Phân tích cổ phiếu VCE - Công ty Cổ phần Xây lắp Môi trường

VCE UPCOM
Penny
Xây dựng và Vật liệuXây dựng và Vật liệu

Công ty Cổ phần Xây lắp Môi trường thuộc nhóm Xây dựng và Vật liệu. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã VCE.

8.000 VND +0.0%
7D +0.0% 3M +0.0% 1Y +0.0%

Chỉ số chính

Vốn hóa: 40,0
P/E:
P/B: 0.72
EV/EBITDA:
EPS: -204
ROE: -1.8%
ROA: -1.3%
D/E: 0.38
Beta:
Div. Yield: 0.00%

Piotroski F-Score

4
/ 9
Trung bình
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Xây lắp Môi trường (VCE) có tiền thân là Công ty TNHH MTV Xây lắp - Môi trường Nhân Cơ - TKV, được thành lập vào năm 2014. Công ty chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần với vốn điều lệ 50 tỷ đồng vào tháng 12/2015. Hoạt động kinh doanh chính của VCE là thi công Nhà máy sản xuất alumin Nhân Cơ, Tổ hợp Bauxite Nhôm - Lâm Đồng, các công trình xây dựng khác tại Tỉnh Đăk Nông và khai thác quặng Bauxite tại mỏ Tây Tân Rai. Công ty có năng lực khai thác gần 2 triệu tấn quặng Bauxite mỗi năm. VCE được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 12/2016.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

77,9

Phải thu79%
Tồn kho20%

Tổng nợ phải trả

21,5

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio3.62x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio2.89x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.01x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

77,91.7%

Tiền & ĐT

0,2831.1%

Nợ phải trả

21,51.4%

Vốn CSH

56,41.8%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20250,20,2−1,0−1,0-453.9%-204
20241,21,20,00,02.1%5
20231,20,6−0,9−0,9-76.4%-179
202214,30,3−0,9−0,9-6.2%-178
202111,05,53,22,523.0%507

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20250,277,977,921,521,556,4
20240,079,279,221,821,857,4
20230,279,179,121,721,757,4
20220,280,080,021,821,858,3
20211,269,869,810,610,659,2

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025−1,00,20,00,00,00,20,0
20240,0−0,10,00,00,0−0,10,0
2023−0,9−0,10,00,00,0−0,10,0
2022−0,9−1,00,00,00,0−1,00,0
20213,1−3,90,00,0−1,2−5,10,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
2025-1.8%-1.3%3.620.380.00
20240.0%0.0%3.630.380.02
2023-1.5%-1.1%3.640.380.01
2022-1.5%-1.2%3.680.370.19
20214.4%3.6%6.560.180.16

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)0.72
2025-38.960.71-39.66
20241635.560.701947.06
2023-44.750.70-44.56
202215.780.689.86
20211115.560.7116.40

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Quản lý DN543%
Thuế4%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu0,2LN gộp0,2Biên LN gộp100%Chi phí quản lý1,2LN hoạt động1,0Biên Hoạt động-443%LN ròng1,0Biên LN ròng-454%0,00,10,10,20,2

Nguồn tiền & sử dụng

2025
0,2Nguồn tiền
Hoạt động KD0,2100%
0,0Sử dụng

Dòng tiền đi đâu?

2025 0,2
0,0Tiền đầu kỳ+0,2CFO+0,0CapEx0,2Tiền cuối kỳ

Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán

Phân tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
Luồng nghiên cứu liên quan

Tiếp tục nghiên cứu từ VCE

Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần Xây lắp Môi trường trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.