Phân tích cổ phiếu UMC - Công ty Cổ phần Công trình đô thị Nam Định

UMC UPCOM
Penny
Xây dựng và Vật liệuXây dựng và Vật liệu

Công ty Cổ phần Công trình đô thị Nam Định thuộc nhóm Xây dựng và Vật liệu. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã UMC.

6.700 VND +0.0%
7D +0.0% 3M -0.3% 1Y -23.0%

Chỉ số chính

Vốn hóa: 12,3
P/E: 1.01
P/B:
EV/EBITDA:
EPS: 3.772
ROE: 23.5%
ROA: 16.8%
D/E: 0.54
Beta: 0.00
Div. Yield: 0.00%

Piotroski F-Score

7
/ 9
Tốt
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Công trình đô thị Nam Định (UMC) có tiền thân là Công ty Quản lý Công trình Đô thị Thành phố Nam Định, được thành lập vào tháng 05/1986. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực cung cấp dịch vụ quản lý  vận hành các công trình công ích. UMC chính thức hoạt động dưới mô hình công ty cổ phần từ năm 2016. Công ty là đơn vị dẫn đầu trong lĩnh vực quản lý vận hành điện chiếu sáng công cộng, thoát nước, công viên cây xanh, nghĩa trang trên địa bàn tỉnh Nam Định. UMC được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 08/2017.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

48,5

Tiền & ĐT63%
Phải thu18%
TS cố định17%
Khác1%

Tổng nợ phải trả

17,0

Nợ NH97%
Nợ DH3%

Thanh khoản

Current Ratio2.44x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio2.44x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio1.87x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

48,542.1%

Tiền & ĐT

30,6159.8%

Nợ phải trả

17,0154.6%

Vốn CSH

31,614.8%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
202585,716,38,36,98.1%3.772
202465,910,22,92,23.4%705
202359,47,91,81,93.2%1.039
202258,66,80,91,11.8%472
202152,16,10,60,71.4%214

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202530,640,148,516,417,031,6
202411,823,234,26,26,727,5
202315,422,631,74,34,827,0
202211,723,633,97,57,925,9
20219,323,635,28,28,626,6

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20250,018,60,01,5−1,318,80,0
20240,0−1,4−1,05,9−1,13,4−2,4
20230,02,0−14,0−4,5−0,8−3,3−12,0
20220,0−1,4−0,24,4−0,72,3−1,5
20210,01,70,0−3,7−0,5−2,60,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202523.5%16.8%2.440.542.07
20248.2%6.8%3.740.242.00
20237.2%5.8%5.220.181.81
20224.1%3.1%3.140.311.70
20214.4%3.6%3.820.201.57

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)1.01
20252.310.62-1.74
20247.730.841.84
20239.620.919.06
202216.690.694.93
202126.020.707.70

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán81%
Quản lý DN10%
Thuế2%
Lợi nhuận8%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu85,7Giá vốn69,3LN gộp16,3Biên LN gộp19%Chi phí quản lý8,9Chi phí tài chính0,9LN hoạt động8,3Biên Hoạt động10%Thuế & khác1,4LN ròng6,9Biên LN ròng8%0,021,442,864,285,7

Nguồn tiền & sử dụng

2025
21,7Nguồn tiền
Hoạt động KD18,686%
Thu hồi nợ2,09%
Cổ tức nhận1,15%
2,8Sử dụng
Cho vay/Thu hồi1,554%
Cổ tức trả1,346%

Dòng tiền đi đâu?

2025 18,8
11,8Tiền đầu kỳ+18,6CFO+0,0CapEx+1,5ĐT khác−1,3Tài chính30,6Tiền cuối kỳ

Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán

Phân tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
Luồng nghiên cứu liên quan

Tiếp tục nghiên cứu từ UMC

Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần Công trình đô thị Nam Định trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.