Bảng phân tích cổ phiếu

UXCCông ty Cổ phần Chế biến Thủy sản Út Xi
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Chế biến Thủy sản Út Xi

UXCUPCOM
Penny Stock
Thực phẩm và đồ uốngThực phẩm và đồ uống
1.100VND+10.0%
7D +10.0%3M -8.3%1Y -82.8%

Chỉ số chính

Vốn hóa38,9
P/E6.71
P/B
EV/EBITDA25.36
EPS-47
ROE0.0%
ROA-0.2%
D/E-10.22
Beta
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

5
/ 9
Trung bình
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Chế biến Thuỷ sản Út Xi (UXC), tiền thân là Doanh nghiệp tư nhân Út Xi, được thành lập năm 2002. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực chế biến và xuất khẩu thuỷ sản. UXC hiện có 3 xí nghiệp trực thuộc , gồm 2 xí nghiệp chế biến thuỷ sản và 1 xí nghiệp kho vận đó là: Xí nghiệp Chế biến Thuỷ sản Hoàng Phương, Xí nghiệp Chế biến Thuỷ sản Hoàng Phong, Xí nghiệp Kho vận Hoàng Nhã. Các sản phẩm của công ty đã được xuất khẩu đến nhiều thị trường trên thế giới như: Mỹ, EU, Nhật Bản, Trung Quốc, Ấn Độ và một số nước khác. Ngày 31/12/2024, UXC chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

833,4

Phải thu22%
Tồn kho67%
TS cố định9%
Khác2%

Tổng nợ phải trả

923,7

Nợ NH99%
Nợ DH1%

Thanh khoản

Current Ratio0.81x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.20x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.00x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

833,44.0%

Tiền & ĐT

1,01524.5%

Nợ phải trả

923,73.5%

Vốn CSH

−90,31.9%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025390,065,5−29,8−1,7-0.4%-47
2024584,377,0−64,1−37,8-6.5%-1.068
2023339,3−17,8−85,7−84,4-24.9%-2.385
20221.157,9122,1−97,2−92,9-8.0%-2.624
20211.310,294,3−134,0−133,4-10.2%-3.770

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20251,0743,1833,4916,2923,7−90,3
20240,1769,9868,5947,7957,1−88,7
202314,6845,9951,6991,91.002,5−50,9
202217,0956,31.071,71.026,71.038,133,5
202115,71.031,21.156,01.017,21.029,6126,4

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20250,013,6−1,4−1,1−11,60,912,3
20240,051,6−1,4−1,4−50,20,050,2
20230,0−10,2−3,6−2,410,1−2,6−13,9
20220,0−1,0−7,1−4,17,12,0−8,1
20210,0−4,2−5,3−5,17,2−2,2−9,5

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20250.0%-0.2%0.81-10.220.46
20240.0%-4.2%0.81-10.790.64
2023
2022
2021

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)6.7125.36
2025-25.520.0023.91
2024-5.990.00-86.60
2023
2022
2021

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán83%
Bán hàng4%
Quản lý DN10%
Tài chính11%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu390,0Giá vốn324,5LN gộp65,5Biên LN gộp17%Chi phí bán hàng16,6Chi phí quản lý39,7Chi phí tài chính39,0LN hoạt động29,8Biên Hoạt động-8%LN ròng1,7Biên LN ròng-0%0,097,5195,0292,5390,0

Nguồn tiền & sử dụng

2025
14,0Nguồn tiền
Hoạt động KD13,698%
Bán/Mua TS0,32%
Chênh lệch TG0,10%
13,0Sử dụng
Trả nợ vay11,689%
CapEx1,411%

Dòng tiền đi đâu?

2025 0,9
0,1Tiền đầu kỳ+13,6CFO−1,4CapEx+0,3ĐT khác−11,6Tài chính1,0Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo