Phân tích cổ phiếu VBG - Công ty Cổ phần Địa chất Việt Bắc - TKV

VBG UPCOM
Penny
Tài nguyên Cơ bảnTài nguyên Cơ bản

Công ty Cổ phần Địa chất Việt Bắc - TKV thuộc nhóm Tài nguyên Cơ bản. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã VBG.

4.800 VND +0.0%
7D +0.0% 3M -0.0% 1Y -0.0%

Chỉ số chính

Vốn hóa: 41,3
P/E: 3.80
P/B: 0.46
EV/EBITDA:
EPS: 358
ROE: 3.5%
ROA: 1.7%
D/E: 0.98
Beta:
Div. Yield: 0.00%

Piotroski F-Score

8
/ 9
Rất mạnh
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Địa chất Việt Bắc - TKV (VBG) có tiền thân là Công ty TNHH MTV Địa chất Việt Bắc - Vinacomin, được thành lập vào năm 2010. Hoạt động chính của Công ty là hoạt động thăm dò địa chất và trắc địa. VBG chuyển đổi sang hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ tháng 02/2016. Công ty đã và đang tham gia thăm dò địa chất và trắc địa cho các dự án của Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam (VINACOMIN). Bên cạnh đó, VBG cũng chủ động tìm kiếm và ký kết các hợp đồng cung cấp dịch vụ địa chất với các đối tác khác để nâng cao doanh thu và lợi nhuận của Công ty. VBG chính thức được giao dịch trên thị trường UPCOM từ Ngày 24/03/2017.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

177,6

Tiền & ĐT4%
Phải thu79%
Tồn kho2%
TS cố định14%

Tổng nợ phải trả

88,1

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio1.73x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.69x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.08x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

177,63.1%

Tiền & ĐT

7,40.7%

Nợ phải trả

88,17.0%

Vốn CSH

89,51.0%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025233,123,24,03,11.3%358
2024196,220,02,02,21.1%251
2023170,819,32,61,71.0%197
2022184,121,05,03,92.1%458
2021139,914,90,50,60.4%71

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20257,4152,1177,688,188,189,5
20247,4160,2183,394,794,788,6
20232,9139,3165,177,077,088,1
20224,7161,5185,094,694,690,4
20214,8149,3172,785,085,087,8

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20253,927,4−9,3−8,9−18,40,018,1
20242,7−0,7−7,1−6,411,64,4−7,8
20232,416,5−3,6−3,2−15,1−1,812,9
20225,0−15,2−4,0−3,919,1−0,1−19,3
20210,76,7−5,9−5,51,42,50,8

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20253.5%1.7%1.730.981.29
20242.4%1.2%1.691.071.13
20231.9%1.0%1.810.870.98
20224.4%2.2%1.711.051.03
20210.7%0.3%1.760.970.74

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)3.800.46
202513.410.462.65
202419.550.489.11
202325.380.497.55
202212.440.547.42
202180.350.568.35

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán90%
Quản lý DN8%
Lợi nhuận1%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu233,1Giá vốn209,9LN gộp23,2Biên LN gộp10%Chi phí quản lý19,3Chi phí tài chính0,1LN hoạt động4,0Biên Hoạt động2%Thuế & khác0,9LN ròng3,1Biên LN ròng1%0,058,3116,5174,8233,1

Nguồn tiền & sử dụng

2025
43,6Nguồn tiền
Hoạt động KD27,463%
Vay mới15,836%
Cổ tức nhận0,41%
43,5Sử dụng
Trả nợ vay33,477%
CapEx9,321%
Cổ tức trả0,92%

Dòng tiền đi đâu?

2025 0,0
7,4Tiền đầu kỳ+27,4CFO−9,3CapEx+0,4ĐT khác−18,4Tài chính7,4Tiền cuối kỳ

Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán

Phân tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
Luồng nghiên cứu liên quan

Tiếp tục nghiên cứu từ VBG

Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần Địa chất Việt Bắc - TKV trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.