu

UDJCông ty Cổ phần Phát triển Đô thị
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Phát triển Đô thị

UDJUPCOM
Penny Stock
Xây dựng và Vật liệuXây dựng và Vật liệu
7.200VND+0.0%
7D -1.4%3M +7.5%1Y +1.1%

Chỉ số chính

Vốn hóa118,8
P/E23.09
P/B0.52
EV/EBITDA14.96
EPS285
ROE2.2%
ROA1.2%
D/E0.80
Beta0.83
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

6
/ 9
Tốt
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty cổ phần Phát triển Đô thị (UDJ) được thành lập năm 2007 bởi các cổ đông và Công ty Đầu Tư và Phát Triển Công Nghiệp – BECAMEX IDC. Là một công ty thành viên thuộc tập đoàn Becamex, Becamex UDJ học hỏi được rất nhiều kinh nghiệm từ Becamex IDC, một Công ty hàng đầu trong lĩnh vực bất động sản tại Bình Dương. Với những kinh nghiệm có được cùng sự hỗ trợ từ Tổng công ty Becamex IDC và nguồn năng lực vốn có, Becamex UDJ đã đứng vững và ngày một phát triển lớn mạnh trên thị trường khốc liệt hiện nay. Công ty là công ty phát triển mạnh so với các doanh nghiệp khác trong địa bàn tỉnh Bình Dương. Một số dự án tiêu biểu mà công ty đã và đang tham gia xây dựng như: Dự án J54 gồm 32 căn liền kề với tổng diện tích 4.800m2; Dự án nhà phố liên kế cao cấp GREEN PEARL - TP Mới Bình Dương: Qui mô diện tích 39.658 m 2 - 182 căn nhà phố - Vốn đầu tư 1.050 tỷ đồng; Dự án khu biệt thự Lakeview - TP Mới Bình Dương Qui mô diện tích 63.633 m2 - 92 căn biệt thự cao cấp -Vốn đầu tư 1.000 tỷ đồng... Ngày 2/12/2009, UDJ chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

409,0

Tiền & ĐT4%
Phải thu20%
Tồn kho26%
TS cố định4%
Khác45%

Tổng nợ phải trả

181,3

Nợ NH92%
Nợ DH8%

Thanh khoản

Current Ratio1.23x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.59x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.09x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

409,07.1%

Tiền & ĐT

15,3797.1%

Nợ phải trả

181,313.3%

Vốn CSH

227,61.6%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
202560,712,27,55,18.3%285
202442,713,78,76,815.9%378
202383,823,518,514,617.4%841
202286,643,738,931,236.0%1.738
2021109,943,938,132,029.1%1.831

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202515,3207,1409,0167,7181,3227,6
20241,7250,2440,4130,8209,1231,3
20232,3330,5520,8149,6285,2235,6
20226,6318,6550,7292,2305,8244,9
202127,5531,5584,8268,8347,1237,7

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20256,338,6−12,0−11,7−13,413,626,7
20248,615,40,00,1−16,1−0,60,0
202318,45,90,00,1−10,3−4,30,0
202238,9−0,30,00,7−21,3−20,90,0
202137,539,60,01,9−31,99,60,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20252.2%1.2%1.230.800.14
20242.9%1.4%1.910.900.09
20236.1%2.7%2.211.210.16
202212.9%5.5%1.091.250.15
202114.5%6.0%1.981.460.21

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)23.090.5214.96
202522.200.4912.62
202418.500.5413.25
202310.870.677.72
20225.840.743.94
20218.801.215.92

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán80%
Quản lý DN8%
Thuế2%
Khác1%
Lợi nhuận8%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu60,7Giá vốn48,6LN gộp12,2Biên LN gộp20%Chi phí quản lý4,7Chi phí tài chính0,1LN hoạt động7,5Biên Hoạt động12%Thuế & khác2,4LN ròng5,1Biên LN ròng8%0,015,230,445,560,7

Nguồn tiền & sử dụng

2025
38,9Nguồn tiền
Hoạt động KD38,699%
Cổ tức nhận0,31%
25,3Sử dụng
Cổ tức trả13,453%
CapEx12,047%

Dòng tiền đi đâu?

2025 13,6
1,7Tiền đầu kỳ+38,6CFO−12,0CapEx+0,3ĐT khác−13,4Tài chính15,3Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo