Bảng phân tích cổ phiếu

VDLCông ty Cổ phần Thực phẩm Lâm Đồng
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Thực phẩm Lâm Đồng

VDLHNX
Penny Stock
Thực phẩm và đồ uốngThực phẩm và đồ uống
10.500VND-2.8%
7D -12.5%3M +0.0%1Y -1.1%

Chỉ số chính

Vốn hóa153,9
P/E19.61
P/B0.98
EV/EBITDA16.45
EPS279
ROE2.5%
ROA2.3%
D/E0.10
Beta-0.15
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

4
/ 9
Thiếu dữ liệu
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Thực phẩm Lâm Đồng thành (VDL), tiền thân là Công ty Thực phẩm Lâm Đồng được thành lập năm 1990, trên cơ sở sáp nhập 2 đơn vị: Xí nghiệp rượu Đà Lạt và Xí nghiệp Thực phẩm Đà Lạt. Năm 2003, Công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh hoạt động là Công ty Cổ phần. Hoạt động kinh doanh chính của công ty là sản xuất chế biến sản phẩm rượu (đặc biệt là rượu vang) và nhân hạt điều xuất khẩu. Các mặt hàng rượu chủ lực của công ty là Vang Đà Lạt (vang đỏ, vang trắng) và rượu Chát Đà Lạt. Công ty có 1 Nhà máy rượu Vang Đà Lạt có công suất: 2 triệu lít/năm và 2 nhà máy chế biến điều xuất khẩu có công suất 5.000 tấn/năm. Sản phẩm của Công ty có mặt hầu hết trên 64 tỉnh thành trong nước. Hiện tại "Vang Đà Lạt" đã xuất khẩu sang các nước Nhật Bản, Hàn Quốc, Malaysia, Campuchia, Thụy Sĩ và sản phẩm nhận hạt điều chế biến được xuất khẩu sang Eu, Trung Quốc, Mỹ, Canada, Úc. Ngày 27/11/2007, VDL chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

167,6

Tiền & ĐT21%
Phải thu30%
Tồn kho25%
TS cố định22%
Khác2%

Tổng nợ phải trả

14,7

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio8.72x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio5.83x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio2.35x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

167,67.6%

Tiền & ĐT

34,536.7%

Nợ phải trả

14,740.5%

Vốn CSH

152,910.6%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
202577,88,63,94,15.3%279
202493,06,4−6,0−9,6-10.3%0
2023194,4−12,0−27,5−30,6-15.7%0
2022191,417,7−1,0−2,2-1.2%-152
2021264,021,36,04,31.6%341

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202534,5128,2167,614,714,7152,9
202454,5136,2181,410,510,5171,0
202344,8134,7187,010,112,5174,5
202223,9176,4235,630,330,5205,0
202130,4165,9232,925,425,9207,0

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20250,00,00,00,00,00,00,0
20240,00,00,00,00,00,00,0
20230,00,00,00,00,00,00,0
20220,00,00,00,00,00,00,0
20210,05,6−7,2−12,82,6−4,6−1,6

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20252.5%2.3%8.720.100.45
2024-5.5%-5.2%13.010.060.50
2023-16.8%-15.4%13.390.070.98
2022-1.1%-1.0%5.820.150.82
20213.0%2.7%8.430.091.18

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)19.610.9816.45
202551.281.37675.37
2024-18.401.03-42.46
2023-6.761.18-8.11
2022-98.541.0731.48
202175.511.5623.82

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán89%
Bán hàng3%
Quản lý DN8%
Lợi nhuận5%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu77,8Giá vốn69,2LN gộp8,6Biên LN gộp11%Chi phí bán hàng2,1Chi phí quản lý6,5Chi phí tài chính3,8LN hoạt động3,9Biên Hoạt động5%LN ròng4,1Biên LN ròng5%0,019,438,958,377,8

Dòng tiền đi đâu?

2025 0,0
0,0Tiền đầu kỳ+0,0CFO+0,0CapEx0,0Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo