Bảng phân tích cổ phiếu

VCSCông ty Cổ phần VICOSTONE
Đã có báo cáo AI

Công ty Cổ phần VICOSTONE

VCSHNX
Xây dựng và Vật liệuXây dựng và Vật liệu
Theo dõi
38.200VND-0.3%
7D -0.8%3M -12.4%1Y -17.4%
Mục tiêu41.8009.4%

Chỉ số chính

Vốn hóa6.112,0
P/E9.36
P/B1.16
EV/EBITDA6.89
EPS4.065
ROE13.6%
ROA11.4%
D/E0.12
Beta0.71
Div. Yield9.48%

Piotroski F-Score

6
/ 9
Tốt
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần VICOSTONE (VCS) thành lập năm 2002 với tiền thân là Nhà máy Đá ốp lát cao cấp VINACONEX. Năm 2005 công ty chuyển sang hoạt động theo mô hình cổ phần. Sau nhiều lần đổi tên, hiện tại Công ty có tên giao dịch chính thức là "Công ty Cổ phần VICOSTONE". Hoạt động chính của công ty hiện tại là sản xuất và kinh doanh đá ốp lát nhân tạo gốc thạch anh, ngoài ra công ty còn sản xuất, kinh doanh các loại vật liệu xây dựng; Khai thác, chế biến các loại khoáng sản; Kinh doanh dịch vụ vận tải hàng hoá.... VICOSTONE hiện đang sở hữu 2 dây chuyền sản xuất đá nhân tạo Breton, là đầu mối xuất khẩu cho tập đoàn Phượng Hoàng Xanh A&A gồm 5 dây chuyền với tổng công suất 2,5 triệu m2/năm. Sản phẩm đá thạch anh thương hiệu VICOSTONE đã được xuất khẩu đến 40 Quốc gia tại 5 Châu lục. Vicostone được đánh giá có tính cạnh tranh cao về số lượng và tính độc đáo của các mẫu mã thiết kế so với các thương hiệu đá nhân tạo lớn khác. Hiện Vicostone đã có cơ sở tại Mỹ và Canada với hệ thống phân phối trực tiếp khắp các bang lớn. Ngày 17/12/2007, VCS chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

5.750,4

Tiền & ĐT29%
Phải thu24%
Tồn kho28%
TS cố định16%
Khác4%

Tổng nợ phải trả

617,7

Nợ NH85%
Nợ DH15%

Thanh khoản

Current Ratio9.18x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio6.14x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio3.20x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

5.750,411.1%

Tiền & ĐT

1.675,625.6%

Nợ phải trả

617,754.5%

Vốn CSH

5.132,70.5%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20254.128,91.044,8847,8694,516.8%4.065
20244.322,11.178,1960,6807,118.7%4.824
20234.353,91.220,91.006,9846,419.4%5.041
20225.660,31.743,01.382,21.148,720.3%6.425
20217.070,12.462,52.115,61.772,125.1%9.890

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20251.675,64.803,95.750,4523,5617,75.132,7
20242.253,25.473,46.467,01.326,61.357,35.109,6
20231.450,85.515,86.468,21.440,71.482,44.985,8
20221.101,75.541,16.589,91.628,11.721,24.868,7
20211.105,45.829,16.892,91.872,42.018,74.874,2

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025832,3653,3−68,089,2−1.238,5−496,0585,3
2024953,31.716,6−160,0−744,6−791,4180,51.556,6
2023999,41.329,4−31,4−53,0−975,6300,91.298,1
20221.377,21.191,8−60,920,9−1.150,861,91.130,9
20212.097,41.094,6−41,2−86,6−750,5257,51.053,4

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202513.6%11.4%9.180.120.68
202416.0%12.5%4.130.270.67
202317.2%13.0%3.830.300.67
202223.6%17.0%3.400.350.84
202141.5%27.5%2.900.461.07

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)9.361.166.89
20259.241.256.49
20248.721.386.11
202312.682.159.42
20227.061.675.56
20219.263.377.44

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán75%
Bán hàng5%
Quản lý DN2%
Tài chính1%
Thuế3%
Lợi nhuận17%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu4.128,9Giá vốn3.084,1LN gộp1.044,8Biên LN gộp25%Chi phí bán hàng212,7Chi phí quản lý65,4Chi phí tài chính81,1LN hoạt động847,8Biên Hoạt động21%Thuế & khác153,3LN ròng694,5Biên LN ròng17%0,01.032,22.064,43.096,74.128,9

Nguồn tiền & sử dụng

2025
4.270,9Nguồn tiền
Vay mới2.104,049%
Thu hồi nợ1.438,034%
Hoạt động KD653,315%
Cổ tức nhận75,12%
Chênh lệch TG0,40%
Bán/Mua TS0,10%
4.766,5Sử dụng
Trả nợ vay2.734,257%
Cho vay/Thu hồi1.356,028%
Cổ tức trả608,213%
CapEx68,01%

Dòng tiền đi đâu?

2025 495,6
1.583,2Tiền đầu kỳ+653,3CFO−68,0CapEx+157,2ĐT khác−1.238,5Tài chính1.087,6Tiền cuối kỳ
Cảnh Báo Thanh Khoản

⚠️ CẢNH BÁO: Cổ phiếu thanh khoản thấp (54,080 CP/phiên) với 2 dấu hiệu tài chính đáng ngờ (Lợi nhuận kém, Doanh thu sụt giảm). Nhà đầu tư cần đặc biệt thận trọng — khó thoát lệnh khi thị trường biến động.

Mohnish Pabrai
MUA9/10
Aswath Damodaran
MUA9/10
Ben Graham
MUA8/10
Michael Burry
MUA8/10

Thế mạnh & Rủi ro

Điểm mạnh

Rủi ro

Khuyến Nghị Trader

Giá mục tiêu
41.800
Cắt lỗ
38.000
Vùng mua
38.500 39.500

Rủi ro chính

Thanh khoản cực thấp (54k CP/phiên) gây rủi ro khó thoát hàng khi biến động mạnh.
Lợi nhuận và doanh thu sụt giảm liên tiếp trong 3-4 năm qua, chưa có dấu hiệu đáy.
Thị trường bất động sản Mỹ (chiếm tỷ trọng lớn) phục hồi chậm hơn dự kiến.
Cạnh tranh gay gắt từ các đối thủ giá rẻ và rủi ro thuế chống bán phá giá.
Tổng hợp phân tích VICOSTONE (VCS) hiện đang ở trong một trạng thái đối nghịch mạnh mẽ giữa nền tảng tài chính cực kỳ vững chắc và đà tăng trưởng kinh doanh suy yếu. Về mặt cơ bản, VCS là một "pháo đài" tài chính với tỷ lệ nợ vay gần như bằng không (D/E 0.12) và lượng tiền mặt dồi dào (hơn 1.100 t
Luận điểm đầu tư
Cuộc tranh luận về VCS cho thấy một sự phân cực rõ nét giữa giá trị tài sản và động lực tăng trưởng. Phe Bò thành công trong việc chứng minh VCS là một "pháo đài" về tài chính. Các chỉ số về nợ vay và khả năng thanh toán cho thấy doanh nghiệp gần như không có rủi ro phá sản. Mức định giá chiết khấ
Stock Diagnostics AI· 6/5/2026·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo