Bảng phân tích cổ phiếu

V15Công ty Cổ phần Xây dựng số 15
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Xây dựng số 15

V15DELISTED
Xây dựng và Vật liệuXây dựng và Vật liệu
400VND+0.0%
7D +0.0%3M +0.0%1Y -33.3%

Chỉ số chính

Vốn hóa-
P/E
P/B
EV/EBITDA
EPS-2.913
ROE-76.7%
ROA-11.0%
D/E9.88
Beta
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

5
/ 9
Trung bình
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Xây dựng số 15 tiền thân là Công ty Xây dựng số 10 thuộc Sở Xây dựng Hải Phòng được thành lập từ năm 1978. Vốn điều lệ hiện nay của công ty là 100 tỷ đồng. Các ngành nghề kinh doanh chính của công ty là xây lắp các công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi sản xuất, kinh doanh vật liệu xây dựng; sản xuất, kinh doanh máy móc thiết bị, dụng cụ xây dựng. Công ty có mạng lưới kinh doanh rộng khắp các tỉnh thành trong cả nước. Công ty có đủ năng lực thi công đồng thời nhiều công trình có quy mô lớn. Công ty đã thi công nhiều công trình trong tất cả các chuyên ngành xây dựng dân dụng, công cộng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi, đường dây tải điện, trạm biến áp, hạ tầng kỹ thuật đô thị.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

254,7

Tiền & ĐT1%
Phải thu32%
Tồn kho38%
TS cố định4%
Khác25%

Tổng nợ phải trả

231,3

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio1.05x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.64x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.01x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

254,77.4%

Tiền & ĐT

2,3617.8%

Nợ phải trả

231,33.9%

Vốn CSH

23,455.4%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20140,80,8−29,0−29,1-3807.7%-2.913
20132,0−7,9−60,7−60,7-2973.9%-6.066

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20142,3243,9254,7231,3231,323,4
20130,3261,9275,2218,0222,752,5

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2014−29,13,30,00,0−1,32,00,0
2013−60,715,30,01,3−16,8−0,20,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
2014-76.7%-11.0%1.059.880.00
2013-73.2%-19.7%1.204.240.01

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2014)
2014-0.270.34-8.85
2013-0.130.15-2.06

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2014
Quản lý DN1967%
Tài chính1930%

Doanh thu → Lợi nhuận

2014
Doanh thu0,8LN gộp0,8Biên LN gộp100%Chi phí quản lý15,1Chi phí tài chính14,8LN hoạt động29,0Biên Hoạt động-3796%LN ròng29,1Biên LN ròng-3808%0,00,20,40,60,8

Nguồn tiền & sử dụng

2014
3,3Nguồn tiền
Hoạt động KD3,3100%
1,3Sử dụng
Trả nợ vay1,3100%

Dòng tiền đi đâu?

2014 2,0
0,3Tiền đầu kỳ+3,3CFO+0,0CapEx−1,3Tài chính2,3Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo