Công ty Cổ phần Xây lắp Môi trường thuộc nhóm Xây dựng và Vật liệu. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã VCE.
Công ty Cổ phần Xây lắp Môi trường (VCE) có tiền thân là Công ty TNHH MTV Xây lắp - Môi trường Nhân Cơ - TKV, được thành lập vào năm 2014. Công ty chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần với vốn điều lệ 50 tỷ đồng vào tháng 12/2015. Hoạt động kinh doanh chính của VCE là thi công Nhà máy sản xuất alumin Nhân Cơ, Tổ hợp Bauxite Nhôm - Lâm Đồng, các công trình xây dựng khác tại Tỉnh Đăk Nông và khai thác quặng Bauxite tại mỏ Tây Tân Rai. Công ty có năng lực khai thác gần 2 triệu tấn quặng Bauxite mỗi năm. VCE được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 12/2016.
Tổng tài sản
77,9
Tổng nợ phải trả
21,5
Ngưỡng: 1.0x
Ngưỡng: 1.0x
Ngưỡng: 0.5x
Tổng tài sản
Tiền & ĐT
Nợ phải trả
Vốn CSH
| Kỳ | Doanh thu | LN gộp | EBIT | LN ròng | Biên | EPS |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 0,2▼ | 0,2▼ | −1,0▼ | −1,0▼ | -453.9%▼ | -204▼ |
| 2024 | 1,2▲ | 1,2▲ | 0,0▲ | 0,0▲ | 2.1%▲ | 5▲ |
| 2023 | 1,2▼ | 0,6▲ | −0,9▼ | −0,9▼ | -76.4%▼ | -179▼ |
| 2022 | 14,3▲ | 0,3▼ | −0,9▼ | −0,9▼ | -6.2%▼ | -178▼ |
| 2021 | 11,0▼ | 5,5▲ | 3,2▲ | 2,5▲ | 23.0%▲ | 507▲ |
| Kỳ | Tiền & ĐT | TS NH | Tổng TS | Nợ NH | Tổng nợ | Vốn CSH |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 0,2▲ | 77,9▼ | 77,9▼ | 21,5▼ | 21,5▼ | 56,4▼ |
| 2024 | 0,0▼ | 79,2▲ | 79,2▲ | 21,8▲ | 21,8▲ | 57,4▲ |
| 2023 | 0,2▼ | 79,1▼ | 79,1▼ | 21,7▼ | 21,7▼ | 57,4▼ |
| 2022 | 0,2▼ | 80,0▲ | 80,0▲ | 21,8▲ | 21,8▲ | 58,3▼ |
| 2021 | 1,2▼ | 69,8▼ | 69,8▼ | 10,6▼ | 10,6▼ | 59,2▲ |
| Kỳ | LN ròng | CFO | CapEx | CFI | CFF | Δ Tiền | FCF |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | −1,0▼ | 0,2▲ | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,2▲ | 0,0 |
| 2024 | 0,0▲ | −0,1▼ | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −0,1▼ | 0,0 |
| 2023 | −0,9▼ | −0,1▲ | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −0,1▲ | 0,0 |
| 2022 | −0,9▼ | −1,0▲ | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −1,0▲ | 0,0 |
| 2021 | 3,1▲ | −3,9▼ | 0,0 | 0,0 | −1,2▲ | −5,1▼ | 0,0 |
| Kỳ | ROE | ROA | HS hiện hành | D/E | Vòng quay TS |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | -1.8%▼ | -1.3%▼ | 3.62▼ | 0.38▲ | 0.00▼ |
| 2024 | 0.0%▲ | 0.0%▲ | 3.63▼ | 0.38▲ | 0.02▲ |
| 2023 | -1.5%▼ | -1.1%▲ | 3.64▼ | 0.38▲ | 0.01▼ |
| 2022 | -1.5%▼ | -1.2%▼ | 3.68▼ | 0.37▲ | 0.19▲ |
| 2021 | 4.4%▲ | 3.6%▲ | 6.56▲ | 0.18▼ | 0.16▼ |
| Kỳ | P/E | P/B | EV/EBITDA | PEG |
|---|---|---|---|---|
| TTM (2025) | — | 0.72▲ | — | — |
| 2025 | -38.96▼ | 0.71▲ | -39.66▼ | — |
| 2024 | 1635.56▲ | 0.70▼ | 1947.06▲ | — |
| 2023 | -44.75▼ | 0.70▲ | -44.56▼ | — |
| 2022 | 15.78▼ | 0.68▼ | 9.86▼ | — |
| 2021 | 1115.56▲ | 0.71▲ | 16.40▲ | — |
Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán
Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần Xây lắp Môi trường trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.