Bảng phân tích cổ phiếu

VC5Công ty Cổ phần Xây dựng Số 5
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Xây dựng Số 5

VC5DELISTED
Penny Stock
Xây dựng và Vật liệuXây dựng và Vật liệu
700VND+16.7%
7D +16.7%3M +16.7%1Y +16.7%

Chỉ số chính

Vốn hóa3,5
P/E
P/B0.37
EV/EBITDA
EPS-16.424
ROE0.0%
ROA-2.8%
D/E-2.50
Beta
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

3
/ 9
Yếu
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần xây dựng số 5, tiền thân là Công ty Xây dựng số 5 được thành lập năm 1973. Công ty được cổ phần hóa năm 2004. Vốn điều lệ hiện nay là 50 tỷ đồng. Là thành viên của Tổng Công ty Vinaconex, công ty hoạt động chủ yếu trong lĩnh vực xây dựng các công trình dân dụng, công nghiệp, thuỷ lợi và kinh doanh bất động sản. Qua nhiều năm hoạt động trong lĩnh vực xây lắp, công ty đã trở thành đối tác tin cậy và tín nhiệm của các nhà thầu trong và ngoài nước như Tập đoàn Sumitomo, Tập đoàn Taisei, nhà thầu HISG. Công ty chủ yếu hoạt động ở trong nước và dự định sẽ triển khai các dự án tại Lào và các nước khu vực Đông Nam Á.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

292,8

Tiền & ĐT3%
Phải thu62%
Tồn kho32%
TS cố định3%

Tổng nợ phải trả

611,0

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio0.59x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.31x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.01x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

292,87.2%

Tiền & ĐT

7,492.4%

Nợ phải trả

611,016.2%

Vốn CSH

−318,251.1%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20211,50,7−83,1−82,1-5498.5%-16.424
20194,3−1,7−6,6−9,3-215.9%-1.851
201816,1−13,5−48,0−60,2-372.8%-12.030
201714,4−40,6−77,2−78,9-548.6%-15.788
2016122,9−33,5−77,3−76,6-62.4%-15.329

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20217,4285,2292,8610,1611,0−318,2
20193,8310,1315,4525,1526,0−210,6
20180,0344,9350,5550,9551,9−201,3
20170,4401,8411,5534,5552,7−141,2
20162,9476,7493,4390,8555,7−62,2

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2021−82,15,5−2,6−2,6−2,70,22,9
2019−9,314,00,01,2−11,43,80,0
2018−69,29,50,02,7−12,5−0,30,0
2017−78,91,70,03,1−7,3−2,60,0
2016−76,640,20,0−3,0−36,01,20,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20210.0%-2.8%0.59-2.500.01
20190.0%-2.8%0.59-2.500.01
2018
201777.6%-17.4%0.75-3.910.03
2016320.4%-14.4%1.22-8.930.23

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2021)0.37
2021-0.120.00418.29
2019-0.700.00-70.77
2018
2017-0.100.00-7.36
2016-0.100.00-8.35

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2021
Giá vốn hàng bán53%
Quản lý DN23%
Tài chính5591%
Thuế2%

Doanh thu → Lợi nhuận

2021
Doanh thu1,5Giá vốn0,8LN gộp0,7Biên LN gộp47%Chi phí quản lý0,3Chi phí tài chính83,5LN hoạt động83,1Biên Hoạt động-5566%LN ròng82,1Biên LN ròng-5498%0,00,40,71,11,5

Nguồn tiền & sử dụng

2021
5,5Nguồn tiền
Hoạt động KD5,5100%
5,3Sử dụng
Trả nợ vay2,752%
CapEx2,648%

Dòng tiền đi đâu?

2021 0,2
7,3Tiền đầu kỳ+5,5CFO−2,6CapEx−2,7Tài chính7,4Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo