Phân tích cổ phiếu UPC - Công ty Cổ phần Phát triển Công viên Cây xanh và Đô thị Vũng Tàu

UPC UPCOM
Penny
Điện, nước & xăng dầu khí đốtĐiện, nước & xăng dầu khí đốt

Công ty Cổ phần Phát triển Công viên Cây xanh và Đô thị Vũng Tàu thuộc nhóm Điện, nước & xăng dầu khí đốt. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã UPC.

32.600 VND +25.4%
7D -6.6% 3M +41.7% 1Y +142.6%

Chỉ số chính

Vốn hóa: 110,8
P/E: 2.30
P/B:
EV/EBITDA:
EPS: 3.774
ROE: 19.5%
ROA: 6.0%
D/E: 2.06
Beta: 1.20
Div. Yield: 0.00%

Piotroski F-Score

9
/ 9
Rất mạnh
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Phát triển Công viên Cây xanh và Đô thị Vũng Tàu (UPC), có tiền thân là một doanh nghiệp nhà nước Công Ty Lâm Viên Cây Xanh, được thành lập vào năm 1993. Công ty hoạt động chủ yếu trong lĩnh vực cung cấp các dịch vụ nghiên cứu, xây dựng, chăm sóc và duy trì cảnh quan đô thị. Ngoài ra, Công ty cũng phát triển các ngành nghề chăn nuôi và kinh doanh đa lĩnh vực.  Địa bàn hoạt động của công ty tập trung chủ yếu tại tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. UPC chính thức hoạt động theo hình thức công ty cổ phần từ năm 2009. UPC được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 04/2017.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

211,8

Tiền & ĐT5%
Phải thu45%
Tồn kho18%
TS cố định15%
Khác17%

Tổng nợ phải trả

142,6

Nợ NH98%
Nợ DH2%

Thanh khoản

Current Ratio1.04x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.77x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.08x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

211,82.9%

Tiền & ĐT

10,740.0%

Nợ phải trả

142,68.4%

Vốn CSH

69,210.9%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025330,267,117,112,83.9%3.774
2024278,854,99,06,52.3%1.925
2023254,664,619,814,25.6%1.919
2022266,463,818,914,65.5%4.303
2021229,457,017,912,65.5%3.720

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202510,7146,4211,8140,2142,669,2
202417,9156,8218,1155,3155,662,5
202317,2111,2167,1101,8101,865,3
202218,4119,6176,9112,9112,963,9
202120,391,9150,889,389,361,5

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202517,444,6−5,3−0,1−46,5−1,939,3
20248,8−43,2−6,3−6,049,60,4−49,4
202318,55,5−3,5−2,8−3,9−1,12,1
202218,58,8−2,9−2,7−8,1−2,05,9
202116,05,8−8,7−7,8−9,8−11,8−2,9

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202519.5%6.0%1.042.061.54
202410.2%3.4%1.012.491.45
202322.0%8.3%1.091.561.48
202223.3%8.9%1.061.771.63
202122.0%8.3%1.031.451.50

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)2.300.10
20258.291.545.89
20246.750.717.79
20235.981.304.58
20224.110.852.90
20214.791.034.77

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán80%
Quản lý DN14%
Tài chính1%
Thuế1%
Lợi nhuận4%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu330,2Giá vốn263,1LN gộp67,1Biên LN gộp20%Chi phí quản lý47,1Chi phí tài chính2,8LN hoạt động17,1Biên Hoạt động5%Thuế & khác4,3LN ròng12,8Biên LN ròng4%0,082,5165,1247,6330,2

Nguồn tiền & sử dụng

2025
183,8Nguồn tiền
Vay mới133,973%
Hoạt động KD44,624%
Thu hồi nợ5,33%
Cổ tức nhận0,00%
185,7Sử dụng
Trả nợ vay176,995%
CapEx5,33%
Cổ tức trả3,42%
Cho vay/Thu hồi0,00%

Dòng tiền đi đâu?

2025 1,9
12,5Tiền đầu kỳ+44,6CFO−5,3CapEx+5,3ĐT khác−46,5Tài chính10,6Tiền cuối kỳ

Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán

Phân tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
Luồng nghiên cứu liên quan

Tiếp tục nghiên cứu từ UPC

Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần Phát triển Công viên Cây xanh và Đô thị Vũng Tàu trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.

Cổ phiếu liên quan

Xem tất cả

Nhóm cổ phiếu để so sánh