Bảng phân tích cổ phiếu

VCXCông ty Cổ phần Xi măng Yên Bình
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Xi măng Yên Bình

VCXUPCOM
Penny Stock
Xây dựng và Vật liệuXây dựng và Vật liệu
9.700VND+14.1%
7D -1.0%3M -3.0%1Y -3.0%

Chỉ số chính

Vốn hóa257,3
P/E14.92
P/B0.98
EV/EBITDA5.16
EPS1.061
ROE11.1%
ROA4.9%
D/E1.07
Beta0.54
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

9
/ 9
Rất mạnh
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần xi măng Yên Bình (VCX) được thành lập năm 2003 gồm 4 cổ đông sáng lập: Tổng công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu và Xây dựng Việt Nam - VINACONEX, Tổng công ty Xây dựng và Phát triển Hạ tầng - LICOGI, tổng công ty Cơ khí Xây dựng và Nhà máy Xi Măng Yên Bái. Hoạt động chính của công ty là sản xuất, kinh doanh xi măng. Hiện tại, VCX đang vận hành 1 nhà máy với công suất 910.000 tấn xi măng/năm. Công ty chủ yếu hoạt động kinh doanh tại miền Bắc. Các sản phẩm của Công ty đã được đưa vào sử dụng ở các công trình trọng điểm tầm Quốc gia như thủy điện Bản Chát, Bắc Hà, cầu vượt đường cao tốc Láng Hòa Lạc, Bảo tàng Hà Nội, nhà Quốc Hội, Nhà tháp 70 tầng liên doanh với Hàn Quốc … và các công trình trọng điểm trên địa bàn tỉnh Yên Bái như thủy điện Mường Kim, Ngòi Phát, Nậm Đông...  Ngày 21/01/2014, VCX chính thức được giao dịch tại Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

552,3

Phải thu19%
Tồn kho18%
TS cố định44%
Khác19%

Tổng nợ phải trả

285,3

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio0.72x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.37x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.01x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

552,36.6%

Tiền & ĐT

2,0570.9%

Nợ phải trả

285,319.1%

Vốn CSH

267,111.8%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025825,161,035,428,13.4%1.061
2024833,054,627,422,22.7%838
2023797,325,9−4,77,50.9%282
2022818,243,410,47,60.9%285
2021824,780,037,827,43.3%1.756

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20252,0206,1552,3284,5285,3267,1
20240,3193,2591,5349,6352,6238,9
20230,6147,0592,7370,8376,0216,7
20220,9153,1615,8399,2406,6209,2
20210,3168,2642,4430,8440,7201,6

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202535,288,6−1,8−1,6−85,31,786,8
202426,828,1−11,1−11,1−17,3−0,317,0
202310,864,1−4,0−34,6−29,8−0,360,1
20229,850,1−19,3−40,2−9,40,530,8
202134,956,0−16,2−31,9−24,3−0,239,8

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202511.1%4.9%0.721.071.44
20249.8%3.8%0.551.481.41
20233.5%1.2%0.401.741.32
20223.7%1.2%0.381.941.30
202114.5%4.1%0.342.421.28

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)14.920.985.16
202511.311.195.41
202411.591.085.49
202314.200.495.59
202217.990.655.35
20218.051.094.97

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán93%
Quản lý DN1%
Tài chính2%
Thuế1%
Lợi nhuận3%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu825,1Giá vốn764,1LN gộp61,0Biên LN gộp7%Chi phí bán hàng0,0Chi phí quản lý9,9Chi phí tài chính15,7LN hoạt động35,4Biên Hoạt động4%Thuế & khác7,3LN ròng28,1Biên LN ròng3%0,0206,3412,6618,9825,1

Nguồn tiền & sử dụng

2025
636,6Nguồn tiền
Vay mới547,886%
Hoạt động KD88,614%
Cổ tức nhận0,20%
Chênh lệch TG0,00%
634,9Sử dụng
Trả nợ vay633,1100%
CapEx1,80%

Dòng tiền đi đâu?

2025 1,7
0,3Tiền đầu kỳ+88,6CFO−1,8CapEx+0,2ĐT khác−85,3Tài chính2,0Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo