Bảng phân tích cổ phiếu

VCCCông ty Cổ phần Vinaconex 25
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Vinaconex 25

VCCHNX
Penny Stock
Xây dựng và Vật liệuXây dựng và Vật liệu
9.700VND+2.1%
7D +2.1%3M -1.0%1Y +0.0%

Chỉ số chính

Vốn hóa232,8
P/E10.04
P/B0.79
EV/EBITDA10.53
EPS835
ROE7.1%
ROA1.5%
D/E3.84
Beta0.25
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

6
/ 9
Tốt
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Vinaconex 25 (VCC), tiền thân là Công ty Xây lắp số 3 Quảng Nam - Đà Nẵng, được thành lập năm 1984. Năm 2005, Công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh hoạt động là Công ty Cổ phần. Lĩnh vực kinh doanh chính của Công ty là: Tư vấn đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp; Đầu tư, kinh doanh phát triển nhà và hạ tầng kỹ thuật khu đô thị, khu công nghiệp, khu dân cư; Sản xuất cấu kiện kim loại, cấu kiện bê tông... Công ty là một trong những doanh nghiệp hàng đầu trong lĩnh vực xây lắp của tỉnh Đà Nẵng. Ngoài ra, công ty còn là nhà sản xuất bê tông thương phẩm và đá xây dựng uy tín. Địa bàn hoạt động chính của công ty ở Đà Nẵng, Quảng Nam, Quãng Ngãi Huế. Công ty hiện đang mở rộng quy mô hoạt động ra các tỉnh Bình Định, Tây Nguyên, Khánh Hòa và thị trường Lào. Ngày 05/02/2009, VCC chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

1.408,0

Tiền & ĐT15%
Phải thu41%
Tồn kho38%
TS cố định2%
Khác5%

Tổng nợ phải trả

1.116,8

Nợ NH99%
Nợ DH1%

Thanh khoản

Current Ratio1.20x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.72x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.19x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

1.408,014.2%

Tiền & ĐT

208,9106.4%

Nợ phải trả

1.116,816.2%

Vốn CSH

291,17.4%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20251.621,0143,529,420,01.2%835
20241.057,099,99,87,50.7%311
20231.197,898,412,38,30.7%616
20221.007,893,614,78,40.8%698
2021862,888,710,27,20.8%539

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025208,91.325,71.408,01.104,21.116,8291,1
2024101,21.166,61.232,5956,9961,4271,1
2023152,61.234,51.285,01.007,81.013,0272,0
2022115,11.142,31.192,21.001,01.040,2152,0
202140,1940,0996,0827,9845,3150,7

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202529,173,9−4,0−73,320,421,069,9
202410,5−32,3−0,846,2−23,1−9,2−33,0
202312,1−114,1−1,2−20,1146,111,9−115,4
202213,1112,6−4,3−84,4−34,1−5,9108,3
202110,251,0−7,0−3,2−47,9−0,144,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20257.1%1.5%1.203.841.23
20242.8%0.6%1.223.550.84
20233.9%0.7%1.223.720.97
20225.5%0.8%1.146.840.92
20215.1%0.9%1.125.320.83

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)10.040.7910.530.45
202512.210.8410.73
202428.900.8016.36
202318.020.9816.25
202219.781.0913.36
202145.282.1515.74

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán91%
Bán hàng3%
Quản lý DN3%
Tài chính1%
Thuế1%
Lợi nhuận1%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu1.621,0Giá vốn1.477,5LN gộp143,5Biên LN gộp9%Chi phí bán hàng46,1Chi phí quản lý54,0Chi phí tài chính14,1LN hoạt động29,4Biên Hoạt động2%Thuế & khác9,3LN ròng20,0Biên LN ròng1%0,0405,3810,51.215,81.621,0

Nguồn tiền & sử dụng

2025
1.099,0Nguồn tiền
Vay mới1.006,292%
Hoạt động KD73,97%
Bán/Mua TS14,61%
Cổ tức nhận2,40%
Thu hồi nợ1,80%
Cổ tức trả0,00%
1.078,0Sử dụng
Trả nợ vay982,891%
Cho vay/Thu hồi88,18%
CapEx4,00%
Thuê TC3,10%

Dòng tiền đi đâu?

2025 21,0
29,1Tiền đầu kỳ+73,9CFO−4,0CapEx−69,3ĐT khác+20,4Tài chính50,1Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo