Phân tích cổ phiếu VCT - Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Vinaconex

VCT UPCOM
Penny
Hàng & Dịch vụ Công nghiệpHàng & Dịch vụ Công nghiệp

Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Vinaconex thuộc nhóm Hàng & Dịch vụ Công nghiệp. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã VCT.

8.600 VND +0.0%
7D +0.0% 3M +0.0% 1Y +2.4%

Chỉ số chính

Vốn hóa: 9,5
P/E: 1.74
P/B:
EV/EBITDA:
EPS: -1.237
ROE: 0.0%
ROA: -3.5%
D/E: -16.19
Beta:
Div. Yield: 0.00%

Piotroski F-Score

3
/ 9
Yếu
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Vinaconex tiền thân là Trung tâm tư vấn thiết kế trực thuộc Tổng Công ty Xuất nhập khẩu Xây dựng Việt Nam - Vinaconex được thành lập năm 1997. Năm 2004 công ty chuyển sang hoạt động theo mô hình công ty cổ phần với vốn điều lệ ban đầu là 3 tỷ đồng. Công ty đã tiến hành tăng vốn một lần thông qua đợt chào bán cho hơn 100 nhà đầu tư với giá 12.000 đồng/cổ phần tăng vốn lên 11 tỷ đồng. Hoạt động kinh doanh chính của công ty là tư vấn trong lĩnh vực xây dựng. Thiết kế các công trình thủy điện và công trình hạ tầng kỹ thuật là sản phẩm truyền thống và là thế mạnh của công ty. Nhiều dự án lớn đã được công ty thực hiện như thủy điện Ngòi Phát (57 MW), thủy điện Nậm Chim I (16 MW),... các công trình thủy lợi như dự án kênh Ba Bò, Khu đô thị du lịch Cái Giá, hồ thủy lợi Cửa Đại... Hiện nay công ty đã mở rộng hợp tác với các đối tác nước ngoài như Mỹ, Đức, Tây Ban Nha, Nhật Bản, Hàn Quốc để triển khai những công trình có quy mô lớn, yêu cầu cao về kỹ thuật.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

37,9

Tiền & ĐT8%
Phải thu45%
Tồn kho13%
TS cố định20%
Khác14%

Tổng nợ phải trả

40,4

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio0.61x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.50x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.08x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

37,94.2%

Tiền & ĐT

3,175.8%

Nợ phải trả

40,40.7%

Vốn CSH

−2,5120.2%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20252,1−0,0−1,4−1,4-65.1%-1.237
202412,31,7−0,60,42.8%319
20239,53,10,50,43.8%328
202221,18,16,36,128.8%5.528
20210,00,00,00,00.0%

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20253,124,837,940,440,4−2,5
20241,827,239,540,740,7−1,1
20233,331,842,343,843,8−1,5
20221,331,941,943,743,7−1,8
20210,124,133,040,440,4−7,5

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025−1,41,00,0−0,60,00,30,0
20240,40,20,0−0,70,0−0,50,0
20230,51,60,0−0,50,01,00,0
20226,46,1−0,0−5,90,00,26,1
20210,00,00,00,00,00,00,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20250.0%-3.5%0.61-16.190.05
20240.0%0.9%0.67-35.910.30
20230.0%0.9%0.73-29.540.23
20220.0%15.4%0.73-23.700.53
20210.0%-0.7%0.67-8.200.07

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)1.74
2025-6.950.00-4.51
202426.930.00-7.34
202324.960.0036.39
2022-10.250.00-10.18
2021-10.940.00-10.67

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán101%
Quản lý DN100%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu2,1Giá vốn2,1LN gộp0,0Biên LN gộp-1%Chi phí quản lý2,1Chi phí tài chính0,7LN hoạt động1,4Biên Hoạt động-65%LN ròng1,4Biên LN ròng-65%0,00,51,01,62,1

Nguồn tiền & sử dụng

2025
2,7Nguồn tiền
Thu hồi nợ1,037%
Hoạt động KD1,036%
Cổ tức nhận0,727%
2,4Sử dụng
Đầu tư1,458%
Cho vay/Thu hồi1,042%

Dòng tiền đi đâu?

2025 0,3
0,7Tiền đầu kỳ+1,0CFO+0,0CapEx−0,6ĐT khác1,1Tiền cuối kỳ

Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán

Phân tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
Luồng nghiên cứu liên quan

Tiếp tục nghiên cứu từ VCT

Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Vinaconex trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.

Cổ phiếu liên quan

Xem tất cả

Nhóm cổ phiếu để so sánh