Bảng phân tích cổ phiếu

VC6Công ty cổ phần Xây dựng và Đầu tư Visicons
Đang tải báo cáo

Công ty cổ phần Xây dựng và Đầu tư Visicons

VC6HNX
Penny Stock
Xây dựng và Vật liệuXây dựng và Vật liệu
20.300VND-7.7%
7D -22.2%3M -11.7%1Y -44.8%

Chỉ số chính

Vốn hóa220,1
P/E7.55
P/B1.21
EV/EBITDA5.34
EPS3.173
ROE21.2%
ROA3.2%
D/E5.36
Beta0.16
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

6
/ 9
Tốt
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty cổ phần Xây dựng và Đầu tư Visicons (VC6) có tiền thân là Công ty Cổ phần Vinaconex 6 trực thuộc Tổng Công ty Vinaconex được thành lập năm 1999. Năm 2000, Công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh hoạt động là Công ty Cổ phần. Công ty chủ yếu hoạt động trong lĩnh vực xây lắp các công trình dân dụng và công nghiệp, công trình kỹ thuật hạ tầng cho các khu đô thị và khu công nghiệp. Công ty chủ yếu hoạt động tại Hà Nội, Hải Phòng, Thái Nguyên, Đà Nẵng và Đồng Nai. Khách hàng truyền thống của VC6 như: Maeda Việt Nam, Vinaconex E&C, GP Invest, VinGroup, BRG. Bitexco Sunshine , Vsip Bắc Ninh, Zenitaka, Sumitome Mitsui...Công ty đã phát triển mở rộng thị trường, trở thành nhà thầu thi công của: Dự án Đại học Việt Đức tại Bình Dương, Nhà máy Xi măng Tân Thắng tại Hoàng Mai - Nghệ An, Khu du lịch Nha Trang Seahorse Resort & Spa của Chủ đầu tư là Du lịch Hồng Ngọc Việt, Công trình Bệnh viện Đa khoa Tâm Anh - Hà Nội...Ngày 28/01/2008, VC6 chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

1.177,8

Tiền & ĐT24%
Phải thu23%
Tồn kho42%
TS cố định3%
Khác8%

Tổng nợ phải trả

992,7

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio1.11x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.61x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.29x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

1.177,817.3%

Tiền & ĐT

288,183.4%

Nợ phải trả

992,717.7%

Vốn CSH

185,215.4%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20252.207,6121,941,634,41.6%3.173
20241.647,197,829,024,11.5%2.492
20231.283,361,317,815,81.2%1.793
2022786,543,311,98,91.1%1.013
2021938,635,06,48,90.9%1.111

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025288,11.097,21.177,8992,7992,7185,2
2024157,1910,91.004,0842,1843,5160,5
2023150,9804,0871,1726,3730,3140,9
202236,5664,6714,1580,1580,1133,9
202112,7593,3648,6534,0534,0114,6

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202543,088,1−6,9−99,247,236,081,2
202430,2100,6−2,6−6,0−93,51,198,0
202319,7126,9−1,30,8−22,3105,3125,5
202211,9−20,8−0,2−13,852,417,8−21,0
202111,113,4−0,417,3−23,86,913,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202521.2%3.2%1.115.362.02
202417.2%2.6%1.085.251.76
202312.4%2.0%1.115.181.62
20227.2%1.3%1.154.331.15
20214.4%0.7%1.085.901.17

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)7.551.215.340.16
20257.601.505.56
202412.001.936.39
20238.080.989.89
20227.600.5513.37
202111.800.9118.95

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán94%
Quản lý DN3%
Tài chính1%
Lợi nhuận2%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu2.207,6Giá vốn2.085,6LN gộp121,9Biên LN gộp6%Chi phí quản lý61,6Chi phí tài chính18,7LN hoạt động41,6Biên Hoạt động2%Thuế & khác7,2LN ròng34,4Biên LN ròng2%0,0551,91.103,81.655,72.207,6

Nguồn tiền & sử dụng

2025
642,6Nguồn tiền
Vay mới526,982%
Hoạt động KD88,114%
Thu hồi nợ25,04%
Cổ tức nhận2,10%
Bán/Mua TS0,60%
606,6Sử dụng
Trả nợ vay470,077%
Cho vay/Thu hồi120,020%
Cổ tức trả9,72%
CapEx6,91%

Dòng tiền đi đâu?

2025 36,0
137,0Tiền đầu kỳ+88,1CFO−6,9CapEx−92,3ĐT khác+47,2Tài chính173,0Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo