Phân tích cổ phiếu USC - Công ty Cổ phần Khảo sát và Xây dựng - USCO

USC UPCOM
Penny
Xây dựng và Vật liệuXây dựng và Vật liệu

Công ty Cổ phần Khảo sát và Xây dựng - USCO thuộc nhóm Xây dựng và Vật liệu. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã USC.

13.000 VND +13.0%
7D +3.2% 3M +8.3% 1Y +20.5%

Chỉ số chính

Vốn hóa: 71,5
P/E: 14.62
P/B:
EV/EBITDA:
EPS: 242
ROE: 2.3%
ROA: 0.7%
D/E: 2.71
Beta: -0.19
Div. Yield: 0.00%

Piotroski F-Score

6
/ 9
Tốt
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Khảo sát và Xây dựng – USCO có tiền thân là Viện Khảo sát địa chất trực thuộc Bộ Kiến trúc (nay là Bộ Xây dựng), được thành lập vào năm 1960. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực khảo sát địa chất công trình, địa chất thủy văn, thăm dò vật liệu xây dựng, khảo sát địa hình, đo đạc công trình. USCO chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần vào tháng 10/2016. Công ty đã tiến hành khảo sát địa chất bổ sung dự án tuyến đường sắt đô thị thí điểm đoạn Nhổn-Ga Hà Nội, thăm dò địa chất nhà máy nhiệt điện Thăng Long–Quảng Ninh, khoan Khảo sát xây dựng giai đoạn thiết kế kỹ thuật công trình Nhà Quốc hội hay khoan cọc nhồi công trình xây dựng Dự án Khu điều trị chất lượng cao – Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình. USC chính thức được giao dịch trên thị trường UPCOM từ Ngày 06/02/2017.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

216,3

Tiền & ĐT3%
Phải thu61%
Tồn kho19%
TS cố định4%
Khác14%

Tổng nợ phải trả

158,0

Nợ NH87%
Nợ DH13%

Thanh khoản

Current Ratio1.32x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.02x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.04x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

216,314.7%

Tiền & ĐT

5,941.2%

Nợ phải trả

158,020.7%

Vốn CSH

58,31.0%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025174,115,82,01,30.8%242
202484,814,31,50,70.9%114
2023101,712,51,20,70.7%110
2022151,220,63,12,11.4%320
2021140,916,82,92,31.6%422

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20255,9181,6216,3138,0158,058,3
202410,0153,3188,7110,9130,957,7
202317,2155,2191,5113,8133,857,7
20226,3185,9223,3144,2164,259,1
20214,2195,9235,1155,8175,859,3

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20251,73,0−0,15,0−7,20,92,9
20241,0−12,90,010,25,52,90,0
20231,117,10,0−15,0−6,2−4,10,0
20222,85,7−0,1−0,1−3,72,05,7
20212,7−4,1−0,2−0,21,8−2,5−4,3

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20252.3%0.7%1.322.710.86
20241.3%0.4%1.382.270.45
20231.2%0.3%1.362.320.49
20223.6%0.9%1.292.780.66
20213.9%1.0%1.262.960.58

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)14.62
202549.571.1327.02
202450.900.6529.02
202376.080.9340.00
202235.071.2620.88
202119.480.8017.27

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán91%
Quản lý DN8%
Lợi nhuận1%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu174,1Giá vốn158,4LN gộp15,8Biên LN gộp9%Chi phí quản lý13,4Chi phí tài chính0,3LN hoạt động2,0Biên Hoạt động1%Thuế & khác0,7LN ròng1,3Biên LN ròng1%0,043,587,1130,6174,1

Nguồn tiền & sử dụng

2025
16,6Nguồn tiền
Vay mới8,451%
Thu hồi nợ5,030%
Hoạt động KD3,018%
Cổ tức nhận0,11%
15,7Sử dụng
Trả nợ vay15,196%
Cổ tức trả0,53%
CapEx0,10%

Dòng tiền đi đâu?

2025 0,9
5,0Tiền đầu kỳ+3,0CFO−0,1CapEx+5,1ĐT khác−7,2Tài chính5,9Tiền cuối kỳ

Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán

Phân tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
Luồng nghiên cứu liên quan

Tiếp tục nghiên cứu từ USC

Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần Khảo sát và Xây dựng - USCO trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.