Bảng phân tích cổ phiếu

VCPCông ty Cổ phần Xây dựng và Năng lượng VCP
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Xây dựng và Năng lượng VCP

VCPUPCOM
Điện, nước & xăng dầu khí đốtĐiện, nước & xăng dầu khí đốt
23.800VND-0.4%
7D -0.4%3M -4.0%1Y -3.8%

Chỉ số chính

Vốn hóa1.994,2
P/E3.94
P/B0.81
EV/EBITDA5.00
EPS5.269
ROE22.6%
ROA7.9%
D/E1.57
Beta0.62
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

6
/ 9
Tốt
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Xây dựng và Năng lượng VCP (VCP) có tiền thân là Công ty Cổ phần Thủy điện Cửa Đạt, được thành lập vào ngày ngày 18/05/2004. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực sản xuất và kinh doanh điện năng. VCP đã và đang đầu tư xây dựng 3 nhà máy thủy điện, bao gồm Nhà máy Thủy điện Cửa Đạt (97MW), Nhà máy Thủy điện Bái Thượng (6MW) và Nhà máy Thủy Điện Xuân Minh (15MW). Trong đó, Nhà máy Thủy điện Cửa Đạt với công suất lắp máy 97MW đã đi vào hoạt động từ năm 2010, bổ sung trung bình khoảng 430 triệu KWh mỗi năm cho lưới điện quốc gia. Bên cạnh đó, Nhà máy Thủy điện Bái Thượng đã chính thức phát điện vào tháng 11/2016. Nhà máy Thủy điện Xuân Minh với công suất lắp đặt là 15MW đã hoàn thành xây dựng. Nhà máy Thủy điện Xuân Minh hàng năm cung cấp khoảng 66 triệu kWh. VCP chính thức được giao dịch trên thị trường UPCOM từ Ngày 16/12/2016.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

6.315,0

Tiền & ĐT14%
Phải thu18%
Tồn kho5%
TS cố định41%
Khác22%

Tổng nợ phải trả

3.860,3

Nợ NH27%
Nợ DH73%

Thanh khoản

Current Ratio2.30x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.96x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.84x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

6.315,031.5%

Tiền & ĐT

860,572.7%

Nợ phải trả

3.860,340.2%

Vốn CSH

2.454,819.9%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20252.286,8796,6547,3481,121.0%5.269
20241.772,5655,6359,0333,618.8%3.658
2023766,2412,0153,0136,617.8%1.461
2022989,5696,4468,7444,044.9%4.831
2021592,1328,876,568,711.6%693

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025860,52.364,06.315,01.029,73.860,32.454,8
2024498,11.200,34.802,4768,12.754,32.048,1
2023216,5727,54.513,71.009,02.777,71.736,0
202225,9588,73.405,9608,91.781,91.623,9
202149,3514,23.243,7640,22.053,61.190,1

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025541,5342,7−84,1−1.240,71.260,2362,2258,5
2024360,3462,3−79,1−54,2−121,3286,9383,3
2023152,2880,0−88,2−1.184,1478,8174,7791,8
2022471,0434,2−167,8−187,5−269,3−22,6266,5
202178,6539,5−249,9−416,1−123,5−0,1289,5

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202522.6%7.9%2.301.570.41
202419.0%6.6%1.561.340.38
20238.7%3.1%0.721.600.19
202229.0%12.3%1.051.100.30
20218.1%3.0%2.571.720.21

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)3.940.815.000.09
20254.610.954.77
20246.981.215.40
202313.661.156.28
20225.431.645.15
202135.682.179.05

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán65%
Bán hàng1%
Quản lý DN5%
Tài chính8%
Thuế3%
Lợi nhuận21%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu2.286,8Giá vốn1.490,2LN gộp796,6Biên LN gộp35%Chi phí bán hàng12,7Chi phí quản lý107,8Chi phí tài chính128,8LN hoạt động547,3Biên Hoạt động24%Thuế & khác66,2LN ròng481,1Biên LN ròng21%0,0571,71.143,41.715,12.286,8

Nguồn tiền & sử dụng

2025
2.977,9Nguồn tiền
Vay mới2.322,878%
Hoạt động KD342,712%
Thu hồi nợ288,610%
Cổ tức nhận23,21%
Bán/Mua TS0,70%
2.615,8Sử dụng
Trả nợ vay994,038%
Cho vay/Thu hồi972,937%
Đầu tư496,219%
CapEx84,13%
Cổ tức trả67,83%
Thuê TC0,80%
Chênh lệch TG0,00%

Dòng tiền đi đâu?

2025 362,2
487,4Tiền đầu kỳ+342,7CFO−84,1CapEx−1.156,6ĐT khác+1.260,2Tài chính849,6Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo