Bảng phân tích cổ phiếu

VC1Công ty Cổ phần Xây dựng số 1
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Xây dựng số 1

VC1HNX
Penny Stock
Xây dựng và Vật liệuXây dựng và Vật liệu
13.500VND-9.4%
7D -9.4%3M +9.8%1Y +58.8%

Chỉ số chính

Vốn hóa162,0
P/E27.18
P/B0.63
EV/EBITDA15.89
EPS505
ROE2.4%
ROA0.8%
D/E1.83
Beta0.60
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

8
/ 9
Rất mạnh
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Xây dựng số 1 (VC1), tiền thân là Công ty Xây dựng Mộc Châu, được thành lập năm 1973. Năm 2003, Công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh hoạt động là Công ty Cổ phần. Hoạt động chính của công ty là: Xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp; Xây dựng các công trình giao thông, thủy lợi, cấp thoát nước và xử lý môi trường; Tư vấn thiết kế và đầu tư phát triển khu đô thị, nhà ở cao tầng, văn phòng cho thuê, khu công nghiệp... Công ty là một trong những doanh nghiệp hàng đầu trong lĩnh vực xây lắp của Tổng Công ty Vinaconex. Thế mạnh của công ty là xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp. Công ty sở hữu hệ thống thiết bị xây dựng hiện đại như cần trục tháp, trạm trộn bê tông thương phẩm, hệ thống giàn dáo cho các dự án quy mô lớn. Một số dự án công ty đã triển khai là Tràng Tiền Plaza, nhà chung cư Trung Hòa - Nhân Chính, trung tâm hội nghị Quốc gia và khu văn phòng và nhà ở cao cấp Vinaconex 1. Ngày 14/05/2009, VC1 chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

728,7

Tiền & ĐT9%
Phải thu55%
Tồn kho28%
TS cố định2%
Khác7%

Tổng nợ phải trả

471,2

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio1.42x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.99x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.14x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

728,72.9%

Tiền & ĐT

65,4115.3%

Nợ phải trả

471,23.1%

Vốn CSH

257,52.4%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025557,141,210,46,11.1%505
2024508,530,88,73,60.7%299
2023222,716,76,32,61.2%218
2022429,324,70,52,50.6%208
2021307,817,89,16,92.3%578

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202565,4667,2728,7471,0471,2257,5
202430,4625,8708,3456,7456,9251,4
202315,8625,8709,6461,5461,7247,8
20220,8614,9678,1432,6432,9245,2
202113,8769,6834,3587,9588,3246,0

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20259,372,90,0−8,4−37,027,50,0
20246,2−25,9−0,8−22,540,3−8,1−26,8
20234,9−3,70,0−5,417,18,10,0
20225,518,7−0,31,3−31,7−11,718,5
20219,222,40,0−0,0−18,34,10,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20252.4%0.8%1.421.830.78
20241.4%0.5%1.371.820.72
20231.1%0.4%1.361.860.32
20221.6%0.5%1.441.700.57
20213.2%0.9%1.362.150.29

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)27.180.6315.89
202531.670.7510.50
202430.440.4311.42
202337.090.399.45
202228.000.4513.26
202132.020.9017.71

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán93%
Quản lý DN4%
Tài chính1%
Thuế1%
Lợi nhuận1%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu557,1Giá vốn515,8LN gộp41,2Biên LN gộp7%Chi phí quản lý23,6Chi phí tài chính7,2LN hoạt động10,4Biên Hoạt động2%Thuế & khác4,4LN ròng6,1Biên LN ròng1%0,0139,3278,5417,8557,1

Nguồn tiền & sử dụng

2025
356,3Nguồn tiền
Vay mới265,174%
Hoạt động KD72,920%
Thu hồi nợ17,65%
Cổ tức nhận0,80%
Bán/Mua TS0,00%
328,9Sử dụng
Trả nợ vay302,092%
Cho vay/Thu hồi26,88%
Cổ tức trả0,00%

Dòng tiền đi đâu?

2025 27,5
0,4Tiền đầu kỳ+72,9CFO+0,0CapEx−8,4ĐT khác−37,0Tài chính27,9Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo