Bảng phân tích cổ phiếu

VC7Công ty Cổ phần Tập đoàn BGI
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Tập đoàn BGI

VC7HNX
Xây dựng và Vật liệuXây dựng và Vật liệu
8.400VND+3.7%
7D -2.3%3M -1.2%1Y -4.9%

Chỉ số chính

Vốn hóa807,2
P/E28.78
P/B0.76
EV/EBITDA31.20
EPS266
ROE2.4%
ROA1.6%
D/E0.62
Beta1.22
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

5
/ 9
Trung bình
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Tập đoàn BGI (VC7), tiền thân là Công ty Xây dựng số 9 (VINANICO) được thành lập năm 1993. Năm 2002, Công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh hoạt động là Công ty Cổ phần. Hoạt động kinh doanh chính của Công ty là: Xây dựng các công trình dân dụng, công nghiệp, thủy lợi, giao thông; Lắp đặt thiết bị cơ, điện; Xây dựng đ­ường dây và trạm biến áp điện đến 110KV; Kinh doanh bất động sản...Các công trình tiêu biểu công ty đã tham gia bao gồm hệ thống cấp nước Sông Đà Hà Nội, nhà máy xi măng Yên Bình, chung cư cao cấp Mỹ Đình Hà Nội, khu nhà ở tại Từ Liêm Hà Nội, Dự án Du lịch sinh thái Prime - Prime Resorts and Hotels, Công trình Xây lắp Condotel Nha Trang, Công trình Phổ Yên - Thái Nguyên, Công trình 389 Đê La Thành... Ngày 28/12/2007, VC7 chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

1.735,5

Tiền & ĐT2%
Phải thu31%
Tồn kho2%
TS cố định2%
Khác62%

Tổng nợ phải trả

661,8

Nợ NH84%
Nợ DH16%

Thanh khoản

Current Ratio1.12x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.04x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.06x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

1.735,516.5%

Tiền & ĐT

35,6108.8%

Nợ phải trả

661,852.5%

Vốn CSH

1.073,71.7%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025533,162,829,023,04.3%266
2024293,943,918,615,15.1%148
2023373,471,248,842,511.4%805
2022325,140,713,213,04.0%261
2021124,67,4−15,210,58.4%401

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202535,6620,51.735,5555,1661,81.073,7
202417,0419,41.489,9376,3434,01.056,0
202368,6418,11.489,0376,2445,11.044,0
202230,1224,2840,7215,9318,7522,0
202192,9245,2763,8192,7250,9512,9

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202526,7−85,0−7,0−64,3165,816,5−92,0
202418,5−44,2−5,4−2,5−2,3−48,9−49,6
202348,4−414,4−14,1−13,8463,635,4−428,5
202213,0−84,7−7,328,923,0−32,8−92,0
202114,9−148,7−20,9−101,3295,245,3−169,6

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20252.4%1.6%1.120.620.33
20241.4%1.0%1.110.410.20
20235.2%3.5%1.110.430.32
20222.4%1.6%1.040.610.41
20213.3%1.8%1.110.730.21

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)28.780.7631.200.97
202531.260.7521.96
202451.080.7026.70
202318.921.2924.84
202226.420.6416.16
202141.791.39-214.18

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán88%
Bán hàng1%
Quản lý DN4%
Tài chính2%
Thuế1%
Lợi nhuận4%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu533,1Giá vốn470,3LN gộp62,8Biên LN gộp12%Chi phí bán hàng3,0Chi phí quản lý22,0Chi phí tài chính11,0LN hoạt động29,0Biên Hoạt động5%Thuế & khác5,9LN ròng23,0Biên LN ròng4%0,0133,3266,5399,8533,1

Nguồn tiền & sử dụng

2025
490,2Nguồn tiền
Vay mới477,197%
Thu hồi nợ9,82%
Tăng vốn2,00%
Cổ tức nhận0,50%
Bán/Mua TS0,40%
Thoái vốn0,40%
473,7Sử dụng
Trả nợ vay313,266%
Hoạt động KD85,018%
Đầu tư40,08%
Cho vay/Thu hồi28,46%
CapEx7,01%
Thuê TC0,10%

Dòng tiền đi đâu?

2025 16,5
16,6Tiền đầu kỳ−85,0CFO−7,0CapEx−57,3ĐT khác+165,8Tài chính33,0Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo