Bảng phân tích cổ phiếu

VCGTổng Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu và Xây dựng Việt Nam
Đã có báo cáo AI

Tổng Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu và Xây dựng Việt Nam

VCGHOSE
Xây dựng và Vật liệuXây dựng và Vật liệu
Mua
19.750VND+0.0%
7D -5.0%3M +4.2%1Y -5.2%
Mục tiêu24.50024.1%

Chỉ số chính

Vốn hóa12.767,7
P/E3.07
P/B1.09
EV/EBITDA9.56
EPS5.670
ROE37.6%
ROA12.1%
D/E1.51
Beta0.89
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

6
/ 9
Tốt
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Tổng Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu và Xây dựng Việt Nam (VCG) tiền thân là Công ty Dịch vụ và Xây dựng nước ngoài, được thành lập năm 1988 theo Quyết định số 1118 BXD/TCLĐ của Bộ Xây dựng. Năm 2006, Công ty thực hiện cổ phần hóa với số vốn điều lệ ban đầu là 1.500 tỷ đồng. Lĩnh vực hoạt động kinh doanh chính của công ty là: Xây dựng các công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, thuỷ lợi, các công trình thuỷ điện; Sản xuất vật liệu xây dựng; Đầu tư và kinh doanh bất động sản Công ty là một trong những nhà thầu hàng đầu trong lĩnh vực xây lắp. Vinaconex là một trong những doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực xây lắp có mức vốn hóa thị trường cao nhất. Công ty có lợi thế vừa là nhà thầu vừa là đơn vị trực tiếp thi công. Các công trình trọng điểm quốc gia công ty đã tham gia như công trình thủy điện Buôn Tur Srah, thủy điện Buôn Kuốp, thủy điện Cửa Đạt, dự án nhà ga T2  –  cảng hàng không Nội Bài, Cầu Nhật Tân, Trung tâm Hội nghị Quốc Gia, Bảo tàng Hà Nội, đường cao tốc Láng Hòa Lạc...VCG được niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ tháng 12/2020.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

31.268,7

Tiền & ĐT17%
Phải thu39%
Tồn kho18%
TS cố định12%
Khác13%

Tổng nợ phải trả

18.786,6

Nợ NH86%
Nợ DH14%

Thanh khoản

Current Ratio1.46x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.11x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.32x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

31.268,76.2%

Tiền & ĐT

5.228,623.0%

Nợ phải trả

18.786,62.5%

Vốn CSH

12.482,112.3%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
202516.071,22.270,64.917,23.865,224.1%5.670
202412.870,21.981,11.351,71.108,48.6%1.548
202312.703,81.181,0551,6396,43.1%752
20228.452,9917,0924,1930,811.0%1.607
20215.749,0829,4706,9519,99.0%950

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20255.228,623.627,431.268,716.136,818.786,612.482,1
20244.252,217.688,529.440,612.912,018.324,511.116,1
20234.157,518.680,830.694,414.422,220.453,310.241,0
20223.326,419.974,531.999,312.763,222.068,69.930,7
20216.682,221.296,230.969,415.470,223.341,87.627,6

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20254.876,32.838,6−628,9−2.710,0−269,2−140,52.209,7
20241.372,51.646,7−564,02,0−1.847,2−198,61.082,7
2023556,03.648,3−783,8−167,8−2.520,9959,62.864,5
2022985,4−1.766,7−1.458,81.886,5−1.221,5−1.101,7−3.225,6
2021718,9394,4−1.406,5−6.074,76.493,7813,4−1.012,1

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202537.6%12.1%1.461.510.53
202412.0%3.1%1.371.650.43
20235.7%1.3%1.302.000.41
20228.9%2.5%1.512.220.27
20216.8%2.0%1.483.050.21

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)3.071.099.560.18
20253.951.2910.37
202414.411.6612.71
202332.581.8417.56
202212.111.3826.78
202131.261.9625.19

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán86%
Bán hàng1%
Quản lý DN3%
Tài chính3%
Thuế6%
Lợi nhuận24%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu16.071,2Giá vốn13.800,6LN gộp2.270,6Biên LN gộp14%Chi phí bán hàng157,7Chi phí quản lý517,5Chi phí tài chính3.325,9LN hoạt động4.917,2Biên Hoạt động31%Thuế & khác1.052,0LN ròng3.865,2Biên LN ròng24%0,04.017,88.035,612.053,416.071,2

Nguồn tiền & sử dụng

2025
22.446,8Nguồn tiền
Vay mới9.668,443%
Thoái vốn4.851,022%
Thu hồi nợ4.735,021%
Hoạt động KD2.838,613%
Cổ tức nhận347,12%
Bán/Mua TS6,60%
Chênh lệch TG0,10%
22.587,3Sử dụng
Cho vay/Thu hồi10.793,448%
Trả nợ vay9.342,041%
Đầu tư1.227,45%
CapEx628,93%
Cổ tức trả563,12%
Thuê TC32,50%

Dòng tiền đi đâu?

2025 140,5
2.471,4Tiền đầu kỳ+2.838,6CFO−628,9CapEx−2.081,1ĐT khác−269,2Tài chính2.330,9Tiền cuối kỳ
Rủi ro thấp32/100

Mức rủi ro Thấp với điểm 32/100. Cần thận trọng: Có 5 cảnh báo cơ bản cần theo dõi; Dự phóng có rủi ro: Biến động giá nguyên vật liệu và chi phí năng lượng ảnh hưởng đến biên lợi nhuận mảng xây lắp.; Rủi ro chậm tiến độ tại các gói thầu trọng điểm (Sân bay Long Thành) gây áp lực lên KPI và dòng tiền..

Trần KN
Mua
Trần tin cậy
Cao
Trần tăng giá
Không áp dụng
Điều kiện trước khi mua
  • Chỉ giải ngân khi dư địa tăng giá sau chiết khấu rủi ro còn đủ hấp dẫn
Peter Lynch
MUA9/10
Rakesh Jhunjhunwala
MUA9/10
Aswath Damodaran
MUA9/10
Phil Fisher
MUA8/10

Thế mạnh & Rủi ro

Điểm mạnh

Rủi ro

Khuyến Nghị Trader

Giá mục tiêu
24.500
Cắt lỗ
19.500
Vùng mua
20.500 21.500

Rủi ro chính

Chất lượng lợi nhuận phụ thuộc vào doanh thu tài chính bất thường, không bền vững.
Dòng tiền kinh doanh (CFO) âm nặng trong quý gần nhất gây áp lực thanh khoản.
Biến động giá nguyên vật liệu xây dựng bào mòn biên lợi nhuận mảng xây lắp.
Rủi ro chậm tiến độ tại các dự án trọng điểm quốc gia như Sân bay Long Thành.
Kiểm tra rủi ro: Có 5 cảnh báo cơ bản cần theo dõi
Kiểm tra rủi ro: Dự phóng có rủi ro: Biến động giá nguyên vật liệu và chi phí năng lượng ảnh hưởng đến biên lợi nhuận mảng xây lắp.; Rủi ro chậm tiến độ tại các gói thầu trọng điểm (Sân bay Long Thành) gây áp lực lên KPI và dòng tiền.
Tổng hợp phân tích VCG hiện đang ở một vị thế tương đối đặc biệt: định giá trên sổ sách cực kỳ rẻ nhưng chất lượng lợi nhuận và dòng tiền đang đặt ra nhiều dấu hỏi lớn. Về mặt cơ bản, công ty ghi nhận mức ROE ấn tượng (37.6%) và EPS cao (6,432 VND), nhưng phần lớn đến từ các khoản thu nhập tài chí
Luận điểm đầu tư
Cuộc tranh luận về VCG cho thấy một sự phân cực rõ rệt giữa giá trị sổ sách và thực tế dòng tiền. Phe Bò đưa ra lập luận thuyết phục về mức định giá 'rẻ' lịch sử và tiềm năng từ các đại dự án quốc gia cùng mảng BĐS KCN mới. Ngược lại, phe Gấu rất sắc bén khi chỉ ra 'gót chân Achilles' của VCG là dòn
Stock Diagnostics AI· 22/5/2026·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo