Bảng phân tích cổ phiếu

VCMCông ty Cổ phần BV Life
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần BV Life

VCMHNX
Penny Stock
Hàng & Dịch vụ Công nghiệpHàng & Dịch vụ Công nghiệp
7.800VND+5.4%
7D -3.7%3M -10.3%1Y -22.0%

Chỉ số chính

Vốn hóa93,6
P/E2.75
P/B0.57
EV/EBITDA2.52
EPS4.732
ROE26.8%
ROA16.4%
D/E0.21
Beta-0.26
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

6
/ 9
Tốt
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần BV Life (VCM), tiền thân là Công ty Cổ phần Nhân lực và Thương mại Vinaconex, được thành lập năm 1995 và chuyển sang hoạt động theo mô hình công ty cổ phần năm 2007. Hoạt động kinh doanh chính của công ty bao gồm 2 lĩnh vực: Xuất khẩu lao động và xuất nhập khẩu hàng hóa. Xuất khẩu lao động là lĩnh vực truyền thống của công ty, công ty đã đưa được gần 70.000 lượt chuyên gia, kỹ sư và lao động đi làm việc ở trên 20 nước như Libya, Iraq, Algeria, Nhật Bản, Hàn Quốc, Đài Loan, Czech, UAE, Qatar, Lào... Công ty hiện có hệ thống 2 trường đào tạo dạy nghề, ngoại ngữ cho các kỹ sư, quản lý và lao động trước khi đi làm việc ở nước ngoài. Các đối thủ cạnh tranh lớn của công ty trong lĩnh vực này gồm Airserco, Sona, Sovilaco, AIC, Suleco, Vinamotor, LOD... Ngoài hoạt động xuất khẩu lao động, công ty còn kinh doanh xuất nhập khẩu hàng hóa, trong đó mặt hàng chủ yếu là nguyên vật liệu xây dựng, hóa chất dành cho xây dựng. Ngày 11/05/2010, VCM chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

287,3

Tiền & ĐT15%
Phải thu25%
Tồn kho16%
TS cố định14%
Khác30%

Tổng nợ phải trả

50,7

Nợ NH53%
Nợ DH47%

Thanh khoản

Current Ratio6.01x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio4.32x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio1.61x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

287,3205.2%

Tiền & ĐT

43,32036.1%

Nợ phải trả

50,7123.7%

Vốn CSH

236,5231.1%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025178,346,038,931,317.6%4.732
202458,79,64,43,66.1%593
202324,94,70,90,93.4%286
202218,23,7−1,90,21.2%75
202129,05,91,11,03.4%324

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202543,3162,1287,327,050,7236,5
20242,064,594,121,822,771,4
202338,053,386,016,718,367,7
202244,357,594,923,327,367,5
202140,452,991,619,220,571,1

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202539,3−119,1−0,076,258,315,3−119,2
20244,5−9,1−0,2−20,7−0,2−30,0−9,2
20231,1−8,70,030,40,922,60,0
20220,34,30,01,9−2,33,90,0
20211,1−1,70,06,9−3,71,40,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202526.8%16.4%6.010.210.93
20245.1%4.0%2.960.320.65
20231.3%1.0%3.190.270.28
20220.3%0.2%2.470.400.19
20219.1%6.6%2.740.290.28

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)2.750.572.520.08
20251.620.571.77
202412.480.622.79
202342.240.5414.57
2022291.500.98558.87
202161.790.8418.84

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán74%
Bán hàng1%
Quản lý DN4%
Thuế4%
Lợi nhuận18%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu178,3Giá vốn132,2LN gộp46,0Biên LN gộp26%Chi phí bán hàng2,1Chi phí quản lý6,8Chi phí tài chính1,8LN hoạt động38,9Biên Hoạt động22%Thuế & khác7,6LN ròng31,3Biên LN ròng18%0,044,689,1133,7178,3

Nguồn tiền & sử dụng

2025
154,5Nguồn tiền
Tăng vốn59,739%
Bán/Mua TS46,230%
Thu hồi nợ28,518%
Vay mới18,612%
Cổ tức nhận1,51%
139,2Sử dụng
Hoạt động KD119,186%
Trả nợ vay20,014%
CapEx0,00%

Dòng tiền đi đâu?

2025 15,3
2,0Tiền đầu kỳ−119,1CFO−0,0CapEx+76,2ĐT khác+58,3Tài chính17,3Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo