Bảng phân tích cổ phiếu

VCFCông ty Cổ phần VinaCafé Biên Hòa
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần VinaCafé Biên Hòa

VCFHOSE
Thực phẩm và đồ uốngThực phẩm và đồ uống
300.000VND-4.4%
7D +2.5%3M -3.2%1Y +18.4%

Chỉ số chính

Vốn hóa7.973,7
P/E15.89
P/B6.38
EV/EBITDA13.50
EPS19.482
ROE34.2%
ROA25.2%
D/E0.43
Beta0.28
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

7
/ 9
Tốt
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Vinacafé Biên Hòa (VCF) tiền thân là Nhà máy Cà phê Coronel sau đổi tên thành Nhà máy Cà phê Biên Hòa (Nhà máy chế biến cà phê hòa tan đầu tiên trong toàn khu vực các nước Đông Dương) được thành lập năm 1969. Năm 2004 Nhà máy chuyển đổi loại hình doanh nghiệp từ doanh nghiệp Nhà nước sang mô hình công ty cổ phần. Hoạt động chính của Công ty là sản xuất chế biến các sản phẩm mang thương hiệu Vinacafé như: cà phê rang xay, cà phê hòa tan, cà phê sữa, ngũ cốc dinh dưỡng... Trong đó nhóm cà phê sữa 3 trong 1 là sản phẩm chủ lực của Công ty, chiếm thị phần lớn nhất so với các đối thủ cạnh tranh.  Ngày 28/01/2011, VCF chính thức giao dịch trên sàn Giao dịch chứng khoán thành phố Hồ Chí Minh.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

1.622,2

Tiền & ĐT5%
Phải thu52%
Tồn kho23%
TS cố định12%
Khác8%

Tổng nợ phải trả

485,5

Nợ NH99%
Nợ DH1%

Thanh khoản

Current Ratio2.68x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.91x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.17x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

1.622,234.8%

Tiền & ĐT

79,825.0%

Nợ phải trả

485,518.2%

Vốn CSH

1.136,840.0%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20252.761,5590,7643,6517,818.8%19.482
20242.556,3501,6560,3446,417.5%16.797
20232.352,5514,6564,6450,019.1%16.929
20222.207,0493,8400,0319,114.5%12.006
20212.216,9555,5548,4428,519.3%16.134

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202579,81.291,81.622,2481,4485,51.136,8
2024106,4842,52.488,5589,4593,71.894,7
2023601,41.791,92.658,4540,9545,62.112,8
2022221,11.770,22.106,3438,5443,41.662,8
20211.124,41.497,01.945,6676,1683,11.262,5

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025647,4449,6−117,1953,2−1.430,9−28,1332,4
2024558,0435,4−4,417,3−623,9−171,1431,0
2023563,9655,7−2,4−513,7−85,756,3653,3
2022399,4−203,2−5,0−616,9−71,9−891,9−208,2
2021548,6592,2−14,5989,0−658,6922,5577,6

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202534.2%25.2%2.680.431.34
202422.3%17.3%1.430.310.99
202323.8%18.9%3.310.260.99
202221.8%15.8%4.040.271.09
202129.9%23.1%3.950.251.03

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)15.896.3813.50
202515.457.0411.32
202415.513.6513.62
202313.592.8911.43
202217.663.3911.03
202116.735.6912.73

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán79%
Quản lý DN1%
Thuế5%
Lợi nhuận19%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu2.761,5Giá vốn2.170,8LN gộp590,7Biên LN gộp21%Chi phí bán hàng4,4Chi phí quản lý22,0Chi phí tài chính79,3LN hoạt động643,6Biên Hoạt động23%Thuế & khác125,8LN ròng517,8Biên LN ròng19%0,0690,41.380,72.071,12.761,5

Nguồn tiền & sử dụng

2025
2.085,1Nguồn tiền
Thu hồi nợ998,448%
Vay mới563,227%
Hoạt động KD449,622%
Cổ tức nhận69,83%
Bán/Mua TS4,20%
2.113,3Sử dụng
Cổ tức trả1.275,260%
Trả nợ vay718,934%
CapEx117,16%
Cho vay/Thu hồi2,00%
Chênh lệch TG0,00%

Dòng tiền đi đâu?

2025 28,2
106,0Tiền đầu kỳ+449,6CFO−117,1CapEx+1.070,3ĐT khác−1.430,9Tài chính77,8Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo