Bảng phân tích cổ phiếu

VCACông ty Cổ phần Thép VICASA
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Thép VICASA

VCAHOSE
Penny Stock
Tài nguyên Cơ bảnTài nguyên Cơ bản
6.200VND-3.1%
7D -6.1%3M -18.5%1Y -37.3%

Chỉ số chính

Vốn hóa94,2
P/E
P/B0.55
EV/EBITDA
EPS-1.465
ROE-12.3%
ROA-9.0%
D/E0.03
Beta0.46
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

5
/ 9
Trung bình
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Thép VICASA - VNSTEEL (VCA) có tiền thân là Công ty VICASA được thành lập vào năm 1964. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực sản xuất, kinh doanh sản phẩm thép cán và phôi thép. Công ty chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2007. Công ty hiện có năng lực sản xuất 180.000 tấn phôi thép/năm và 150.000 tấn thép cán/năm. Địa bàn kinh doanh chính của Công ty là thành phố Hồ Chí Minh, Bà Rịa - Vũng Tàu, Nha Trang và Cần Thơ. VCA được niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ tháng 12/2020.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

174,4

Tiền & ĐT52%
Phải thu3%
Tồn kho38%
TS cố định4%
Khác2%

Tổng nợ phải trả

4,4

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio37.66x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio22.40x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio20.82x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

174,445.5%

Tiền & ĐT

90,7223.4%

Nợ phải trả

4,496.6%

Vốn CSH

170,011.6%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20251.017,617,1−16,5−22,3-2.2%-1.465
20241.357,829,61,01,00.1%68
20231.725,056,48,97,30.4%480
20222.335,233,3−4,4−5,9-0.3%-388
20212.613,397,445,636,41.4%2.396

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202590,7164,0174,44,44,4170,0
202428,0294,9320,0127,6127,6192,4
202318,4244,3282,790,590,5192,2
202219,2314,2371,4186,5186,5184,9
202120,8515,7579,0338,5338,5240,5

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025−22,3120,60,02,7−60,662,60,0
20241,0−1,50,00,211,09,70,0
20238,9102,6−0,4−0,2−103,2−0,8102,2
2022−5,0140,2−6,6−6,5−135,4−1,6133,6
202145,5−248,5−4,4−4,2226,9−25,8−252,9

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
2025-12.3%-9.0%37.660.034.12
20240.5%0.3%2.310.664.51
20233.9%2.2%2.700.475.27
2022-2.8%-1.2%1.681.014.91
2021

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)0.55
2025-4.970.65-12.93
2024161.100.8711.90
202320.390.778.93
2022-24.510.7816.01
2021

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán98%
Bán hàng1%
Quản lý DN3%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu1.017,6Giá vốn1.000,5LN gộp17,1Biên LN gộp2%Chi phí bán hàng8,1Chi phí quản lý25,8Chi phí tài chính0,2LN hoạt động16,5Biên Hoạt động-2%LN ròng22,3Biên LN ròng-2%0,0254,4508,8763,21.017,6

Nguồn tiền & sử dụng

2025
452,2Nguồn tiền
Vay mới329,073%
Hoạt động KD120,627%
Bán/Mua TS2,41%
Cổ tức nhận0,30%
389,6Sử dụng
Trả nợ vay389,4100%
Cổ tức trả0,20%

Dòng tiền đi đâu?

2025 62,6
28,0Tiền đầu kỳ+120,6CFO+0,0CapEx+2,7ĐT khác−60,6Tài chính90,7Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo