Phân tích cổ phiếu UDL - Công ty Cổ phần Đô thị và Môi trường Đắk Lắk

UDL UPCOM
Penny
Hàng & Dịch vụ Công nghiệpHàng & Dịch vụ Công nghiệp

Công ty Cổ phần Đô thị và Môi trường Đắk Lắk thuộc nhóm Hàng & Dịch vụ Công nghiệp. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã UDL.

27.200 VND +0.0%
7D +6.3% 3M +60.0% 1Y +126.7%

Chỉ số chính

Vốn hóa: 177,3
P/E: 2.28
P/B:
EV/EBITDA:
EPS: 4.291
ROE: 19.4%
ROA: 14.6%
D/E: 0.40
Beta: -0.15
Div. Yield: 0.00%

Piotroski F-Score

8
/ 9
Rất mạnh
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Đô thị và Môi trường Đắk Lắk (UDL), tiền thân là Công ty Quản lý Đô thị và Vệ sinh môi trường được thành lập năm 1999, theo quyết định số 732/1999/QĐ-UB của UBND tỉnh Đắk Lắk. Năm 2019, Công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh hoạt động là Công ty Cổ phần. Vốn điều lệ hiện tại là 66.2 tỷ đồng. Lĩnh vực kinh doanh chủ yếu của Công ty là: Quản lý, khai thác, duy tu, bảo dưỡng các công trình công cộng, đô thị; Thi công xây dựng công trình dân dụng, giao thông (cầu, đường); Thu gom, xử lý rác thải...Một số công trình xây dựng công ty đã và đang triển khai xây dựng như: Hệ thống thoát nước Phường Tân Tiến, Đường vào Viện Khoa học Công nghệ nông lâm nghiệp Tây Nguyên, Công trình Công viên Tân Thành, Nâng cấp đường Giải Phóng...Ngày 09/01/2020, UDL chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

185,5

Tiền & ĐT46%
Phải thu36%
Tồn kho1%
TS cố định16%

Tổng nợ phải trả

53,2

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio2.92x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio2.88x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio1.62x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

185,523.8%

Tiền & ĐT

86,173.5%

Nợ phải trả

53,21.5%

Vốn CSH

132,330.8%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025218,656,540,331,314.3%4.291
2024211,443,530,323,811.3%3.235
2023166,723,514,211,66.9%1.571
2022166,626,316,411,06.6%1.523
2021141,119,010,48,25.8%996

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202586,1155,2185,553,253,2132,3
202449,6116,6243,552,452,4191,1
202352,1115,6456,559,859,8396,8
202242,5125,0538,074,374,3463,6
202148,0102,1918,066,466,4851,6

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20250,033,5−0,2−27,9−21,6−16,033,3
20240,029,6−7,1−3,9−11,214,522,5
20230,027,4−4,2−15,2−12,6−0,523,1
20220,0−4,5−18,6−14,815,0−4,3−23,1
20210,0−19,0−0,80,90,0−18,1−19,8

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202519.4%14.6%2.920.401.02
20248.1%6.8%2.230.270.60
20232.7%2.3%1.940.150.34
20221.7%1.5%1.680.160.23
20210.9%0.9%1.540.080.15

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)2.280.03
20255.891.464.93
20243.900.781.89
20237.160.864.20
20229.310.224.55
202112.990.123.82

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán74%
Quản lý DN9%
Thuế4%
Lợi nhuận14%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu218,6Giá vốn162,1LN gộp56,5Biên LN gộp26%Chi phí quản lý20,3Chi phí tài chính4,1LN hoạt động40,3Biên Hoạt động18%Thuế & khác9,0LN ròng31,3Biên LN ròng14%0,054,7109,3164,0218,6

Nguồn tiền & sử dụng

2025
132,9Nguồn tiền
Thu hồi nợ54,041%
Vay mới42,632%
Hoạt động KD33,525%
Cổ tức nhận2,62%
Bán/Mua TS0,10%
147,6Sử dụng
Cho vay/Thu hồi84,457%
Trả nợ vay42,629%
Cổ tức trả20,414%
CapEx0,20%

Dòng tiền đi đâu?

2025 16,0
20,6Tiền đầu kỳ+33,5CFO−0,2CapEx−27,7ĐT khác−21,6Tài chính4,6Tiền cuối kỳ

Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán

Phân tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
Luồng nghiên cứu liên quan

Tiếp tục nghiên cứu từ UDL

Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần Đô thị và Môi trường Đắk Lắk trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.

Cổ phiếu liên quan

Xem tất cả

Nhóm cổ phiếu để so sánh