Phân tích cổ phiếu VBT - Cổ phiếu Công ty cổ phần Vận tải Bảo Thắng

VBT UPCOM
Penny
Hàng & Dịch vụ Công nghiệpHàng & Dịch vụ Công nghiệp

Cổ phiếu Công ty cổ phần Vận tải Bảo Thắng thuộc nhóm Hàng & Dịch vụ Công nghiệp. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã VBT.

6.000 VND +3.4%
7D +3.4% 3M -57.1% 1Y -57.1%

Chỉ số chính

Vốn hóa: 19,2
P/E: 4.78
P/B: 0.53
EV/EBITDA:
EPS: 0
ROE:
ROA:
D/E:
Beta:
Div. Yield:

Piotroski F-Score

0
/ 9
Thiếu dữ liệu
Sinh lời
0/4
Đòn bẩy
0/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Vận tải Bảo Thắng (VBT), tiền thân là Công ty TNHH MTV Vận tải Bảo Thắng, được thành lập năm 2022. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực vận tải hàng hoá bằng đường bộ, tập trung chủ yếu vào vận tải khoáng sản, đặc biệt là quặng apatit và các sản phẩm khoáng sản liên quan. Thị trường hoạt động chính của VBT tập trung tại khu vực tỉnh Lào Cai, nơi tập trung nhiều mỏ khoáng sản lớn và các nhà máy sản xuất hóa chất, đây là khu vực có nhu cầu vận chuyển nguyên vật liệu phục vụ sản xuất công nghiệp rất lớn, đặc biệt là ngành khai thác và chế biến khoáng sản. Đối tác chiến lược và cũng là khách hàng lớn nhất của Công ty là Công ty Cổ phần Tập đoàn Hóa chất Đức Giang, một trong những tập đoàn sản xuất hóa chất hàng đầu tại Việt Nam. Ngày 04/05/2026, VBT chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

56,2

Tiền & ĐT19%
Phải thu50%
TS cố định19%
Khác12%

Tổng nợ phải trả

18,6

Nợ NH100%

Thanh khoản

Quick Ratio2.13x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.58x

Ngưỡng: 0.5x

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
202435,36,75,14,011.4%0

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202410,739,556,218,618,637,6

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20245,0−9,0−6,2−20,633,03,3−15,3

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
2024

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2024)4.780.53
2024

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2024
Giá vốn hàng bán81%
Quản lý DN5%
Tài chính2%
Thuế3%
Lợi nhuận11%

Doanh thu → Lợi nhuận

2024
Doanh thu35,3Giá vốn28,6LN gộp6,7Biên LN gộp19%Chi phí quản lý1,8Chi phí tài chính0,2LN hoạt động5,1Biên Hoạt động14%Thuế & khác1,1LN ròng4,0Biên LN ròng11%0,08,817,726,535,3

Nguồn tiền & sử dụng

2024
70,4Nguồn tiền
Thu hồi nợ30,543%
Vay mới21,631%
Tăng vốn18,026%
Cổ tức nhận0,41%
67,0Sử dụng
Cho vay/Thu hồi45,267%
Hoạt động KD9,013%
Trả nợ vay6,610%
CapEx6,29%

Dòng tiền đi đâu?

2024 3,3
2,4Tiền đầu kỳ−9,0CFO−6,2CapEx−14,4ĐT khác+33,0Tài chính5,7Tiền cuối kỳ

Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán

Phân tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
Luồng nghiên cứu liên quan

Tiếp tục nghiên cứu từ VBT

Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Cổ phiếu Công ty cổ phần Vận tải Bảo Thắng trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.

Cổ phiếu liên quan

Xem tất cả

Nhóm cổ phiếu để so sánh