Phân tích cổ phiếu VDB - Công ty Cổ phần Vận tải và Chế biến Than Đông Bắc

VDB UPCOM
Penny
Tài nguyên Cơ bảnTài nguyên Cơ bản

Công ty Cổ phần Vận tải và Chế biến Than Đông Bắc thuộc nhóm Tài nguyên Cơ bản. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã VDB.

900 VND +0.0%
7D +0.0% 3M +0.0% 1Y +0.0%

Chỉ số chính

Vốn hóa: 7,8
P/E: 0.05
P/B:
EV/EBITDA:
EPS: 2.877
ROE: 22.4%
ROA: 2.3%
D/E: 9.62
Beta:
Div. Yield: 0.00%

Piotroski F-Score

6
/ 9
Tốt
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Vận tải và Chế biến Than Đông Bắc (VDB) có tiền thân là Xí nghiệp Chế biến Kinh doanh Than được thành lập vào năm 1995. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực chế biến, kinh doanh than và vận tải hàng hóa đường thủy nội địa. VDB chính thức chuyển sang hoạt động theo mô hình Công ty cổ phần từ tháng 04/2018. Công ty có năng lực tiếp nhận, sàng tuyển chế biến từ 2.000.000 - 3.000.000 tấn than/năm và tiêu thụ trên 3.000.000 tấn/năm. Ngoài ra, VDB hiện sở hữu các phương tiện vận tải thủy với tổng trọng tải 50.000 tấn và khối lượng vận tải trên 3 triệu tấn/năm. VDB được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 11/2018.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

1.272,1

Tồn kho83%
TS cố định12%
Khác4%

Tổng nợ phải trả

1.152,3

Nợ NH95%
Nợ DH5%

Thanh khoản

Current Ratio1.00x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.03x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.00x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

1.272,111.9%

Tiền & ĐT

2,344.0%

Nợ phải trả

1.152,314.2%

Vốn CSH

119,76.3%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20254.700,0253,631,927,70.6%2.877
20245.776,4273,841,034,40.6%3.566
20235.093,9288,162,451,51.0%5.337
20225.516,3303,858,948,40.9%5.014
20214.857,2299,626,721,80.4%2.959

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20252,31.094,11.272,11.093,51.152,3119,7
20241,6953,91.136,5954,11.008,7127,8
20230,41.103,21.305,21.081,51.158,7146,5
20221,0277,1529,3282,7383,4145,8
20210,4395,5634,7432,4529,8104,9

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202536,438,8−19,8−19,5−18,60,719,1
202444,470,3−14,9−14,4−54,71,255,4
202364,415,5−4,1−2,0−14,2−0,611,4
202260,7247,9−40,3−36,5−210,80,6207,6
202128,5114,4−54,8−53,9−60,5−0,059,6

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202522.4%2.3%1.009.623.90
202425.1%2.8%1.007.894.73
202335.2%5.6%1.027.915.55
202238.6%8.3%0.982.639.48
202128.0%2.6%0.9711.174.07

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)0.05
20250.280.071.52
20240.230.061.28
20230.150.061.08
20220.160.050.88
20210.360.082.84

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán95%
Bán hàng3%
Quản lý DN1%
Tài chính1%
Lợi nhuận1%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu4.700,0Giá vốn4.446,4LN gộp253,6Biên LN gộp5%Chi phí bán hàng135,9Chi phí quản lý50,1Chi phí tài chính35,8LN hoạt động31,9Biên Hoạt động1%Thuế & khác4,1LN ròng27,7Biên LN ròng1%0,01.175,02.350,03.525,04.700,0

Nguồn tiền & sử dụng

2025
351,2Nguồn tiền
Vay mới312,189%
Hoạt động KD38,811%
Bán/Mua TS0,20%
Cổ tức nhận0,00%
350,5Sử dụng
Trả nợ vay299,886%
Cổ tức trả30,99%
CapEx19,86%

Dòng tiền đi đâu?

2025 0,7
1,6Tiền đầu kỳ+38,8CFO−19,8CapEx+0,2ĐT khác−18,6Tài chính2,3Tiền cuối kỳ

Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán

Phân tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
Luồng nghiên cứu liên quan

Tiếp tục nghiên cứu từ VDB

Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần Vận tải và Chế biến Than Đông Bắc trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.