Phân tích cổ phiếu UEM - Công ty Cổ phần Cơ điện Uông Bí - Vinacomin

UEM UPCOM
Penny
Hàng & Dịch vụ Công nghiệpHàng & Dịch vụ Công nghiệp

Công ty Cổ phần Cơ điện Uông Bí - Vinacomin thuộc nhóm Hàng & Dịch vụ Công nghiệp. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã UEM.

10.000 VND -4.8%
7D +8.7% 3M -34.6% 1Y -36.7%

Chỉ số chính

Vốn hóa: 24,4
P/E: 2.40
P/B: 1.03
EV/EBITDA:
EPS: 652
ROE: 6.0%
ROA: 1.5%
D/E: 2.99
Beta: 0.17
Div. Yield: 0.00%

Piotroski F-Score

5
/ 9
Trung bình
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Cơ điện Uông Bí – Vinacomin (UEM), tiền thân là Nhà máy Cơ điện Uông Bí, được thành lập năm 1964. Năm 2005, Công ty thực hiện cổ phần hóa. Hoạt động sản xuất chính của công ty là: chế tạo thiết bị mỏ, thiết bị phòng nổ, thiết bị chuyên dùng, thiết bị điện; tư vấn thiết kế các sản phẩm cơ khí, cơ điện; sửa chữa thiết bị mỏ, thiết bị phòng nổ, thiết bị chuyên dùng... Công ty có 04 phân xưởng tham gia sản suất, chế tạo sản phẩm và là doanh nghiệp chế tạo thiết bị cung cấp cho các mỏ than, hầm lò, công ty luôn giữ vững được vị thế của mình trong Tập đoàn Than – Khoáng sản Việt Nam với những sản phẩm đặc thù như máy xúc đá phòng nổ, đầu tàu điện phòng nổ. Với trên 10.000 m2 nhà xưởng sản xuất và trên 140 thiết bị gia công cơ khí các loại. Sản phẩm của Công ty cơ bản đáp ứng và cung cấp cho ngành khai thác mỏ than như: Xe goòng chở than từ 1 - 3 tấn; Bình quân hàng năm, Công ty sản xuất và tiêu thụ 1.000 tấn thiết bị và 3.300 tấn phụ tùng các loại phục vụ cho khai thác, chế biến, vận tải than. Ngày 24/09/2015, UEM chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

105,1

Tiền & ĐT1%
Phải thu47%
Tồn kho35%
TS cố định17%
Khác1%

Tổng nợ phải trả

78,8

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio1.10x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.63x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.01x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

105,11.6%

Tiền & ĐT

0,70.9%

Nợ phải trả

78,82.2%

Vốn CSH

26,30.2%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025161,719,22,21,61.0%652
2024152,716,11,41,61.1%674
2023180,720,03,93,31.8%1.342
2022234,224,63,63,71.6%1.100
2021166,017,93,73,42.1%1.000

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20250,786,8105,178,878,826,3
20240,788,9103,477,177,126,4
20230,868,981,253,253,228,0
20220,794,7107,278,778,728,4
20211,870,685,056,856,828,2

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20252,212,0−7,2−7,2−4,8−0,04,8
20242,1−9,0−3,6−3,612,5−0,1−12,6
20234,38,4−0,2−0,2−8,10,18,2
20224,6−13,3−0,2−0,212,5−1,1−13,6
20214,31,6−3,6−3,51,6−0,3−1,9

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20256.0%1.5%1.102.991.55
20246.0%1.8%1.152.921.65
202311.6%3.5%1.301.901.92
202213.0%3.8%1.202.772.44
202111.7%5.1%1.531.222.53

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)2.401.03
202524.251.469.64
202428.321.7713.83
202313.191.548.16
202212.751.659.56
202122.632.7712.82

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán88%
Bán hàng1%
Quản lý DN9%
Tài chính1%
Lợi nhuận1%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu161,7Giá vốn142,5LN gộp19,2Biên LN gộp12%Chi phí bán hàng0,9Chi phí quản lý13,9Chi phí tài chính2,3LN hoạt động2,2Biên Hoạt động1%Thuế & khác0,6LN ròng1,6Biên LN ròng1%0,040,480,9121,3161,7

Nguồn tiền & sử dụng

2025
125,3Nguồn tiền
Vay mới113,390%
Hoạt động KD12,010%
Cổ tức nhận0,00%
125,3Sử dụng
Trả nợ vay116,993%
CapEx7,26%
Cổ tức trả1,21%

Dòng tiền đi đâu?

2025 0,0
0,7Tiền đầu kỳ+12,0CFO−7,2CapEx+0,0ĐT khác−4,8Tài chính0,7Tiền cuối kỳ

Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán

Phân tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
Luồng nghiên cứu liên quan

Tiếp tục nghiên cứu từ UEM

Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần Cơ điện Uông Bí - Vinacomin trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.

Cổ phiếu liên quan

Xem tất cả

Nhóm cổ phiếu để so sánh