Bảng phân tích cổ phiếu

V12Công ty Cổ phần Xây dựng số 12
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Xây dựng số 12

V12HNX
Penny Stock
Xây dựng và Vật liệuXây dựng và Vật liệu
10.600VND+0.0%
7D -1.9%3M -2.8%1Y -9.9%

Chỉ số chính

Vốn hóa123,3
P/E9.35
P/B0.74
EV/EBITDA-2.00
EPS965
ROE6.9%
ROA1.6%
D/E3.96
Beta-0.07
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

7
/ 9
Tốt
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty cổ phần Xây dựng số 12 (V12), tiền thân là Công ty Cơ khí và Xây lắp số 12, được thành lập năm 1996. Năm 2003 công ty chính thức chuyển đổi sang hoạt động theo hình thức công ty cổ phần. Lĩnh vực kinh doanh chủ yếu của Công ty là: Xây lắp công nghiệp và dân dụng và sản xuất kinh doanh vật liệu xây dựng. Trải qua hơn 20 năm phát triển, Vinaconex 12 đã xây dựng được thương hiệu uy tín trên thị trường với nhiều công trình dân dụng và công nghiệp được đánh giá cao, thị trường rộng lớn (Bắc, Trung, Nam) và nhiều thị trường truyền thống như Nam Định, Ninh Thuận, Hà Nội. V12 đã tham gia triển khai một số dự án trọng điểm bao gồm (i) Tháp T5 - Trung Hòa Hà Nội, Trung tâm thương mại tại Quảng Quang, Biệt thự Bắc Anh Khánh, Cục Thuế Nam Định, (ii) Bản Chát - Nhà máy thủy điện Lai Châu, Tân Mỹ Dự án thủy điện (tổng vốn đầu tư 144 tỷ đồng), (iii) Cơ sở hạ tầng giao thông: dự án mở rộng quốc lộ Láng Hòa Lạc, hạ tầng giao thông bên ngoài nhà máy xi măng Cẩm Phả... Ngày 05/01/2010, V12 chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

814,4

Tiền & ĐT36%
Phải thu51%
Tồn kho5%
TS cố định2%
Khác6%

Tổng nợ phải trả

650,1

Nợ NH96%
Nợ DH4%

Thanh khoản

Current Ratio1.21x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.15x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.47x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

814,429.5%

Tiền & ĐT

295,026.7%

Nợ phải trả

650,139.2%

Vốn CSH

164,31.4%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025551,149,317,911,22.0%965
2024460,928,911,29,12.0%779
2023371,626,712,49,42.5%993
2022337,416,95,36,21.8%1.063
2021468,226,58,06,11.3%1.056

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025295,0759,8814,4626,9650,1164,3
2024232,9574,1629,0442,9467,0162,1
2023159,2540,6598,0412,4437,4160,6
202257,0377,8433,8319,0345,088,8
202154,2512,5562,4447,1474,088,4

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202517,867,7−1,21,2−5,663,366,5
202411,486,0−2,213,5−10,888,783,8
202311,753,4−0,84,747,0105,152,5
20227,67,7−0,2−22,0−0,4−14,77,5
20217,561,0−1,315,4−62,913,559,7

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20256.9%1.6%1.213.960.76
20245.6%1.5%1.302.880.75
20237.5%1.8%1.312.720.72
20227.0%1.2%1.183.890.68
202110.0%1.4%1.125.721.03

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)9.350.74-2.002.78
202511.810.81-0.53
202416.040.909.61
202313.870.938.15
202211.620.8115.78
202119.511.3610.05

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán91%
Quản lý DN6%
Thuế1%
Lợi nhuận2%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu551,1Giá vốn501,8LN gộp49,3Biên LN gộp9%Chi phí quản lý34,4Chi phí tài chính2,2LN hoạt động17,9Biên Hoạt động3%Thuế & khác6,7LN ròng11,2Biên LN ròng2%0,0137,8275,5413,3551,1

Nguồn tiền & sử dụng

2025
71,8Nguồn tiền
Hoạt động KD67,794%
Vay mới1,82%
Thu hồi nợ1,22%
Cổ tức nhận1,12%
8,5Sử dụng
Cổ tức trả7,082%
CapEx1,214%
Trả nợ vay0,44%

Dòng tiền đi đâu?

2025 63,3
231,7Tiền đầu kỳ+67,7CFO−1,2CapEx+2,3ĐT khác−5,6Tài chính295,0Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo