Bảng phân tích cổ phiếu

VBCCông ty Cổ phần Nhựa, Bao bì Vinh
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Nhựa, Bao bì Vinh

VBCHNX
Penny Stock
Hàng & Dịch vụ Công nghiệpHàng & Dịch vụ Công nghiệp
20.100VND-4.3%
7D -4.3%3M -4.3%1Y -6.5%

Chỉ số chính

Vốn hóa150,7
P/E5.11
P/B0.82
EV/EBITDA4.66
EPS2.923
ROE16.4%
ROA7.2%
D/E1.18
Beta-0.17
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

8
/ 9
Rất mạnh
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Nhựa - Bao bì Vinh (VBC) tiền thân là Nhà máy Nhựa Bao bì thuộc Công ty Hợp tác kinh tế - Quận khu 4 được thành lập năm 1996. Năm 2003 công ty chuyển sang hoạt động theo mô hình công ty cổ phần. Sản phẩm chủ yếu của công ty bao gồm: bao xi măng các loại, bao phân bón, bao lương thực, thực phẩm, thức ăn gia súc và manh thương phẩm được tiêu thụ trên thị trường cả nước. Hiện công ty là đơn vị cung cấp vỏ bao KP, KPK, bao Jumbo, Sling lớn cho các nhà máy sản xuất xi măng như: The Vissai; Xi măng Nghi Sơn; Xi măng Sông Gianh; Xi măng Bút Sơn; Xi măng Thành Thắng; Xi măng Hoàng Mai... với sản lượng từ 100 - 120 triệu vỏ bao xi măng/năm và 2.400.000 bao Jumbo, sling/ năm. Công ty hiện nay cũng đang cung cấp các sản phẩm bao PP, OPP cho các nhà máy sản xuất phân bón, sản xuất đường và bao phục vụ cho ngành nông nghiệp như: Đạm Ninh Bình; Phân bón Lâm Thao; Phân bón Bình Điền; Nhà máy đường Thạch Thành; Đường Quỳ Hợp; Nhà máy bột sắn Thanh Chương... Ngày 17/03/2010, VBC chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

383,6

Tiền & ĐT9%
Phải thu46%
Tồn kho29%
TS cố định14%
Khác2%

Tổng nợ phải trả

207,7

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio1.56x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.03x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.17x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

383,64.1%

Tiền & ĐT

35,5830.4%

Nợ phải trả

207,711.1%

Vốn CSH

175,95.7%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025844,476,735,428,13.3%2.923
2024822,075,335,227,93.4%2.882
2023874,586,535,628,13.2%2.970
2022994,592,635,527,32.7%2.885
20211.026,986,535,528,12.7%2.625

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202535,5324,3383,6207,7207,7175,9
20243,8327,2400,1233,7233,7166,4
20230,5309,9388,2229,3230,4157,8
20222,5371,3459,5305,2309,3150,2
20210,4349,0434,0284,8291,8142,2

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20250,059,4−2,0−36,5−25,6−2,857,4
20240,027,2−10,7−10,0−13,83,316,5
20230,083,2−7,0−6,9−78,3−2,076,2
20221.033,9−10,7−20,8−20,433,22,1−31,5
20210,038,5−0,8−0,8−40,2−2,537,7

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202516.4%7.2%1.561.182.16
202417.2%7.1%1.401.402.09
202318.2%6.6%1.351.462.06
202218.6%6.1%1.222.062.23
202119.6%5.8%1.172.372.18

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)5.110.824.664.22
20255.830.934.62
20245.800.974.66
20235.340.954.50
20225.501.005.94
20219.901.967.62

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán91%
Bán hàng2%
Quản lý DN2%
Tài chính1%
Thuế1%
Lợi nhuận3%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu844,4Giá vốn767,7LN gộp76,7Biên LN gộp9%Chi phí bán hàng20,3Chi phí quản lý18,0Chi phí tài chính3,0LN hoạt động35,4Biên Hoạt động4%Thuế & khác7,3LN ròng28,1Biên LN ròng3%0,0211,1422,2633,3844,4

Nguồn tiền & sử dụng

2025
858,0Nguồn tiền
Vay mới798,793%
Hoạt động KD59,47%
Cổ tức nhận0,00%
860,8Sử dụng
Trả nợ vay810,994%
Cho vay/Thu hồi34,54%
Cổ tức trả13,42%
CapEx2,00%

Dòng tiền đi đâu?

2025 2,8
3,8Tiền đầu kỳ+59,4CFO−2,0CapEx−34,5ĐT khác−25,6Tài chính1,0Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo