Bảng phân tích cổ phiếu

VCWCông ty Cổ phần Đầu tư Nước sạch Sông Đà
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Đầu tư Nước sạch Sông Đà

VCWDELISTED
Điện, nước & xăng dầu khí đốtĐiện, nước & xăng dầu khí đốt
38.100VND+8.9%
7D +15.5%3M +3.0%1Y +19.4%

Chỉ số chính

Vốn hóa2.857,5
P/E42.58
P/B2.18
EV/EBITDA11.69
EPS-1.234
ROE-7.4%
ROA-2.5%
D/E2.21
Beta-0.11
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

4
/ 9
Trung bình
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Đầu tư Nước sạch Sông Đà (VCW) có tiền thân là Ban Chuẩn bị sản xuất Nhà máy nước VINACONEX, hoạt động chủ yếu trong lĩnh vực khai thác, xử lý và cung cấp nước sạch. VCW được cổ phần hóa và chính thức hoạt động dưới mô hình công ty cổ phần vào năm 2009. Công ty hiện đang cung cấp nước sạch cho toàn bộ phía Tây Nam thành phố Hà Nội, bao gồm các quận Thanh Xuân, Hoàng Mai, Cầu Giấy, Hà Đông, một số quận nội thành Hà Nội và một số khu vực khác thuộc hệ thống cấp nước chuỗi đô thị Sơn Tây-Hòa Lạc-Xuân Mai-Miếu Môn-Hà Đông-Hà Nội. 

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

3.867,7

Tiền & ĐT1%
Phải thu6%
Tồn kho1%
TS cố định79%
Khác12%

Tổng nợ phải trả

2.661,1

Nợ NH11%
Nợ DH89%

Thanh khoản

Current Ratio1.37x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.26x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.19x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

3.867,75.2%

Tiền & ĐT

54,957.8%

Nợ phải trả

2.661,111.9%

Vốn CSH

1.206,67.1%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2024594,4143,9−85,3−92,6-15.6%-1.234
2023573,5182,039,134,05.9%454
2022548,9289,2212,1201,436.7%2.685
2021525,0276,7209,5198,737.8%2.649
2020533,8261,7206,1194,936.5%2.599

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202454,9389,03.867,7284,02.661,11.206,6
202334,8252,83.677,4192,82.378,21.299,2
202238,4424,72.902,9473,11.562,81.340,1
202152,9652,42.278,8272,8915,11.363,7
2020277,5512,61.820,1130,4653,11.167,0

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2024−92,6214,6−612,0−611,9411,214,0−397,4
202338,6301,3−1.215,1−1.210,8905,9−3,6−913,8
2022212,1390,1−597,3−590,6185,9−14,6−207,2
2021209,4316,3−735,1−728,4187,5−224,5−418,8
2020205,5291,2−140,1−208,5139,3222,0151,2

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
2024-7.4%-2.5%1.372.210.16
20232.6%1.0%1.311.830.17
202214.9%7.8%0.901.170.21
202116.5%10.3%5.820.580.27
202018.2%11.4%3.930.560.31

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2024)42.582.1811.69
2024-26.332.0216.01
202370.501.8513.85
202215.942.4011.27
202112.871.888.90
202021.163.5312.68

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2024
Giá vốn hàng bán76%
Quản lý DN14%
Tài chính26%

Doanh thu → Lợi nhuận

2024
Doanh thu594,4Giá vốn450,5LN gộp143,9Biên LN gộp24%Chi phí quản lý81,0Chi phí tài chính148,2LN hoạt động85,3Biên Hoạt động-14%LN ròng92,6Biên LN ròng-16%0,0148,6297,2445,8594,4

Nguồn tiền & sử dụng

2024
827,3Nguồn tiền
Vay mới606,473%
Hoạt động KD214,626%
Cổ tức nhận6,21%
813,3Sử dụng
CapEx612,075%
Trả nợ vay195,224%
Cho vay/Thu hồi6,11%

Dòng tiền đi đâu?

2024 14,0
34,8Tiền đầu kỳ+214,6CFO−612,0CapEx+0,1ĐT khác+411,2Tài chính48,8Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo