Bảng phân tích cổ phiếu

VBHCông ty Cổ phần Điện tử Bình Hòa
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Điện tử Bình Hòa

VBHUPCOM
Penny Stock
Hàng & Dịch vụ Công nghiệpHàng & Dịch vụ Công nghiệp
19.000VND+25.0%
7D +25.0%3M +39.7%1Y +102.1%

Chỉ số chính

Vốn hóa55,1
P/E92.27
P/B3.65
EV/EBITDA148.15
EPS1.458
ROE14.9%
ROA13.6%
D/E0.10
Beta-0.12
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

6
/ 9
Tốt
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Điện tử Bình Hoà (VBH), tiền thân là Nhà máy chế tạo linh kiện điện tử Bình Hòa thành lập năm 1979. Năm 2006, Công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh hoạt động là Công ty Cổ phần. Hoạt động chính của công ty là thiết kế, sản xuất và tiếp thị các sản phẩm thiết bị điện tử và viễn thông cho cả hai mục đích sử dụng là công nghiệp và dân dụng, dựa trên cơ sở sử dụng năng lực bản thân và các hợp đồng OEM. Sản phẩm của Công ty được xuất khẩu sang hầu hết các nước phát triển như : Nhật Bản, ÚC, Mỹ, Thuỵ Sỹ, Hồng Kông và các nước Đông Nam Á. VBH đã đầu tư, đưa vào sản xuất nhiều dây chuyền, thiết bị mới, đã xuất khẩu hàng trăm triệu sản phẩm công nghệ cao đi nhiều thị trường: Nhật bản, HongKong, Singapore, Malaysia, Thái Lan, Indonesia, EU và Mỹ. Kim ngạch xuất khẩu từ vài trăm ngàn đã tăng lên trên 20 triệu USD / năm. Ngày 05/06/2017, VBH chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

33,6

Tiền & ĐT73%
Phải thu20%
Tồn kho1%
TS cố định3%
Khác3%

Tổng nợ phải trả

3,2

Nợ NH75%
Nợ DH25%

Thanh khoản

Current Ratio13.46x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio13.39x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio10.35x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

33,617.4%

Tiền & ĐT

24,629.5%

Nợ phải trả

3,231.6%

Vốn CSH

30,416.1%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
202534,015,25,34,212.4%1.458
202432,314,31,31,03.2%353
202352,117,62,51,93.7%666
202264,616,72,72,23.3%745
202170,612,41,51,42.0%482

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202524,631,933,62,43,230,4
202419,026,428,61,62,426,2
202323,327,229,13,24,025,2
202219,825,827,92,84,623,2
202118,127,727,84,76,721,1

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20255,35,00,0−3,10,01,90,0
20240,0−0,80,0−4,10,0−4,90,0
20230,02,50,01,40,04,00,0
20220,02,7−1,7−0,60,02,11,0
20210,0−1,60,03,50,01,80,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202514.9%13.6%13.460.101.09
20244.0%3.5%16.350.091.12
20238.0%6.8%8.550.161.83
20229.8%7.8%9.090.202.32
20216.9%5.5%5.940.322.80

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)92.273.65148.15
202510.431.456.56
202422.400.8718.32
202328.392.1824.26
202224.012.2323.17
202125.511.6926.29

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán55%
Bán hàng2%
Quản lý DN29%
Thuế3%
Lợi nhuận12%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu34,0Giá vốn18,8LN gộp15,2Biên LN gộp45%Chi phí bán hàng0,6Chi phí quản lý10,0Chi phí tài chính0,7LN hoạt động5,3Biên Hoạt động16%Thuế & khác1,1LN ròng4,2Biên LN ròng12%0,08,517,025,534,0

Nguồn tiền & sử dụng

2025
12,1Nguồn tiền
Thu hồi nợ6,554%
Hoạt động KD5,041%
Cổ tức nhận0,54%
Chênh lệch TG0,11%
Bán/Mua TS0,00%
10,1Sử dụng
Cho vay/Thu hồi10,1100%

Dòng tiền đi đâu?

2025 2,0
10,7Tiền đầu kỳ+5,0CFO+0,0CapEx−3,1ĐT khác12,7Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo