Phân tích cổ phiếu USD - Công ty Cổ phần Công trình Đô thị Sóc Trăng

USD UPCOM
Penny
Hàng & Dịch vụ Công nghiệpHàng & Dịch vụ Công nghiệp

Công ty Cổ phần Công trình Đô thị Sóc Trăng thuộc nhóm Hàng & Dịch vụ Công nghiệp. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã USD.

16.600 VND +0.0%
7D -1.2% 3M +3.2% 1Y -6.7%

Chỉ số chính

Vốn hóa: 93,0
P/E: 1.18
P/B: 1.55
EV/EBITDA:
EPS: 2.443
ROE: 25.6%
ROA: 10.1%
D/E: 1.60
Beta: 0.23
Div. Yield: 8.96%

Piotroski F-Score

5
/ 9
Trung bình
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Công trình Đô thị Sóc Trăng (USD) có tiền thân là Công ty Quản lý Công trình Đô thị Thị xã Sóc Trăng được thành lập vào năm 1988. Công ty hoạt động chủ yếu trong các lĩnh vực dịch vụ công ích trên địa bàn thành phố Sóc Trăng và các huyện, thị thuộc tỉnh Sóc Trăng. Bên cạnh đó, Công ty còn có chức năng thực hiện hoạt động kinh doanh dịch vụ trong và ngoài tỉnh Sóc Trăng, tạo thêm nguồn thu để duy trì, phát triển doanh nghiệp. USD chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ tháng 01/2018.
 

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

219,1

Tiền & ĐT7%
Phải thu58%
Tồn kho16%
TS cố định17%
Khác2%

Tổng nợ phải trả

134,7

Nợ NH99%
Nợ DH1%

Thanh khoản

Current Ratio1.33x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.07x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.12x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

219,18.2%

Tiền & ĐT

15,733.7%

Nợ phải trả

134,711.0%

Vốn CSH

84,34.1%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025221,555,524,621,29.6%2.443
2024217,048,623,620,19.3%2.308
2023192,346,521,919,210.0%2.513
2022186,543,421,418,49.8%2.626
2021146,538,018,315,810.8%2.065

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202515,7178,5219,1133,9134,784,3
202423,7156,9202,5121,0121,481,0
202320,2139,6194,6110,0114,380,3
202219,5130,5192,7104,7112,680,2
202122,3143,1215,0128,2140,075,0

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20250,01,2−4,3−4,0−5,2−8,0−3,1
20240,022,7−0,4−0,1−19,13,622,3
20230,016,6−1,3−0,8−15,10,715,3
20220,0−0,2−0,20,2−2,9−2,9−0,4
20210,09,7−11,1−10,7−12,4−13,4−1,4

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202525.6%10.1%1.331.601.05
202425.0%10.1%1.301.501.09
202323.9%9.9%1.271.420.99
202223.7%9.0%1.251.400.92
202121.2%6.7%1.132.110.72

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)1.181.55
20254.481.133.50
20244.981.243.14
20235.581.334.03
20224.240.973.39
20214.961.053.95

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán75%
Quản lý DN13%
Tài chính1%
Thuế2%
Lợi nhuận10%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu221,5Giá vốn166,0LN gộp55,5Biên LN gộp25%Chi phí bán hàng0,2Chi phí quản lý28,4Chi phí tài chính2,3LN hoạt động24,6Biên Hoạt động11%Thuế & khác3,4LN ròng21,2Biên LN ròng10%0,055,4110,8166,1221,5

Nguồn tiền & sử dụng

2025
72,3Nguồn tiền
Vay mới70,898%
Hoạt động KD1,22%
Cổ tức nhận0,30%
80,3Sử dụng
Trả nợ vay65,481%
Cổ tức trả10,613%
CapEx4,35%

Dòng tiền đi đâu?

2025 8,0
15,8Tiền đầu kỳ+1,2CFO−4,3CapEx+0,3ĐT khác−5,2Tài chính7,8Tiền cuối kỳ

Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán

Phân tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
Luồng nghiên cứu liên quan

Tiếp tục nghiên cứu từ USD

Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần Công trình Đô thị Sóc Trăng trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.

Cổ phiếu liên quan

Xem tất cả

Nhóm cổ phiếu để so sánh