Bảng phân tích cổ phiếu

VC2Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng VINA2
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng VINA2

VC2HNX
Penny Stock
Xây dựng và Vật liệuXây dựng và Vật liệu
4.600VND+0.0%
7D +7.0%3M -8.0%1Y -36.0%

Chỉ số chính

Vốn hóa348,0
P/E22.30
P/B0.37
EV/EBITDA32.87
EPS243
ROE1.8%
ROA0.6%
D/E2.25
Beta1.00
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

1
/ 9
Yếu
Sinh lời
1/4
Đòn bẩy
0/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Vina 2 (VC2) có tiền thân là Công ty Xây dựng Xuân Hoà, được thành lập năm 1970. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp, và kinh doanh bất động sản. VC2 chính thức hoạt động dưới hình thức công ty cổ phần từ tháng 10/2003. Trong VC2 đã tham gia thực hiện các dự án xây dựng dân dụng như Kho bạc Nhà Nước, Grand Plaza Hotel Hanoi, Khoa A11 -  Bệnh viện Quân Y 108, Viện Huyết học và Truyền máu Trung Ương,  Trường chuyên Amsterdam, Trung tâm Thương mại Vĩnh Phúc, Savico Plaza Hanoi (Block B), Trung tâm Marketing Bắc An Khánh. Trong lĩnh vực xây dựng công nghiệp, một số dự án Công ty đã tham gia là Nhà máy Mabuchi Motor Đà Nẵng, Nhà máy Brother Hải Dương, Nhà mát Fuji Xerox Hải Phòng, Nhà máy Honda Hà Nam, và các dự án sân bay tại Sân bay Quốc tế Nội Bài. Ngày 11/12/2006, VC2 chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

3.066,9

Tiền & ĐT14%
Phải thu52%
Tồn kho13%
TS cố định1%
Khác20%

Tổng nợ phải trả

2.123,0

Nợ NH84%
Nợ DH16%

Thanh khoản

Current Ratio1.37x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.14x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.24x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

3.066,99.9%

Tiền & ĐT

423,91.6%

Nợ phải trả

2.123,014.2%

Vốn CSH

943,91.4%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20251.138,4103,821,817,31.5%243
20241.232,7143,547,157,54.7%847
20231.088,1120,825,915,31.4%273
2022969,6127,733,829,43.0%625
2021885,1125,338,761,46.9%3.349

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025423,92.446,43.066,91.789,12.123,0943,9
2024417,32.157,32.789,71.494,51.858,6931,1
2023208,32.211,92.773,71.765,11.882,2891,5
202226,91.704,22.294,41.471,11.619,1675,2
2021240,81.694,92.189,41.489,71.537,6651,8

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202524,9−118,7−2,6128,8−1,98,1−121,3
202474,4326,5−7,7−292,4−23,610,5318,8
202322,1−240,9−0,48,3414,7182,2−241,3
202234,3−251,2−6,597,445,3−108,5−257,8
202175,2−59,5−3,6−391,6550,599,3−63,1

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20251.8%0.6%1.372.250.39
20246.4%2.1%1.442.000.44
20232.0%0.6%1.322.180.42
20225.7%1.7%1.172.300.43
202112.0%2.2%1.064.340.60

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)22.300.3732.87
202522.340.4023.39
20248.380.5318.11
202335.120.8030.92
20229.870.5614.83
202118.343.8235.79

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán91%
Quản lý DN5%
Tài chính5%
Thuế1%
Lợi nhuận2%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu1.138,4Giá vốn1.034,5LN gộp103,8Biên LN gộp9%Chi phí bán hàng3,4Chi phí quản lý57,0Chi phí tài chính21,7LN hoạt động21,8Biên Hoạt động2%Thuế & khác4,5LN ròng17,3Biên LN ròng2%0,0284,6569,2853,81.138,4

Nguồn tiền & sử dụng

2025
1.208,3Nguồn tiền
Vay mới1.036,986%
Thu hồi nợ77,66%
Thoái vốn67,76%
Cổ tức nhận26,02%
1.200,2Sử dụng
Trả nợ vay1.038,987%
Hoạt động KD118,710%
Cho vay/Thu hồi39,33%
CapEx2,60%
Bán/Mua TS0,70%

Dòng tiền đi đâu?

2025 8,1
197,2Tiền đầu kỳ−118,7CFO−2,6CapEx+131,3ĐT khác−1,9Tài chính205,3Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo