Bảng phân tích cổ phiếu

VC9Công ty Cổ phần Xây dựng số 9 - VC9
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Xây dựng số 9 - VC9

VC9HNX
Penny Stock
Xây dựng và Vật liệuXây dựng và Vật liệu
4.800VND-5.9%
7D +4.3%3M +26.3%1Y +17.1%

Chỉ số chính

Vốn hóa80,1
P/E98.19
P/B1.24
EV/EBITDA21.48
EPS49
ROE1.3%
ROA0.1%
D/E10.06
Beta0.35
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

7
/ 9
Tốt
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Xây dựng số 9 - VC9 (VC9), được thành lập năm 1977 trên cơ sở hợp nhất Xí nghiệp Xây dựng số 9 trực thuộc Công ty Xây dựng Xuân Hoà và Đội ván khuân trượt Công trường K3 thuộc Công ty Xây dựng số 5. Năm 2004, Công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh hoạt động là Công ty Cổ phần. Lĩnh vực kinh doanh chính của công ty là thi công các công trình dân dụng và công nghiệp; sản xuất kinh doanh vật liệu xây dựng; kinh doanh vật liệu xây dựng; Kinh doanh phát triển khu đô thị mới, hạ tầng khu công nghiệp và kinh doanh bất động sản; Sản xuất, kinh doanh vật liệu xây dựng...VC9 là đơn vị thành viên của Tổng Công ty Xuất nhập khẩu và Xây dựng Việt Nam (VINACONEX), do đó VC9 luôn nhận được sự giúp đỡ từ phía Tổng Công ty về vốn, dự án xây dựng, hệ thống nhà cung cấp nguyên vật liệu từ khắp nơi trên cả nước. Công ty đã tham gia xây dựng một số công trình lớn như: Trạm nghiền xi măng Thăng Long (6.000 tấn clinker/ngày); The Terra An Hưng, Dự án Golden Park Tower, Khu Chung cư cao tầng Aquabay Sky Residences, Khách sạn 5 sao Crowne Plaza - Vientaine Lào, Tràng An Complex...Ngày 05/11/2009, VC9 chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

710,6

Tiền & ĐT2%
Phải thu42%
Tồn kho26%
Khác30%

Tổng nợ phải trả

646,4

Nợ NH76%
Nợ DH24%

Thanh khoản

Current Ratio1.03x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.65x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.03x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

710,614.8%

Tiền & ĐT

12,354.4%

Nợ phải trả

646,416.1%

Vốn CSH

64,21.3%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025237,016,60,60,80.3%49
2024233,721,91,30,80.3%47
2023268,534,71,31,40.5%98
2022394,016,4−32,01,90.5%158
2021209,937,4−0,51,70.8%145

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202512,3501,6710,6488,7646,464,2
202427,0623,3834,1567,6770,763,4
202320,1785,5996,3749,6933,662,6
202224,51.069,51.186,01.005,31.174,511,4
202122,81.136,01.187,91.085,81.178,49,6

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20250,86,3−0,113,5−21,6−1,86,3
20240,886,60,026,9−106,67,00,0
20231,4−38,8−9,791,3−56,9−4,4−48,5
20221,995,70,0−10,9−77,47,30,0
20212,6102,80,0−57,9−44,70,30,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20251.3%0.1%1.0310.060.31
20241.3%0.1%1.1012.150.26
20233.8%0.1%1.0514.900.25
202217.7%0.2%1.06102.860.33
2021-67.4%-7.8%1.0213.440.23

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)98.191.2421.48
2025109.171.3819.77
202488.841.1115.19
202345.021.2014.39
202231.565.12-59.54
2021103.0418.2212.55

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán93%
Quản lý DN4%
Tài chính3%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu237,0Giá vốn220,4LN gộp16,6Biên LN gộp7%Chi phí quản lý10,0Chi phí tài chính6,1LN hoạt động0,6Biên Hoạt động0%LN ròng0,8Biên LN ròng0%0,059,3118,5177,8237,0

Nguồn tiền & sử dụng

2025
133,9Nguồn tiền
Vay mới114,185%
Thu hồi nợ12,910%
Hoạt động KD6,35%
Cổ tức nhận0,70%
135,8Sử dụng
Trả nợ vay135,7100%
CapEx0,10%

Dòng tiền đi đâu?

2025 1,8
13,7Tiền đầu kỳ+6,3CFO−0,1CapEx+13,6ĐT khác−21,6Tài chính11,9Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo