Công ty Cổ phần xây dựng số 5, tiền thân là Công ty Xây dựng số 5 được thành lập năm 1973. Công ty được cổ phần hóa năm 2004. Vốn điều lệ hiện nay là 50 tỷ đồng. Là thành viên của Tổng Công ty Vinaconex, công ty hoạt động chủ yếu trong lĩnh vực xây dựng các công trình dân dụng, công nghiệp, thuỷ lợi và kinh doanh bất động sản. Qua nhiều năm hoạt động trong lĩnh vực xây lắp, công ty đã trở thành đối tác tin cậy và tín nhiệm của các nhà thầu trong và ngoài nước như Tập đoàn Sumitomo, Tập đoàn Taisei, nhà thầu HISG. Công ty chủ yếu hoạt động ở trong nước và dự định sẽ triển khai các dự án tại Lào và các nước khu vực Đông Nam Á.
Tổng tài sản
292,8
Tổng nợ phải trả
611,0
Ngưỡng: 1.0x
Ngưỡng: 1.0x
Ngưỡng: 0.5x
Tổng tài sản
Tiền & ĐT
Nợ phải trả
Vốn CSH
| Kỳ | Doanh thu | LN gộp | EBIT | LN ròng | Biên | EPS |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2021 | 1,5▼ | 0,7▲ | −83,1▼ | −82,1▼ | -5498.5%▼ | -16.424▼ |
| 2019 | 4,3▼ | −1,7▲ | −6,6▲ | −9,3▲ | -215.9%▲ | -1.851▲ |
| 2018 | 16,1▲ | −13,5▲ | −48,0▲ | −60,2▲ | -372.8%▲ | -12.030▲ |
| 2017 | 14,4▼ | −40,6▼ | −77,2▲ | −78,9▼ | -548.6%▼ | -15.788▼ |
| 2016 | 122,9▼ | −33,5▼ | −77,3▼ | −76,6▼ | -62.4%▼ | -15.329▼ |
| Kỳ | Tiền & ĐT | TS NH | Tổng TS | Nợ NH | Tổng nợ | Vốn CSH |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2021 | 7,4▲ | 285,2▼ | 292,8▼ | 610,1▲ | 611,0▲ | −318,2▼ |
| 2019 | 3,8▲ | 310,1▼ | 315,4▼ | 525,1▼ | 526,0▼ | −210,6▼ |
| 2018 | 0,0▼ | 344,9▼ | 350,5▼ | 550,9▲ | 551,9▼ | −201,3▼ |
| 2017 | 0,4▼ | 401,8▼ | 411,5▼ | 534,5▲ | 552,7▼ | −141,2▼ |
| 2016 | 2,9▲ | 476,7▼ | 493,4▼ | 390,8▼ | 555,7▼ | −62,2▼ |
| Kỳ | LN ròng | CFO | CapEx | CFI | CFF | Δ Tiền | FCF |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2021 | −82,1▼ | 5,5▼ | −2,6 | −2,6▼ | −2,7▲ | 0,2▼ | 2,9 |
| 2019 | −9,3▲ | 14,0▲ | 0,0 | 1,2▼ | −11,4▲ | 3,8▲ | 0,0 |
| 2018 | −69,2▲ | 9,5▲ | 0,0 | 2,7▼ | −12,5▼ | −0,3▲ | 0,0 |
| 2017 | −78,9▼ | 1,7▼ | 0,0 | 3,1▲ | −7,3▲ | −2,6▼ | 0,0 |
| 2016 | −76,6▼ | 40,2▲ | 0,0 | −3,0▼ | −36,0▼ | 1,2▲ | 0,0 |
| Kỳ | ROE | ROA | HS hiện hành | D/E | Vòng quay TS |
|---|---|---|---|---|---|
| 2021 | 0.0% | -2.8%▲ | 0.59▲ | -2.50▲ | 0.01▲ |
| 2019 | 0.0% | -2.8% | 0.59 | -2.50 | 0.01 |
| 2018 | — | — | — | — | — |
| 2017 | 77.6%▼ | -17.4%▼ | 0.75▼ | -3.91▲ | 0.03▼ |
| 2016 | 320.4%▲ | -14.4%▼ | 1.22▲ | -8.93▼ | 0.23▼ |
| Kỳ | P/E | P/B | EV/EBITDA | PEG |
|---|---|---|---|---|
| TTM (2021) | — | 0.37 | — | — |
| 2021 | -0.12▲ | 0.00 | 418.29▲ | — |
| 2019 | -0.70 | 0.00 | -70.77 | — |
| 2018 | — | — | — | — |
| 2017 | -0.10▲ | 0.00 | -7.36▲ | — |
| 2016 | -0.10▲ | 0.00 | -8.35▲ | — |