Bảng phân tích cổ phiếu

UICCông ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Nhà và Đô thị IDICO
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Nhà và Đô thị IDICO

UICHOSE
Điện, nước & xăng dầu khí đốtĐiện, nước & xăng dầu khí đốt
64.000VND+0.0%
7D +0.0%3M +10.7%1Y +68.2%

Chỉ số chính

Vốn hóa531,2
P/E4.92
P/B0.90
EV/EBITDA3.60
EPS12.221
ROE19.8%
ROA13.2%
D/E0.45
Beta0.28
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

7
/ 9
Tốt
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Nhà và Đô thị IDICO (UIC), tiền thân là Xí nghiệp Xây dựng Sản xuất và Kinh doanh Vật liệu Xây dựng thành lập vào năm 2000. Năm 2005, công ty chuyển đổi sang hình thức công ty cổ phần. Công ty hoạt động chủ yếu trong lĩnh vực kinh doanh phân phối điện, thiết kế thi công các công trình điện và xây dựng công trình dân dụng, khu công nghiệp và cơ sở hạ tầng. IDICO - UDICO là đơn vị cung cấp điện an toàn, ổn định cho các khu công nghiệp Nhơn Trạch I, II, III, V... Một số dự án tiêu biểu mà UIC tham gia khởi công xây dựng như: Dự án Khu Công nghiệp Sơn Mỹ II- Bình Thuận quy mô 1.225ha, Dự án Khu Công nghiệp Lộc An - Bình Sơn tổng diện tích 500ha, Khu nhà ở Công nhân tại Xã Hiệp Phước...Ngày 12/11/2007, UIC chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

821,5

Tiền & ĐT35%
Phải thu18%
Tồn kho12%
TS cố định29%
Khác6%

Tổng nợ phải trả

254,2

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio2.12x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.74x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio1.14x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

821,513.8%

Tiền & ĐT

290,552.6%

Nợ phải trả

254,21.6%

Vốn CSH

567,322.4%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20253.379,7145,5128,2102,03.0%12.221
20242.967,497,874,657,41.9%7.035
20232.450,078,057,148,72.0%6.021
20222.546,773,747,851,82.0%6.283
20212.472,672,465,455,22.2%6.690

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025290,5538,0821,5254,1254,2567,3
2024190,4423,5721,9258,3258,5463,4
202397,4347,6570,8152,1163,8407,0
202254,0268,1484,5124,9125,1359,3
20218,1241,3447,5113,2114,3333,2

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025128,0135,5−15,4−251,4−29,0−144,9120,2
202472,991,0−84,3−77,078,993,06,7
202361,453,6−39,4−30,119,943,414,2
202265,383,5−33,5−30,0−7,645,950,0
202169,058,2−46,13,2−112,3−50,812,1

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202519.8%13.2%2.120.454.38
202413.2%8.9%1.640.564.59
202312.7%9.2%2.290.404.64
202215.0%11.1%2.150.355.46
2021

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)4.920.903.600.56
20254.910.903.41
20245.220.653.98
20236.380.764.09
20225.630.814.23
2021

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán96%
Quản lý DN1%
Thuế1%
Lợi nhuận3%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu3.379,7Giá vốn3.234,2LN gộp145,5Biên LN gộp4%Chi phí quản lý26,2Chi phí tài chính8,8LN hoạt động128,2Biên Hoạt động4%Thuế & khác26,1LN ròng102,0Biên LN ròng3%0,0844,91.689,82.534,83.379,7

Nguồn tiền & sử dụng

2025
2.862,0Nguồn tiền
Vay mới2.704,594%
Hoạt động KD135,55%
Thu hồi nợ10,00%
Cổ tức nhận8,90%
Tăng vốn3,10%
3.006,9Sử dụng
Trả nợ vay2.736,591%
Cho vay/Thu hồi255,08%
CapEx15,41%

Dòng tiền đi đâu?

2025 144,9
190,4Tiền đầu kỳ+135,5CFO−15,4CapEx−236,1ĐT khác−29,0Tài chính45,5Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo