Bảng phân tích cổ phiếu

VAFCông ty Cổ phần Phân lân nung chảy Văn Điển
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Phân lân nung chảy Văn Điển

VAFUPCOM
Hóa chấtHóa chất
25.000VND+6.4%
7D +8.7%3M +18.5%1Y +19.0%

Chỉ số chính

Vốn hóa941,6
P/E4.48
P/B1.32
EV/EBITDA2.06
EPS4.525
ROE28.9%
ROA14.9%
D/E0.84
Beta-0.07
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

7
/ 9
Tốt
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Phân lân Nung chảy Văn Điển (VAF) có tiền thân là Nhà máy Phân lân Văn Điển được thành lập vào năm 1960. Hoạt động kinh doanh chủ yếu của công ty là sản xuất kinh doanh phân lân nung chảy và các loại phân NPK. Bề dày kinh nghiệm hoạt động trên 50 năm giúp VAF khẳng định thương hiệu nổi tiếng trên thị trường trong và ngoài nước. Ngoài ra, VAF còn kinh doanh một số hoạt động phụ trợ như xây dựng các công trình, sản xuất máy móc, thiết bị phục vụ sản xuất phân bón giúp tăng hiệu quả nguồn doanh thu cũng như việc triển khai thêm những hướng kinh doanh mới. Ngày 13/05/2026, VAF chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

1.212,2

Tiền & ĐT46%
Phải thu1%
Tồn kho24%
TS cố định1%
Khác29%

Tổng nợ phải trả

554,5

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio1.63x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.11x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio1.00x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

1.212,213.1%

Tiền & ĐT

555,21.7%

Nợ phải trả

554,50.7%

Vốn CSH

657,626.2%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20251.613,9408,7213,4170,410.6%4.525
20241.220,3280,176,160,95.0%1.617
20231.001,6249,355,063,26.3%1.678
2022913,0259,047,837,94.1%1.005
2021839,0190,435,028,03.3%743

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025555,2901,91.212,2554,1554,5657,6
2024564,91.032,11.072,0550,1550,8521,2
202387,1551,2660,5147,7155,6504,9
2022119,6505,0612,7130,4137,4475,3
2021195,3564,0666,6203,3203,3463,3

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025213,28,2−0,545,6−37,915,97,7
202476,1513,9−1,2−164,0−37,9312,0512,7
202376,0−18,1−3,119,5−33,9−32,5−21,2
202247,4−54,5−3,263,3−24,5−15,6−57,6
202135,0155,9−3,3−41,0−20,794,2152,6

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202528.9%14.9%1.630.841.41
202411.9%7.0%1.881.061.41
202312.9%9.9%3.730.311.57
20228.1%5.9%3.870.291.43
20215.9%4.7%4.070.251.46

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)4.481.322.060.08
20254.621.203.09
20249.251.085.76
20237.870.987.50
20229.470.755.83
202118.911.1410.96

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán75%
Bán hàng10%
Quản lý DN3%
Thuế3%
Lợi nhuận11%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu1.613,9Giá vốn1.205,2LN gộp408,7Biên LN gộp25%Chi phí bán hàng159,3Chi phí quản lý55,3Chi phí tài chính19,4LN hoạt động213,4Biên Hoạt động13%Thuế & khác43,0LN ròng170,4Biên LN ròng11%0,0403,5807,01.210,41.613,9

Nguồn tiền & sử dụng

2025
444,3Nguồn tiền
Thu hồi nợ415,794%
Cổ tức nhận20,45%
Hoạt động KD8,22%
Chênh lệch TG0,10%
428,4Sử dụng
Cho vay/Thu hồi390,091%
Cổ tức trả37,79%
CapEx0,50%
Thuê TC0,20%

Dòng tiền đi đâu?

2025 15,9
399,2Tiền đầu kỳ+8,2CFO−0,5CapEx+46,1ĐT khác−37,9Tài chính415,2Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo