Bảng phân tích cổ phiếu

VAVCông ty Cổ phần VIWACO
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần VIWACO

VAVUPCOM
Điện, nước & xăng dầu khí đốtĐiện, nước & xăng dầu khí đốt
33.600VND+0.6%
7D +1.2%3M +2.6%1Y -6.4%

Chỉ số chính

Vốn hóa1.612,8
P/E10.47
P/B1.83
EV/EBITDA5.22
EPS3.754
ROE23.0%
ROA14.8%
D/E0.55
Beta0.66
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

3
/ 9
Yếu
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần VIWACO (VAV) có tiền thân là Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng và Kinh doanh Nước sạch, được thành lập vào năm 2005. Công ty hoạt động trong lĩnh vực sản xuất kinh doanh nước sạch, tư vấn thiết kế và thi công xây lắp các công trình cấp thoát nước. Hiện tai, Công ty đang quản lý vận hành mạng lưới cấp nước với công suất 200.000 m3/ ngày đêm, chiếm khoảng 25% thị phần cấp nước trên địa bàn thành phố Hà Nội. VAV được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 07/2017.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

1.325,1

Tiền & ĐT36%
Phải thu2%
Tồn kho7%
TS cố định34%
Khác21%

Tổng nợ phải trả

469,8

Nợ NH74%
Nợ DH26%

Thanh khoản

Current Ratio1.79x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.50x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio1.38x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

1.325,119.0%

Tiền & ĐT

476,411.0%

Nợ phải trả

469,817.3%

Vốn CSH

855,319.9%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20251.120,4253,6226,8180,216.1%3.754
20241.071,3343,8292,6230,421.5%4.800
2023838,6178,0126,9108,212.9%3.382
2022675,5142,296,487,212.9%2.727
2021656,9126,087,274,211.3%2.318

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025476,4618,41.325,1346,0469,8855,3
2024535,1574,81.114,0313,4400,5713,5
2023305,8348,4872,6238,3351,1521,5
2022207,0247,0786,3182,8334,6451,7
2021105,1212,5759,5190,7353,1406,4

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025226,9140,4−216,9−217,5−2,6−79,7−76,4
2024293,1318,7−38,124,1−65,5277,3280,6
2023127,4211,0−45,8−88,1−75,147,8165,2
202299,5150,0−49,5−38,5−49,661,9100,5
202189,988,3−48,6−46,3−32,39,639,6

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202523.0%14.8%1.790.550.92
202437.3%23.2%1.830.561.08
202322.2%13.0%1.460.671.01
202220.3%11.3%1.350.740.87
202119.0%9.8%1.110.870.86

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)10.471.835.220.67
20259.001.904.62
20247.472.414.13
202312.182.536.47
20228.731.694.66
202114.302.617.72

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán77%
Bán hàng2%
Quản lý DN2%
Tài chính1%
Thuế4%
Lợi nhuận16%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu1.120,4Giá vốn866,8LN gộp253,6Biên LN gộp23%Chi phí bán hàng19,8Chi phí quản lý20,5Chi phí tài chính13,5LN hoạt động226,8Biên Hoạt động20%Thuế & khác46,6LN ròng180,2Biên LN ròng16%0,0280,1560,2840,31.120,4

Nguồn tiền & sử dụng

2025
223,9Nguồn tiền
Hoạt động KD140,463%
Vay mới63,128%
Cổ tức nhận20,49%
303,6Sử dụng
CapEx216,971%
Cổ tức trả38,413%
Trả nợ vay26,59%
Cho vay/Thu hồi21,07%
Thuê TC0,90%

Dòng tiền đi đâu?

2025 79,7
490,1Tiền đầu kỳ+140,4CFO−216,9CapEx−0,6ĐT khác−2,6Tài chính410,4Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo